Máy in mã vạch Zebra ZT620 RFID
Hỗ trợ tùy chọn:
Zebra ZT620 RFID – máy in và mã hóa RFID công nghiệp khổ rộng 6,6 inch cho kho vận và quản lý tài sản quy mô lớn.
In và mã hóa RFID trên tem nhãn khổ rộng
Zebra ZT620 RFID thuộc dòng ZT6 Series, được thiết kế dành cho các doanh nghiệp cần kết hợp giữa in mã vạch và mã hóa RFID trên các loại tem nhãn kích thước lớn. Máy tích hợp sẵn hệ thống RFID Reader/Encoder UHF, cho phép thực hiện đồng thời việc in thông tin trực quan và ghi dữ liệu RFID trong cùng một quy trình.
ZT620 RFID hỗ trợ các tiêu chuẩn RFID phổ biến hiện nay:
Ngoài ra, hệ thống RFID còn hỗ trợ các công cụ giám sát quá trình mã hóa nhằm theo dõi hiệu suất hoạt động trong môi trường sản xuất và logistics.
Khổ in rộng 168 mm cho tem RFID kích thước lớn
Điểm khác biệt lớn nhất của ZT620 RFID so với ZT610 RFID là khả năng in và mã hóa RFID trên các loại nhãn có chiều rộng tối đa 168 mm (6,6 inch). Đây là cấu hình phù hợp với những ứng dụng sử dụng tem pallet, tem thùng hàng hoặc nhãn quản lý tài sản có kích thước lớn.
Khổ in rộng giúp doanh nghiệp dễ dàng hiển thị:
Khả năng xử lý nhãn RFID khổ lớn giúp ZT620 RFID đặc biệt phù hợp với các trung tâm phân phối, kho vận và hệ thống logistics quy mô lớn.
Công nghệ Adaptive Encoding tối ưu hóa mã hóa RFID
ZT620 RFID sử dụng công nghệ Adaptive Encoding Technology của Zebra. Công nghệ này tự động lựa chọn các thông số mã hóa RFID phù hợp với từng loại nhãn và vị trí RFID Inlay khác nhau.
Nhờ đó, doanh nghiệp có thể triển khai nhiều loại RFID tag từ các nhà sản xuất khác nhau mà vẫn duy trì hiệu quả mã hóa ổn định.
Hệ thống cũng hỗ trợ theo dõi hiệu suất RFID trong quá trình vận hành, giúp giảm tỷ lệ lỗi và nâng cao độ tin cậy của dữ liệu RFID khi sử dụng trong thực tế.
Độ phân giải 203 dpi và 300 dpi
ZT620 RFID hỗ trợ hai tùy chọn độ phân giải:
Cả hai phiên bản đều hỗ trợ chiều rộng in tối đa 168 mm và tích hợp đầy đủ khả năng mã hóa RFID.
Phiên bản 203 dpi phù hợp với các ứng dụng in nhãn pallet, logistics và kho vận. Trong khi đó, phiên bản 300 dpi phù hợp với những loại tem có nhiều nội dung hơn hoặc cần độ sắc nét cao hơn.
Sự kết hợp giữa RFID và độ phân giải cao giúp doanh nghiệp có thể sử dụng cùng một thiết bị cho cả nhu cầu nhận diện trực quan và nhận diện tự động bằng RFID.
Tốc độ in lên đến 305 mm/giây
ZT620 RFID được thiết kế để xử lý khối lượng công việc lớn trong môi trường công nghiệp. Tốc độ in tối đa đạt 305 mm/giây (12 ips) ở phiên bản 203 dpi.
Khả năng vận hành tốc độ cao giúp thiết bị phù hợp với:
Việc kết hợp in và mã hóa RFID trong cùng một thiết bị cũng giúp giảm số lượng công đoạn xử lý nhãn trong doanh nghiệp.
Hỗ trợ Direct Thermal và Thermal Transfer
ZT620 RFID hỗ trợ đồng thời hai công nghệ in:
Direct Thermal
In trực tiếp lên vật liệu cảm nhiệt, phù hợp với:
Thermal Transfer
Sử dụng ribbon để tạo bản in có độ bền cao hơn, phù hợp với:
Máy sử dụng ribbon dài tối đa 450 m, chiều rộng ribbon từ 51 mm đến 174 mm, giúp giảm thời gian dừng máy khi in số lượng lớn.
Bộ nhớ lớn và nền tảng Link-OS
ZT620 RFID được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn giúp xử lý các định dạng nhãn phức tạp, dữ liệu RFID, phông chữ và đồ họa phục vụ môi trường in công nghiệp.
Máy hoạt động trên nền tảng Link-OS và tương thích với hệ sinh thái Zebra DNA for Printers, hỗ trợ doanh nghiệp triển khai, quản lý và bảo mật thiết bị trong suốt vòng đời sử dụng.
