Động cơ in TSC PEX- 2240L / PEX-2240R

Loại: Máy in mã vạch
Thương hiệu: TSC
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: PEX- 2240
Bảo hành: 24 tháng
Giá bán:Liên hệ

THÔNG TIN NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Động cơ in mã vạch TSC PEX-2240L / PEX-2240R

  • Công nghệ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp.
  • Độ phân giải 203 dpi (8 dots/mm).
  • Tốc độ in tối đa 457 mm/s (18 ips).
  • Khổ in tối đa 104 mm (4.09").
  • Chiều dài in tối đa 25.400 mm (1000").
  • Kết nối Parallel, Ethernet, GPIO, RS-232, USB, USB Host.
  • Màn hình LCD màu với nút điều khiển.
  • Cơ cấu động cơ in bằng hợp kim đúc, thiết kế để tích hợp vào các hệ thống dán nhãn tự động.
  • Thiết kế phù hợp hoạt động 24/7 trong môi trường sản xuất.
  • Hỗ trợ cảm biến black mark phía trên cho nhãn in sẵn.
  • Hỗ trợ các ngôn ngữ máy in phổ biến với firmware có thể tùy chỉnh.
  • Ứng dụng: sản xuất, ô tô, thực phẩm & đồ uống, kho vận, dán nhãn pallet, vận chuyển thùng carton, y tế và dược phẩm.

Hỗ trợ tùy chọn:

  • RFID.
  • Ribbon Saver.
  • Mô-đun Wi-Fi + Bluetooth.
  • GPIO DB25F tương thích với dòng PEX-2000.
  • TSC ConsoleSOTI Connect hỗ trợ quản lý, giám sát và xử lý sự cố từ xa.

Khác biệt giữa hai model:

  • PEX-2240L: phiên bản Left-Hand (LH).
  • PEX-2240R: phiên bản Right-Hand (RH)

 

Cam kết bán hàng

  • TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn
  • Sản phẩm chính hãng 100% Sản phẩm chính hãng 100%
  • 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu
  • Bảo hành tại nhà nhanh gọn Bảo hành tại nhà nhanh gọn
  • Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày

Danh sách khuyến mãi

  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh

Mô tả sản phẩm

TSC PEX-2240L / PEX-2240R – Động cơ in mã vạch tự động hóa thế hệ mới, hiệu năng vượt bậc cho hệ thống Print & Apply

Trong kỷ nguyên nhà máy thông minh và trung tâm logistics tự động hóa, các quy trình dán nhãn tự động trên băng tải (Print & Apply) đòi hỏi Động cơ in công nghiệp (print engine) phải hoạt động không ngừng nghỉ với tốc độ cực cao, kiểm soát dữ liệu chính xác và dễ dàng tích hợp vào hệ thống cơ khí hiện có. Mọi sự chậm trễ hay dừng chuyền đều ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất của toàn bộ dây chuyền sản xuất.

TSC PEX-2240L và PEX-2240R thuộc dòng PEX-2000 Series – thế hệ Động cơ in công nghiệp 4 inch đột phá của TSC được thiết kế chuyên biệt để đồng bộ với các dòng máy dán nhãn tự động (applicator) chuẩn công nghiệp. Sự kết hợp giữa khung cơ khí đúc kim loại nguyên khối chịu lực, bộ xử lý 32-bit RISC tốc độ 536 MHz và tốc độ in lên đến 18 ips biến thiết bị thành giải pháp dẫn đầu về năng suất và độ bền.

Dòng máy mang đến hai tùy chọn cấu hình cơ học theo hướng nạp vật tư: PEX-2240L (phiên bản Left-Hand / hướng nạp mở bên trái) và PEX-2240R (phiên bản Right-Hand / hướng nạp mở bên phải). Cấu trúc chuẩn bolt-compatible này cho phép các kỹ sư tự động hóa lắp đặt hoặc thay thế trực tiếp vào bất kỳ khung máy dán nhãn nào trên thị trường mà không cần tái cấu trúc cơ khí.

