Module in mã vạch TSC TE210
TSC TE210 – Module máy in mã vạch 4 inch nhỏ gọn, dễ tích hợp
Trong những hệ thống cần tích hợp chức năng in nhãn vào thiết bị chuyên dụng, kiosk hoặc các hệ thống in theo yêu cầu, việc sử dụng một module máy in mã vạch sẽ mang lại sự linh hoạt hơn so với máy in hoàn chỉnh thông thường.
TSC TE210 là module máy in mã vạch 4 inch thuộc dòng TE Series Performance Print Module của TSC, được phát triển cho các nhu cầu in nhãn nhẹ với thiết kế tùy biến, đặc biệt phù hợp với ứng dụng kiosk và in theo yêu cầu. Theo TSC, dòng TE Print Module hướng đến các ứng dụng cần giải pháp in nhãn nhỏ gọn, dễ thiết lập và có khả năng tích hợp vào những thiết kế máy khác nhau.
TE210 sử dụng độ phân giải 203 dpi, tốc độ in tối đa 6 ips (152 mm/giây), chiều rộng in tối đa 108 mm, bộ nhớ 64 MB SDRAM + 128 MB Flash và hỗ trợ ribbon dài tối đa 300 m. Module cũng được trang bị Ethernet, USB, RS-232 và USB Host, giúp thuận tiện hơn khi tích hợp vào hệ thống.
Điểm cần nhấn mạnh, TE210 là Print Module, được thiết kế để tích hợp vào thiết bị hoặc hệ thống theo yêu cầu, chứ không phải một máy in mã vạch để bàn thông thường.
Độ phân giải 203 dpi đáp ứng các nhu cầu in mã vạch phổ biến
TSC TE210 được trang bị đầu in có độ phân giải 203 dpi (8 dots/mm). Đây là độ phân giải tiêu chuẩn và phổ biến đối với nhiều ứng dụng in mã vạch, đáp ứng tốt nhu cầu in tem sản phẩm, tem nhận diện, mã vạch và các thông tin cơ bản trên nhãn.
Với 203 dpi, TE210 có thể xử lý các loại tem thông dụng trong bán lẻ, logistics, quản lý sản phẩm hoặc các hệ thống kiosk. Độ phân giải này cũng giúp cân bằng giữa chất lượng bản in và tốc độ in, phù hợp với định hướng light-duty label printing của dòng TE.
Đối với những ứng dụng không yêu cầu in ký tự cực nhỏ hoặc đồ họa có độ chi tiết cao, 203 dpi là lựa chọn phù hợp, giúp module đáp ứng tốt các nhu cầu in mã vạch hàng ngày.
Tốc độ in tối đa 6 ips
TE210 có tốc độ in tối đa 6 ips, tương đương 152 mm/giây ở độ phân giải 203 dpi.
Đây là mức tốc độ phù hợp với một module máy in mã vạch dành cho các ứng dụng in nhãn nhẹ và in theo yêu cầu. Tốc độ 6 ips giúp TE210 xử lý nhanh các lệnh in, hạn chế thời gian chờ khi người dùng cần lấy nhãn ngay tại điểm sử dụng.
Trong các hệ thống kiosk hoặc thiết bị tự động, khả năng in nhanh có thể giúp quá trình tạo và xuất nhãn diễn ra thuận tiện hơn. Module có thể nhận dữ liệu từ hệ thống điều khiển, thực hiện in và đưa nhãn ra ngoài theo thiết kế của thiết bị tích hợp.
Thiết kế dạng module – linh hoạt khi tích hợp
Một trong những đặc điểm quan trọng nhất của TSC TE210 là thiết kế Print Module.
Thay vì sử dụng như một máy in độc lập, TE210 có thể được tích hợp vào các thiết bị và hệ thống có thiết kế riêng. Đây là lựa chọn phù hợp khi doanh nghiệp cần xây dựng một thiết bị có chức năng in nhãn tích hợp sẵn.
Theo TSC, các ứng dụng của TE Series có thể bao gồm kiosk applications và on-demand printing.
TE210 có thể được ứng dụng trong:
Thiết kế dạng module giúp nhà tích hợp có thể chủ động bố trí TE210 bên trong thiết bị theo không gian và mục đích sử dụng cụ thể.
Hỗ trợ cả in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt
TSC TE210 hỗ trợ hai phương pháp Direct Thermal và Thermal Transfer.
Với in nhiệt trực tiếp, module sử dụng vật liệu cảm nhiệt và không cần ribbon. Phương pháp này phù hợp với các loại tem cần in nhanh, sử dụng trong thời gian tương đối ngắn.
