Máy in mã vạch TSC TE200
Máy in mã vạch TSC TE200 – Giải pháp in tem nhãn bền bỉ, tiết kiệm và hiệu quả cho doanh nghiệp
Giới thiệu tổng quan về máy in mã vạch TSC TE200
Trong bối cảnh các doanh nghiệp ngày càng chú trọng đến việc quản lý hàng hóa, truy xuất nguồn gốc và tối ưu quy trình vận hành, một chiếc máy in mã vạch ổn định và bền bỉ là thiết bị không thể thiếu. TSC TE200 là dòng máy in mã vạch để bàn được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu in tem nhãn liên tục với chi phí đầu tư hợp lý nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất cao.
Thuộc dòng TE Series nổi tiếng của TSC, TE200 được thiết kế dành cho các doanh nghiệp bán lẻ, kho vận, sản xuất, logistics, y tế và thương mại điện tử. Sản phẩm nổi bật với tốc độ in nhanh 152,4 mm/giây, khả năng sử dụng ribbon 300 mét, độ bền cao cùng khả năng tương thích với nhiều hệ thống quản lý hiện nay.
Thiết kế nhỏ gọn nhưng bền bỉ vượt trội
Khác với nhiều dòng máy in mã vạch giá rẻ trên thị trường, TSC TE200 được phát triển theo định hướng "Entry-Level Industrial Performance" – mang đến hiệu năng gần như máy công nghiệp trong một thiết kế để bàn nhỏ gọn.
Máy sở hữu lớp vỏ nhựa ABS cứng cáp giúp bảo vệ cơ cấu in bên trong trước những tác động từ môi trường làm việc. Với kích thước chỉ 204 x 164 x 280 mm và trọng lượng khoảng 2,4 kg, TE200 dễ dàng bố trí tại quầy bán hàng, văn phòng, kho hàng hoặc dây chuyền sản xuất mà không chiếm nhiều diện tích.
Điểm đáng chú ý là đầu in và trục lăn có thể tháo lắp nhanh mà không cần dụng cụ hỗ trợ, giúp giảm thời gian bảo trì và tối ưu chi phí vận hành lâu dài.
Hiệu suất in mạnh mẽ đáp ứng nhu cầu hàng ngày
TSC TE200 được trang bị đầu in 203 DPI cùng tốc độ in tối đa 152,4 mm/giây (6 ips). Đây là tốc độ rất ấn tượng trong phân khúc máy in mã vạch để bàn phổ thông.
Thông số này giúp doanh nghiệp:
Máy hỗ trợ chiều rộng in tối đa 108 mm và chiều dài in lên tới 2.794 mm, phù hợp với đa dạng kích thước tem nhãn từ tem sản phẩm, tem vận chuyển đến tem quản lý tài sản.
Hỗ trợ ribbon 300 mét giúp tiết kiệm chi phí
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của TSC TE200 là khả năng sử dụng ribbon dài 300 mét với lõi 1 inch.
So với các dòng máy thông thường chỉ hỗ trợ ribbon 74 – 110 mét, TE200 mang lại nhiều lợi ích:
Ngoài ribbon 300 mét, máy còn hỗ trợ ribbon 110 mét với lõi 0.5 inch, mang đến sự linh hoạt khi lựa chọn vật tư tiêu hao.
Hỗ trợ đa dạng vật liệu tem nhãn
TSC TE200 có khả năng xử lý nhiều loại vật liệu khác nhau, giúp đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều ngành nghề.
Máy hỗ trợ:
Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ nhiều loại giấy như:
Khổ giấy hỗ trợ từ 20 mm đến 112 mm cùng đường kính cuộn tối đa 127 mm.
Bộ xử lý mạnh mẽ và khả năng lưu trữ ổn định
TSC TE200 được trang bị bộ xử lý 32-bit RISC tốc độ cao cùng:
Cấu hình này giúp máy xử lý nhanh các lệnh in, font chữ và đồ họa phức tạp mà vẫn đảm bảo độ ổn định trong quá trình vận hành.
Đối với nhu cầu in tem nhãn thông thường tại doanh nghiệp vừa và nhỏ, cấu hình của TE200 hoàn toàn đáp ứng tốt mà không gây hiện tượng chậm hoặc treo máy.
Hỗ trợ nhiều chuẩn mã vạch phổ biến
TSC TE200 hỗ trợ gần như đầy đủ các chuẩn mã vạch đang được sử dụng hiện nay.
Mã vạch 1D
Mã vạch 2D
Điều này giúp TE200 dễ dàng đáp ứng các yêu cầu về truy xuất nguồn gốc, quản lý kho và quản lý sản xuất hiện đại.
Kết nối dễ dàng với hệ thống hiện có
Phiên bản tiêu chuẩn của TSC TE200 được trang bị cổng USB 2.0 tốc độ cao giúp kết nối nhanh với máy tính và phần mềm quản lý.
Ngoài ra, người dùng có thể lựa chọn thêm kết nối Bluetooth 4.0 tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Máy sử dụng ngôn ngữ điều khiển TSPL-EZD, tương thích với:
Nhờ đó doanh nghiệp có thể dễ dàng thay thế các dòng máy cũ mà không cần chỉnh sửa quá nhiều hệ thống hiện tại.
Ứng dụng thực tế của máy in mã vạch TSC TE200
Với khả năng vận hành linh hoạt và chi phí đầu tư hợp lý, TE200 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Bán lẻ và siêu thị
Kho vận và logistics
Sản xuất
Y tế
Thương mại điện tử
Các ứng dụng này cũng được TSC định hướng là nhóm khách hàng trọng tâm của dòng TE Series.