Độ phân giải 203 dpi với khả năng bóc nhãn siêu nhỏ từ 5 mm PEX-2240L và PEX-2240R sở hữu Động cơ in nhiệt có độ phân giải 203 dpi (8 dots/mm), đem lại chất lượng bản in sắc nét, rõ ràng cho các định dạng mã vạch 1D, 2D (DataMatrix, QR Code, PDF-417...), số lô, hạn sử dụng và logo định danh công nghiệp.

Đặc biệt, hệ thống định vị nhãn cơ học chính xác cao cho phép máy hoạt động ở hai chế độ bóc nhãn: chế độ chuẩn (chiều dài tem 12.7 – 152 mm) và chế độ tem nhỏ chuyên dụng (Small label mode, chiều dài tem từ 5 – 12.7 mm). Khả năng bóc tách các tem nhãn siêu nhỏ với chiều cao chỉ từ 5 mm mà vẫn đảm bảo độ thẳng hàng và bám dính giúp loại bỏ hoàn toàn tình trạng kẹt nhãn tại đầu dán tự động.

Tốc độ in kỷ lục 18 ips (457 mm/giây) PEX-2240L / PEX-2240R đạt tốc độ in tối đa 18 ips, tương đương 457 mm/giây – mức tốc độ nhanh nhất trong phân khúc Động cơ in công nghiệp 4 inch.

Tốc độ xử lý siêu tốc này giúp thiết bị bắt kịp nhịp độ di chuyển nhanh của các băng chuyền đóng gói pallet, thùng carton hay phân loại bưu kiện tự động, đảm bảo nhãn được in và cấp dán tức thời mà không làm gián đoạn dòng chảy lưu thông của sản phẩm.

Hỗ trợ công nghệ in nhiệt gián tiếp và in nhiệt trực tiếp Thiết bị tích hợp song song hai công nghệ in nhiệt công nghiệp:

  • In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal): In trực tiếp lên giấy decal cảm nhiệt không dùng ribbon, tối ưu chi phí vật tư cho các nhãn vận chuyển thùng hàng (Carton Shipping) và tem giao nhận logistics ngắn hạn.
  • Truyền nhiệt gián tiếp (Thermal Transfer): Sử dụng ruy-băng mực để in lên decal giấy, decal nhựa PVC, thẻ màng tổng hợp hoặc nhãn kim loại. Bản in đạt độ bền tối đa, chống trầy xước, kháng hóa chất, chịu ẩm và duy trì thông tin lâu dài trong môi trường kho bãi khắc nghiệt.

Khổ in rộng 104 mm và tương thích nhiều loại vật liệu PEX-2240L / PEX-2240R có chiều rộng in tối đa 104 mm (4.09 inch) và chiều dài in tối đa lên đến 25,400 mm (1,000 inch). Thiết bị tương thích với nhiều định dạng vật tư nhãn:

  • Liên tục (continuous).
  • Tem bế khoảng cách (die-cut).
  • Tem có vạch đen cảm biến (black mark).
  • Giấy tệp gấp quạt (fan-fold).
  • Vật liệu đục lỗ hoặc rãnh khuyết (notch) – cuộn mặt ngoài.

Động cơ in chấp nhận khổ rộng vật liệu từ 16 đến 118 mm (0.63 – 4.64 inch) và độ dày vật tư từ 0.076 đến 0.305 mm (hỗ trợ thẻ RFID dày đến 1.2 mm), đáp ứng linh hoạt từ nhãn siêu mỏng đến thẻ tag công nghiệp dày dặn.

Cuộn ribbon 600 m lớn và tùy chọn bộ tiết kiệm mực (Ribbon Saver) Động cơ in hỗ trợ cuộn ribbon mực có chiều dài lên đến 600 m (đường kính ngoài tối đa 90 mm) trên lõi 1 inch, hỗ trợ chiều rộng ribbon từ 25.4 đến 114.3 mm và dùng được cho cả ruy-băng phủ mực mặt trong lẫn mặt ngoài. Dung lượng 600 m giúp giảm tần suất dừng máy để thay mực trên dây chuyền.

Đặc biệt, PEX-2000 Series hỗ trợ nâng cấp tùy chọn Bộ tiết kiệm ruy-băng độc quyền (Ribbon Saver). Cơ chế này tự động nâng hạ Động cơ in và dừng cuộn ribbon tại các khoảng trắng không in trên tem nhãn, giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí ruy-băng mực đắt tiền khi in các loại tem kích thước dài.

Màn hình màu 3.5 inch IPS QVGA và 2 cổng USB Host tiện dụng Động cơ in được trang bị màn hình hiển thị màu 3.5 inch IPS QVGA (320 x 240 pixel) với góc nhìn rộng, giao diện đa ngôn ngữ, 1 đèn LED báo trạng thái cùng cụm 6 phím điều hướng (Menu, Pause/Feed, Lên, Xuống, Trái, Phải). Người vận hành có thể dễ dàng hiệu chỉnh cảm biến, cấu hình mạng và chẩn đoán trạng thái trực tiếp tại trạm làm việc.

Máy tích hợp sẵn 2 cổng USB Host (1 cổng mặt trước và 1 cổng mặt sau), hỗ trợ kết nối thiết bị lưu trữ USB (FAT32) để cập nhật định dạng mẫu in, font chữ hoặc nâng cấp firmware một chạm cực kỳ thuận tiện.

Bộ xử lý 536 MHz và bộ nhớ DDR2 SDRAM 512 MB vượt bậc PEX-2240L / PEX-2240R được trang bị vi xử lý 32-bit RISC BGA tốc độ 536 MHz, kết hợp cùng 512 MB Flash và 512 MB DDR2 SDRAM. Máy có sẵn khe cắm thẻ nhớ microSD mở rộng bộ nhớ Flash lên đến 32 GB. Phần cứng vượt bậc này đảm bảo thiết bị tiếp nhận, render đồ họa và xuất lệnh in dữ liệu động ngay tức thì mà không có độ trễ.

Hệ thống cảm biến thông minh và cảm biến vạch đen chuyển đổi mặt Thiết bị sở hữu cụm cảm biến toàn diện:

  • Cảm biến gap truyền qua (điều chỉnh từ 1 mm – 98 mm).
  • Cảm biến vạch đen phản xạ thông minh (chuyển đổi linh hoạt mặt trên hoặc mặt dưới, điều chỉnh vị trí từ 5 mm – 92 mm).
  • Cảm biến hết ruy-băng & cảm biến mã hóa ruy-băng.
  • Cảm biến cảnh báo mở Động cơ in, mở nắp hông và mở nắp giữ nhãn.
  • Tích hợp sẵn đồng hồ thời gian thực (RTC) và còi báo động (Buzzer) tiêu chuẩn.

Cổng kết nối GPIO công nghiệp và tùy chọn Wi-Fi chuẩn AC Được chế tạo phục vụ riêng cho các hệ thống tự động hóa, TSC PEX-2240L / PEX-2240R trang bị đầy đủ các cổng kết nối:

  • Giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232 Serial, USB 2.0, Ethernet nội bộ 10/100 Mbps, 2 cổng USB Host, GPIO (DB15F) + Centronics Parallel.
  • Tùy chọn mở rộng: Cổng GPIO (DB25F) tương thích đa dạng các chuẩn máy dán nhãn, mô-đun Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac kết hợp Bluetooth 4.2 combo, Bluetooth 5.0 MFi hoặc Bluetooth tiêu chuẩn.

Tùy chọn mã hóa RFID UHF Passive công nghiệp PEX-2240L / PEX-2240R có thể nâng cấp mô-đun mã hóa RFID UHF Passive (chuẩn GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63) với ăng-ten cố định, hỗ trợ bước nhãn tối thiểu 15.9 mm và tương thích các loại thẻ RFID dày đến 1.2 mm. Tính năng này giúp kết hợp quy trình in mã vạch và ghi dữ liệu chip RFID trên cùng một chu trình dán nhãn tự động.

Khung đúc kim loại chịu lực, dải nhiệt độ hoạt động từ -5°C Cơ cấu khung máy in được đúc nguyên khối bằng kim loại chịu lực (Die-cast based print mechanism), bảo đảm khả năng chống rung động mạnh từ cánh tay robot và dây chuyền dán nhãn. Thiết bị có dải nhiệt độ hoạt động ấn tượng từ -5°C đến 45°C, cho phép vận hành trơn tru trong các kho lạnh bảo quản thực phẩm hoặc nhà xưởng có nhiệt độ khắc nghiệt.

Ngôn ngữ TSPL-EZD / TSPL-EZS và tương thích tuyệt đối Máy sử dụng firmware TSPL-EZD của TSC (tương thích toàn diện với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) và tùy chọn TSPL-EZS (tương thích SBPL). Thiết bị có thể thay thế trực tiếp vào các hệ thống máy dán nhãn hiện hữu của các thương hiệu khác mà không cần can thiệp viết lại phần mềm điều khiển.

Ứng dụng của Động cơ in TSC PEX-2240L / PEX-2240R Với tốc độ 18 ips và độ bền bỉ cao, TSC PEX-2240L / PEX-2240R được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cốt lõi:

  • Sản xuất công nghiệp (Manufacturing): Dán nhãn tự động linh kiện ngành ô tô (Automotive), thiết bị điện tử, dây chuyền đóng chai thực phẩm và nước giải khát (Food and Beverage).
  • Kho bãi & Logistics: Dán nhãn thùng carton tự động trên băng tải (Carton Shipping) và dán nhãn kiện hàng pallet (Pallet Labeling).
  • Y tế & Dược phẩm (Healthcare): In và dán nhãn tự động trên dây chuyền đóng gói hộp thuốc, chai lọ y tế (Pharmaceutical Labeling).
  • Ứng dụng RFID thông minh: In và mã hóa nhãn RFID tự động phục vụ quản lý chuỗi cung ứng và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

Kết luận TSC PEX-2240L (Left-Hand) và PEX-2240R (Right-Hand) là giải pháp Động cơ in mã vạch công nghiệp 4 inch thế hệ mới toàn diện cho các hệ thống in và dán nhãn tự động Print & Apply. Sở hữu tốc độ in kỷ lục 18 ips, độ phân giải 203 dpi, khung kim loại đúc die-cast siêu bền, màn hình màu IPS QVGA 3.5 inch cùng bộ xử lý 536 MHz và bộ nhớ 512 MB, thiết bị mang lại sự chính xác, ổn định và năng suất vượt trội.

Với các tính năng mở rộng cao cấp như bộ tiết kiệm ribbon, tùy chọn mã hóa RFID UHF, cảm biến vạch đen đổi mặt thông minh và giao tiếp GPIO tiêu chuẩn, PEX-2240L / PEX-2240R giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận hành và nâng tầm tự động hóa nhà máy.

Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm một Động cơ in công nghiệp 203 dpi tốc độ cao nhất, hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt từ -5°C và tích hợp linh hoạt cho hệ thống Print & Apply, TSC PEX-2240L / PEX-2240R chính là sự lựa chọn hoàn hảo hàng đầu.

Hướng dẫn mua hàng

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Đánh giá sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Model

PEX-2240L (LH) / PEX-2240R (RH)

Độ phân giải

8 dots/mm (203 DPI)

Phương pháp in

Truyền nhiệt gián tiếp & In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

457 mm/s (18 ips)

Chiều rộng in tối đa

104 mm (4.09")

Chiều dài in tối đa

25,400 mm (1,000")

Kích thước máy (R x C x D)

245 x 300 x 390 mm
(9.65" x 11.81" x 15.35")

Trọng lượng

• Trọng lượng tịnh: 12.7 kg (30 lbs)
• Tổng trọng lượng: 15.6 kg (34.39 lbs)

Vỏ máy / Khung máy

Cơ cấu khung máy in đúc nguyên khối bằng kim loại chịu lực (Die-cast based print mechanism)

Sức chứa cuộn tem

Tương thích hệ thống máy dán tự động / Cấp cuộn ngoài (Applicator / External Feed)

Ribbon tối đa

600 m, OD tối đa 90 mm, lõi 1" (mặt mực phủ ngoài hoặc phủ trong)

Chiều rộng ribbon

25.4 mm - 114.3 mm (1" - 4.5")

Bộ xử lý

32-bit RISC hiệu năng cao (BGA 536 MHz)

Bộ nhớ Flash

512 MB Flash (khe cắm thẻ nhớ microSD mở rộng tối đa 32 GB, hỗ trợ USB FAT32)

Bộ nhớ SDRAM

512 MB DDR2 SDRAM

Cổng kết nối

• Cổng RS-232, USB 2.0, Ethernet 10/100 Mbps
• 2 cổng USB Host (trước & sau) kết nối thiết bị lưu trữ
• Cổng GPIO (DB15F) + Centronics (Parallel)
• Cổng GPIO DB25F (tùy chọn đại lý)
• Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac + Bluetooth 4.2 combo (tùy chọn)
• Bluetooth 5.0 MFi (tùy chọn nhà máy) / Bluetooth (tùy chọn)

Nguồn điện

Bộ nguồn chuyển đổi tự động (20% print ratio):
• Input: AC 100-240V, 4-2A, 50-60Hz
• Output: DC 5V 5A, DC 24V 7A, DC 36V 1.4A (Tổng 243W)

Nút điều khiển

6 nút bấm thao tác (Menu, Pause/Feed, Lên, Xuống, Trái, Phải)

Đèn LED / Màn hình

• Màn hình màu 3.5" IPS QVGA (đa ngôn ngữ)
• 1 đèn LED chỉ báo trạng thái

Cảm biến

• Cảm biến gap truyền qua (điều chỉnh 1 mm - 98 mm)
• Cảm biến vạch đen phản xạ (chuyển đổi mặt trên/dưới, chỉnh 5 mm - 92 mm)
• Cảm biến hết ruy băng & cảm biến mã hóa ruy băng
• Cảm biến mở đầu in, mở nắp hông, mở nắp giữ nhãn

Đồng hồ thời gian thực (RTC)

Có (Tiêu chuẩn)

Còi báo (Buzzer)

Có (Tiêu chuẩn)

Font

• 8 phông chữ bitmap chữ số
• Bộ công cụ font Monotype Imaging® TrueType với font CG Triumvirate Bold Condensed co giãn

Xoay phông chữ & mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Mã vạch

• 1D: Code 11, Code 39, Code 49, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Standard/Industrial/Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-14, EAN-128, ITF14, UPC-A, UPC-E, GS1 DataBar, LOGMARS...
• 2D: PDF-417, Micro PDF 417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec, TLC 39, RSS

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, ZPL II, DPL); tùy chọn TSPL-EZS (tương thích SBPL)

Loại giấy

Liên tục (continuous), tem bế (die-cut), vạch đen (black mark), gấp quạt (fan-fold), đục lỗ (notch) - cuộn mặt ngoài

Chiều rộng giấy

16 mm - 118 mm (0.63" - 4.64")

Độ dày giấy

• Chuẩn: 0.076 - 0.305 mm (2.99 - 12.01 mil)
• Thẻ RFID: 0.076 - 1.2 mm
• Chế độ tiết kiệm ruy băng: 0.076 - 0.305 mm

Chiều dài nhãn (Chế độ bóc nhãn)

• Chế độ chuẩn: 12.7 mm - 152 mm (0.5" - 6")
• Chế độ tem nhỏ (Small label): 5 mm - 12.7 mm (0.2" - 0.5")

Tùy chọn RFID UHF

RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63), ăng-ten cố định, bước nhãn min 15.9 mm

Tùy chọn Tiết kiệm mực (Ribbon Saver)

Hỗ trợ nâng cấp qua Dealer Option (Bộ Ribbon Saver độc quyền giúp tối ưu tiêu hao mực in)

Môi trường hoạt động

• Hoạt động: -5°C - 45°C (23°F - 113°F), 25% - 85% không ngưng tụ
• Lưu kho: -40°C - 60°C (-40°F - 140°F), 10% - 90% không ngưng tụ

Tiêu chuẩn môi trường & An toàn

BSMI, CB, CCC, CE Class A, UKCA, RCM Class A, EAC, IC, FCC Class A, BIS, KC, cTUVus; RoHS, REACH, WEEE

Phụ kiện kèm theo

Sách hướng dẫn sử dụng nhanh, Cáp kết nối USB, Dây nguồn

Bảo hành

• Thân máy: 2 năm (24 tháng)
• Đầu in: 25 km (1 triệu inches) hoặc 12 tháng
• Trục cuốn: 50 km (2 triệu inches) hoặc 12 tháng

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Model

PEX-2240L (LH) / PEX-2240R (RH)

Độ phân giải

8 dots/mm (203 DPI)

Phương pháp in

Truyền nhiệt gián tiếp & In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

457 mm/s (18 ips)

Chiều rộng in tối đa

104 mm (4.09")

Chiều dài in tối đa

25,400 mm (1,000")

Kích thước máy (R x C x D)

245 x 300 x 390 mm
(9.65" x 11.81" x 15.35")

Trọng lượng

• Trọng lượng tịnh: 12.7 kg (30 lbs)
• Tổng trọng lượng: 15.6 kg (34.39 lbs)

Vỏ máy / Khung máy

Cơ cấu khung máy in đúc nguyên khối bằng kim loại chịu lực (Die-cast based print mechanism)

Sức chứa cuộn tem

Tương thích hệ thống máy dán tự động / Cấp cuộn ngoài (Applicator / External Feed)

Ribbon tối đa

600 m, OD tối đa 90 mm, lõi 1" (mặt mực phủ ngoài hoặc phủ trong)

Chiều rộng ribbon

25.4 mm - 114.3 mm (1" - 4.5")

Bộ xử lý

32-bit RISC hiệu năng cao (BGA 536 MHz)

Bộ nhớ Flash

512 MB Flash (khe cắm thẻ nhớ microSD mở rộng tối đa 32 GB, hỗ trợ USB FAT32)

Bộ nhớ SDRAM

512 MB DDR2 SDRAM

Cổng kết nối

• Cổng RS-232, USB 2.0, Ethernet 10/100 Mbps
• 2 cổng USB Host (trước & sau) kết nối thiết bị lưu trữ
• Cổng GPIO (DB15F) + Centronics (Parallel)
• Cổng GPIO DB25F (tùy chọn đại lý)
• Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac + Bluetooth 4.2 combo (tùy chọn)
• Bluetooth 5.0 MFi (tùy chọn nhà máy) / Bluetooth (tùy chọn)

Nguồn điện

Bộ nguồn chuyển đổi tự động (20% print ratio):
• Input: AC 100-240V, 4-2A, 50-60Hz
• Output: DC 5V 5A, DC 24V 7A, DC 36V 1.4A (Tổng 243W)

Nút điều khiển

6 nút bấm thao tác (Menu, Pause/Feed, Lên, Xuống, Trái, Phải)