Trong khi đó, in truyền nhiệt sử dụng ribbon để tạo hình ảnh lên vật liệu. Phương pháp này phù hợp với các tem cần độ bền cao hơn hoặc cần lưu giữ thông tin trong thời gian dài.
Việc hỗ trợ hai công nghệ giúp TE210 có thể thích ứng với nhiều loại vật liệu và yêu cầu in khác nhau.
Ribbon tối đa 300 m
TE210 hỗ trợ ribbon truyền nhiệt có chiều dài tối đa 300 m, với chiều rộng ribbon từ 40 – 110 mm.
Đặc biệt, cơ chế ribbon của dòng TE hỗ trợ cả ribbon lõi 0,5 inch dài tối đa 110 m và lõi 1 inch dài tối đa 300 m. TSC cho biết thiết kế này giúp người dùng có thể sử dụng nhiều loại ribbon phổ biến trên thị trường.
Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với các hệ thống cần sử dụng phương pháp in truyền nhiệt, đồng thời giúp người dùng có thêm lựa chọn về vật tư.
Bộ nhớ 64 MB SDRAM + 128 MB Flash
TSC TE210 được trang bị 64 MB SDRAM và 128 MB Flash.
Cấu hình bộ nhớ này đáp ứng các tác vụ in thông thường, cho phép module xử lý dữ liệu, mẫu nhãn, font chữ và các thành phần cần thiết cho quá trình in.
Đối với các ứng dụng kiosk hoặc in theo yêu cầu, dữ liệu tem có thể được gửi trực tiếp từ hệ thống điều khiển tới module. Bộ nhớ của TE210 cung cấp nền tảng phù hợp cho những tác vụ in thuộc phân khúc mà TSC hướng đến.
Khổ in tối đa 108 mm
TE210 có chiều rộng in tối đa 4,25 inch (108 mm) và hỗ trợ vật liệu có chiều rộng tối đa 4,4 inch (111,76 mm).
Khổ in 4 inch cho phép module xử lý nhiều loại tem nhãn thông dụng như:
Kích thước này cũng giúp TE210 phù hợp với các thiết bị tích hợp cần khả năng in nhãn nhưng vẫn phải tối ưu không gian bên trong.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu
TE210 hỗ trợ nhiều dạng vật liệu gồm Continuous, Black Mark, Die-cut, Notch và Fan-fold.
Khả năng tương thích với nhiều loại vật liệu giúp module có thể đáp ứng các yêu cầu in khác nhau tùy theo thiết kế hệ thống.
Doanh nghiệp có thể lựa chọn vật liệu dựa trên loại nhãn, kích thước, phương thức in và yêu cầu sử dụng thực tế.
Vỏ ABS – nhẹ nhưng hướng đến độ bền
TSC TE210 được bảo vệ bởi vỏ ngoài bằng ABS. Theo TSC, thiết kế này hướng đến việc tạo ra một module nhẹ nhưng vẫn có khả năng hoạt động trong những môi trường làm việc tương đối khắc nghiệt.
Với thiết kế dạng module, yếu tố kích thước và trọng lượng đặc biệt quan trọng khi thiết bị cần được tích hợp vào một hệ thống khác.
TE210 vừa cung cấp chức năng in mã vạch chuyên dụng vừa giúp nhà tích hợp dễ dàng bố trí module trong thiết kế của thiết bị.
Màn hình LED và nút điều khiển
TE210 được trang bị màn hình LED kết hợp các nút điều khiển.
Thiết kế này giúp người vận hành dễ dàng theo dõi trạng thái và thực hiện một số thao tác trực tiếp trên module khi cần.
Đối với các hệ thống tích hợp, đây là một điểm thuận tiện trong quá trình vận hành và kiểm tra thiết bị.
Kết nối Ethernet, USB, RS-232 và USB Host
TE210 được trang bị hệ thống giao tiếp gồm:
Ethernet cho phép module kết nối với hệ thống mạng, trong khi USB và RS-232 hỗ trợ kết nối với các thiết bị điều khiển hoặc hệ thống hiện có.
USB Host cũng mở rộng khả năng kết nối với các thiết bị ngoại vi tương thích.
Hệ thống giao tiếp đa dạng giúp TE210 có tính linh hoạt cao hơn khi được tích hợp vào những thiết bị và hệ thống có kiến trúc khác nhau.
Quản lý qua TSC Console
TSC TE210 hỗ trợ TSC Console, nền tảng quản lý máy in của TSC.