Kết luận
TSC TE200 là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp đang tìm kiếm một chiếc máy in mã vạch để bàn bền bỉ, tốc độ cao và chi phí vận hành thấp. Với khả năng sử dụng ribbon 300 mét, tốc độ in 152,4 mm/giây, hỗ trợ nhiều loại tem nhãn và ngôn ngữ in phổ biến, TE200 đáp ứng tốt từ nhu cầu bán lẻ đến sản xuất và logistics.
Nếu doanh nghiệp cần một giải pháp in tem nhãn ổn định, dễ triển khai và tối ưu chi phí đầu tư, TSC TE200 chắc chắn là một trong những model đáng cân nhắc nhất trong phân khúc máy in mã vạch để bàn hiện nay.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TE200 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
152.4 mm/s (6 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Chiều dài in tối đa |
2,794 mm (110") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
204 x 164 x 280 mm |
|
Trọng lượng |
2.4 kg |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
300 m, lõi 1" |
|
Chiều rộng ribbon |
40 mm - 110 mm |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
8 MB |
|
Bộ nhớ SDRAM |
16 MB |
|
Cổng kết nối |
USB 2.0; Bluetooth 4.0 (tùy chọn) |
|
Nguồn điện |
• Input AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz • Output DC 24V, 2.5A |
|
Nút điều khiển |
Nút nguồn, 1 nút Feed/Pause |
|
Đèn LED |
1 LED ba màu |
|
Cảm biến |
• Cảm biến gap; • Cảm biến mark đen; • Cảm biến hết mực; • Cảm biến mở nắp |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Không |
|
Còi báo (Buzzer) |
Không |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số • Công cụ phông chữ Monotype Image® TrueType với một phông chữ CG Triumvirate Bold Condensed có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D bar code Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS • 2D bar code GS1 DataBar, GS1 DataMatrix, Maxicode, AZTEC, PDF417, QR Code, Micro PDF 417 |
|
Xoay phông chữ và mã vạch |
0°,90°,180°,270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, DPL) |
|
Loại tem |
Liên tục, gap, black mark, fan-fold |
|
Khổ tem |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Độ dày tem |
0.06 ~ 0.19 mm (2.26 ~ 7.48mil) |
|
Lõi cuộn tem |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài tem |
5 ~ 2,794 mm (0.2" ~ 110") |
|
Điều kiện hoạt động |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, độ ẩm không ngưng tụ 25 ~ 85% |
|
Chứng nhận an toàn |
Class A, CE Class A, C-Tick Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, EAC, CoC, BIS, KC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, REACH, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm dán nhãn Windows • Hướng dẫn nhanh • Cáp USB • Dây nguồn • Bộ nguồn chuyển đổi đa năng bên ngoài • Trục nhãn 1”, tab cố định x 2, bộ chuyển đổi 1.5” x 2 • Trục ruy băng 1” x 2 cho ruy băng 300M • Lõi giấy ruy băng 1” |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm • Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước • Bàn in: 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước |
|
Tùy chọn nhà máy |
Bluetooth 4.0 |
|
Tùy chọn đại lý |
Không áp dụng |
|
Tùy chọn người dùng |
• Giá đỡ cuộn giấy bên ngoài, đường kính ngoài phương tiện. 214 mm (8,4”) với lõi 76,2 mm (3”) |
|
Model |
TE200 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
152.4 mm/s (6 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Chiều dài in tối đa |
2,794 mm (110") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
204 x 164 x 280 mm |
|
Trọng lượng |
2.4 kg |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
300 m, lõi 1" |
|
Chiều rộng ribbon |
40 mm - 110 mm |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
8 MB |
|
Bộ nhớ SDRAM |
16 MB |
|
Cổng kết nối |
USB 2.0; Bluetooth 4.0 (tùy chọn) |
|
Nguồn điện |
• Input AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz • Output DC 24V, 2.5A |
|
Nút điều khiển |
Nút nguồn, 1 nút Feed/Pause |
|
Đèn LED |
1 LED ba màu |
|
Cảm biến |
• Cảm biến gap; • Cảm biến mark đen; • Cảm biến hết mực; • Cảm biến mở nắp |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Không |
|
Còi báo (Buzzer) |
Không |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số • Công cụ phông chữ Monotype Image® TrueType với một phông chữ CG Triumvirate Bold Condensed có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D bar code Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS • 2D bar code GS1 DataBar, GS1 DataMatrix, Maxicode, AZTEC, PDF417, QR Code, Micro PDF 417 |
|
Xoay phông chữ và mã vạch |
0°,90°,180°,270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, DPL) |
|
Loại tem |
Liên tục, gap, black mark, fan-fold |
|
Khổ tem |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Độ dày tem |
0.06 ~ 0.19 mm (2.26 ~ 7.48mil) |
|
Lõi cuộn tem |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài tem |
5 ~ 2,794 mm (0.2" ~ 110") |
|
Điều kiện hoạt động |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, độ ẩm không ngưng tụ 25 ~ 85% |
|
Chứng nhận an toàn |
Class A, CE Class A, C-Tick Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, EAC, CoC, BIS, KC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, REACH, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm dán nhãn Windows • Hướng dẫn nhanh • Cáp USB • Dây nguồn • Bộ nguồn chuyển đổi đa năng bên ngoài • Trục nhãn 1”, tab cố định x 2, bộ chuyển đổi 1.5” x 2 • Trục ruy băng 1” x 2 cho ruy băng 300M • Lõi giấy ruy băng 1” |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm • Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước • Bàn in: 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước |
|
Tùy chọn nhà máy |
Bluetooth 4.0 |
|
Tùy chọn đại lý |
Không áp dụng |
|
Tùy chọn người dùng |
• Giá đỡ cuộn giấy bên ngoài, đường kính ngoài phương tiện. 214 mm (8,4”) với lõi 76,2 mm (3”) |