Đèn LED / Màn hình

• Màn hình màu 3.5" IPS QVGA (đa ngôn ngữ)
• 1 đèn LED chỉ báo trạng thái

Cảm biến

• Cảm biến gap truyền qua (điều chỉnh 1 mm - 98 mm)
• Cảm biến vạch đen phản xạ (chuyển đổi mặt trên/dưới, chỉnh 5 mm - 92 mm)
• Cảm biến hết ruy băng & cảm biến mã hóa ruy băng
• Cảm biến mở đầu in, mở nắp hông, mở nắp giữ nhãn

Đồng hồ thời gian thực (RTC)

Có (Tiêu chuẩn)

Còi báo (Buzzer)

Có (Tiêu chuẩn)

Font

• 8 phông chữ bitmap chữ số
• Bộ công cụ font Monotype Imaging® TrueType với font CG Triumvirate Bold Condensed co giãn

Xoay phông chữ & mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Mã vạch

• 1D: Code 11, Code 39, Code 49, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Standard/Industrial/Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-14, EAN-128, ITF14, UPC-A, UPC-E, GS1 DataBar, LOGMARS...
• 2D: PDF-417, Micro PDF 417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec, TLC 39, RSS

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, ZPL II, DPL); tùy chọn TSPL-EZS (tương thích SBPL)

Loại giấy

Liên tục (continuous), tem bế (die-cut), vạch đen (black mark), gấp quạt (fan-fold), đục lỗ (notch) - cuộn mặt ngoài

Chiều rộng giấy

16 mm - 118 mm (0.63" - 4.64")

Độ dày giấy

• Chuẩn: 0.076 - 0.305 mm (2.99 - 12.01 mil)
• Thẻ RFID: 0.076 - 1.2 mm
• Chế độ tiết kiệm ruy băng: 0.076 - 0.305 mm

Chiều dài nhãn (Chế độ bóc nhãn)

• Chế độ chuẩn: 12.7 mm - 152 mm (0.5" - 6")
• Chế độ tem nhỏ (Small label): 5 mm - 12.7 mm (0.2" - 0.5")

Tùy chọn RFID UHF

RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63), ăng-ten cố định, bước nhãn min 15.9 mm

Tùy chọn Tiết kiệm mực (Ribbon Saver)

Hỗ trợ nâng cấp qua Dealer Option (Bộ Ribbon Saver độc quyền giúp tối ưu tiêu hao mực in)

Môi trường hoạt động

• Hoạt động: -5°C - 45°C (23°F - 113°F), 25% - 85% không ngưng tụ
• Lưu kho: -40°C - 60°C (-40°F - 140°F), 10% - 90% không ngưng tụ

Tiêu chuẩn môi trường & An toàn

BSMI, CB, CCC, CE Class A, UKCA, RCM Class A, EAC, IC, FCC Class A, BIS, KC, cTUVus; RoHS, REACH, WEEE

Phụ kiện kèm theo

Sách hướng dẫn sử dụng nhanh, Cáp kết nối USB, Dây nguồn

Bảo hành

• Thân máy: 2 năm (24 tháng)
• Đầu in: 25 km (1 triệu inches) hoặc 12 tháng
• Trục cuốn: 50 km (2 triệu inches) hoặc 12 tháng

Đặt trước sản phẩm

Động cơ in TSC PEX- 2240L / PEX-2240R
Động cơ in TSC PEX- 2240L / PEX-2240R
Liên hệ
Đặt trước sản phẩm để nhận thêm nhiều ưu đãi bạn nhé
Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng Trong TP. Hà Nội - TP. HCM
Đổi trả dễ dàng
Đổi trả dễ dàng Trong vòng 7 ngày
Thanh toán tiện lợi
Thanh toán tiện lợi Tiền mặt, chuyển khoản
Hỗ trợ nhiệt tình
Hỗ trợ nhiệt tình Tư vấn Online miễn phí
Danh sách so sánh