TSC Console hỗ trợ việc quản lý và cấu hình thiết bị, giúp bộ phận kỹ thuật thuận tiện hơn khi triển khai TE210 trong hệ thống.
Đối với doanh nghiệp sử dụng nhiều module hoặc nhiều thiết bị in, khả năng quản lý tập trung có thể giúp giảm thời gian xử lý và hỗ trợ vận hành hiệu quả hơn.
Ứng dụng của module máy in mã vạch TSC TE210
TSC định hướng TE Series cho các ứng dụng bán lẻ, giải trí & khách sạn, nhãn sản phẩm, vận chuyển & logistics và nhãn nhỏ. Dòng sản phẩm cũng phù hợp với kiosk và in theo yêu cầu.
TE210 có thể được ứng dụng trong:
Đặc biệt, khả năng tích hợp của TE210 phù hợp với những doanh nghiệp hoặc đơn vị phát triển thiết bị cần một module máy in mã vạch 4 inch có đầy đủ kết nối nhưng không muốn sử dụng một máy in hoàn chỉnh.
Kết luận
TSC TE210 là module máy in mã vạch 4 inch, được thiết kế hướng đến các ứng dụng in nhãn nhẹ, kiosk và in theo yêu cầu. Với thiết kế dạng module, sản phẩm có thể được tích hợp vào nhiều loại thiết bị và hệ thống theo nhu cầu thực tế.
Sở hữu độ phân giải 203 dpi, tốc độ in tối đa 6 ips (152 mm/giây), chiều rộng in 108 mm, bộ nhớ 64 MB SDRAM + 128 MB Flash và ribbon tối đa 300 m, TE210 đáp ứng tốt những nhu cầu in mã vạch và tem nhãn phổ biến.
Bên cạnh đó, khả năng hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt, nhiều loại vật liệu, Ethernet, USB, RS-232, USB Host cùng thiết kế vỏ ABS giúp TE210 trở thành một giải pháp linh hoạt cho các nhà tích hợp thiết bị.
Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm module máy in mã vạch 4 inch nhỏ gọn, dễ tích hợp, phục vụ kiosk, in theo yêu cầu, bán lẻ, logistics hoặc các thiết bị chuyên dụng, TSC TE210 là lựa chọn phù hợp nhờ sự cân bằng giữa kích thước, hiệu suất, khả năng kết nối và tính linh hoạt.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TE210 Module |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
152.4 mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Kích thước vật lý |
196 mm (Rộng) x 161 mm (Sâu) x 145 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
1.43 kg (3.15 lbs.) |
|
Bộ nhớ |
Bộ nhớ Flash 128 MB, SDRAM 64 MB |
|
Cổng giao tiếp |
USB 2.0 |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tùy chọn |
|
Còi báo |
Tiêu chuẩn |
|
Nguồn điện |
Đầu vào: AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, vạch đen, bế răng cưa, rãnh khuyết, gấp khúc |
|
Kiểu cuộn vật liệu in |
Cuộn mặt ngoài (Outside wound) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Chiều dài vật liệu tối thiểu |
5 mm (0.2") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil) |
|
Loại ruy băng |
Wax, resin, wax-resin |
|
Kiểu cuộn |
Cuộn mặt ngoài (Outside wound) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Sức chứa ruy băng |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
• Trục đỡ nhãn lõi 1", ngàm cố định x 2, bộ chuyển đổi lõi 1.5" x 2 |
|
Phụ kiện tùy chọn |
• Mô-đun bóc nhãn |
|
Model |
TE210 Module |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
152.4 mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Kích thước vật lý |
196 mm (Rộng) x 161 mm (Sâu) x 145 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
1.43 kg (3.15 lbs.) |
|
Bộ nhớ |
Bộ nhớ Flash 128 MB, SDRAM 64 MB |
|
Cổng giao tiếp |
USB 2.0 |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tùy chọn |
|
Còi báo |
Tiêu chuẩn |
|
Nguồn điện |
Đầu vào: AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, vạch đen, bế răng cưa, rãnh khuyết, gấp khúc |
|
Kiểu cuộn vật liệu in |
Cuộn mặt ngoài (Outside wound) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Chiều dài vật liệu tối thiểu |
5 mm (0.2") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil) |
|
Loại ruy băng |
Wax, resin, wax-resin |
|
Kiểu cuộn |
Cuộn mặt ngoài (Outside wound) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Sức chứa ruy băng |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
• Trục đỡ nhãn lõi 1", ngàm cố định x 2, bộ chuyển đổi lõi 1.5" x 2 |
|
Phụ kiện tùy chọn |
• Mô-đun bóc nhãn |