Màn hình cảm ứng màu 4,3 inch
ZT620 RFID được trang bị màn hình cảm ứng màu 4,3 inch với giao diện trực quan giúp người dùng theo dõi trạng thái thiết bị và thực hiện các thao tác cấu hình dễ dàng hơn.
Các thông tin liên quan đến hoạt động RFID cũng có thể được quản lý trực tiếp trên màn hình, giúp đơn giản hóa quá trình vận hành trong môi trường sản xuất và kho vận.
Kết nối đa dạng cho hệ thống doanh nghiệp
ZT620 RFID được tích hợp các giao tiếp tiêu chuẩn:
Ngoài ra, máy có thể mở rộng thêm:
Hệ thống kết nối phong phú giúp ZT620 RFID dễ dàng tích hợp với WMS, ERP, MES và các nền tảng quản lý RFID trong doanh nghiệp.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu và tùy chọn xử lý nhãn
ZT620 RFID hỗ trợ các loại vật liệu:
Máy hỗ trợ vật liệu có chiều rộng từ 51 mm đến 178 mm ở chế độ Tear-off/Cutter và tối đa 171 mm ở chế độ Peel/Rewind. Đường kính cuộn vật liệu tối đa đạt 203 mm.
Tùy cấu hình, thiết bị có thể tích hợp:
Những tùy chọn này giúp máy đáp ứng nhiều quy trình xử lý tem nhãn khác nhau trong môi trường công nghiệp.
Ứng dụng của Zebra ZT620 RFID
Với khả năng in khổ rộng kết hợp RFID UHF, Zebra ZT620 RFID phù hợp với nhiều ứng dụng:
Khả năng xử lý nhãn RFID rộng tới 168 mm giúp ZT620 RFID đặc biệt phù hợp với những ứng dụng cần lượng thông tin lớn hoặc nhãn kích thước lớn.
Kết luận
Zebra ZT620 RFID là máy in mã vạch công nghiệp thuộc dòng ZT6, kết hợp khả năng in mã vạch và mã hóa RFID UHF trên cùng một thiết bị. Máy hỗ trợ chiều rộng in tối đa 168 mm, độ phân giải 203 dpi hoặc 300 dpi, tốc độ in tối đa 305 mm/giây cùng hai phương pháp in Direct Thermal và Thermal Transfer.
Với công nghệ UHF EPC Gen 2 V2, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID, Adaptive Encoding, màn hình cảm ứng màu 4,3 inch, bộ nhớ 1 GB RAM + 2 GB Flash và nền tảng Link-OS, ZT620 RFID là giải pháp phù hợp cho các hệ thống quản lý tài sản, pallet, kho vận và logistics quy mô lớn.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
ZT620 RFID |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
305 mm/giây (12 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168 mm (6.6") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 3810 mm (150") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
505 mm (Dài) x 341.45 mm (Rộng) x 395.68 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
26 kg (57.4 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen |
|
Chiều rộng vật liệu in |
• Xé/Cắt: 51 mm - 178 mm (2.0" - 7.0") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25.4 mm (1.0") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 174 mm (2.00" - 6.85") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 1 GB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện (chuẩn PFC) 90-265 VAC, 47-63Hz, công suất 250W, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch với menu trực quan |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 60950, EN 55022 Class B, CE, FCC-B, cTUVus, NOM, CCC, BSMI, KCC, IN-Metro... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
Hai khe cắm thẻ mở rộng cho: Wi-Fi 6 802.11ax & Bluetooth 5.3, Wi-Fi 802.11ac & Bluetooth 4.2, Parallel, Ethernet, Applicator interface. Tùy chọn IPv6 qua dongle ngoài |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind): Tự động thu cuộn toàn bộ cuộn nhãn trên lõi 3" hoặc bóc và thu cuộn đế |
|
RFID |
• Hỗ trợ UHF EPC Gen 2 V2.1, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID |
|
Model |
ZT620 RFID |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
305 mm/giây (12 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168 mm (6.6") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 3810 mm (150") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
505 mm (Dài) x 341.45 mm (Rộng) x 395.68 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
26 kg (57.4 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen |
|
Chiều rộng vật liệu in |
• Xé/Cắt: 51 mm - 178 mm (2.0" - 7.0") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25.4 mm (1.0") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 174 mm (2.00" - 6.85") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 1 GB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện (chuẩn PFC) 90-265 VAC, 47-63Hz, công suất 250W, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch với menu trực quan |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 60950, EN 55022 Class B, CE, FCC-B, cTUVus, NOM, CCC, BSMI, KCC, IN-Metro... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
Hai khe cắm thẻ mở rộng cho: Wi-Fi 6 802.11ax & Bluetooth 5.3, Wi-Fi 802.11ac & Bluetooth 4.2, Parallel, Ethernet, Applicator interface. Tùy chọn IPv6 qua dongle ngoài |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind): Tự động thu cuộn toàn bộ cuộn nhãn trên lõi 3" hoặc bóc và thu cuộn đế |
|
RFID |
• Hỗ trợ UHF EPC Gen 2 V2.1, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID |