Máy in mã vạch Zebra ZT620
Hỗ trợ tùy chọn:
Zebra ZT620 – máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 6 inch cho môi trường sản xuất và logistics.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ cho nhu cầu in khối lượng lớn
Zebra ZT620 thuộc dòng ZT6 Series, được phát triển dành cho các doanh nghiệp cần in tem nhãn khổ rộng với cường độ hoạt động cao. Thiết bị kế thừa nền tảng của dòng Xi Series nổi tiếng của Zebra, kết hợp giữa độ bền cơ khí, khả năng vận hành liên tục và các công cụ quản lý hiện đại.
Máy sử dụng khung kim loại chắc chắn cùng nắp vật liệu kim loại dạng hai cánh, phù hợp với môi trường sản xuất, kho vận và trung tâm phân phối. Thiết kế nạp vật liệu từ bên hông giúp việc thay giấy và ribbon thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.
ZT620 có kích thước khoảng 505 x 341,45 x 395,68 mm và trọng lượng khoảng 26 kg, lớn hơn ZT610 nhằm đáp ứng khả năng xử lý vật liệu và tem nhãn khổ rộng đến 6,6 inch.
Khổ in rộng 168 mm cho các ứng dụng tem nhãn kích thước lớn
Điểm nổi bật nhất của ZT620 là khả năng in với chiều rộng tối đa 168 mm (6,6 inch). Đây là lựa chọn phù hợp cho các loại tem nhãn kích thước lớn mà các dòng máy 4 inch thông thường khó đáp ứng.
Khổ in rộng giúp ZT620 phù hợp với nhiều ứng dụng như:
Nhờ khả năng in khổ rộng, doanh nghiệp có thể hiển thị nhiều thông tin hơn trên cùng một nhãn mà vẫn đảm bảo khả năng đọc mã vạch dễ dàng.
Độ phân giải 203 dpi và 300 dpi
ZT620 cung cấp hai tùy chọn độ phân giải gồm:
Cả hai phiên bản đều hỗ trợ chiều rộng in tối đa 168 mm.
Phiên bản 203 dpi phù hợp với các ứng dụng in tem pallet, tem kho vận và các loại nhãn công nghiệp thông dụng. Trong khi đó, phiên bản 300 dpi mang lại độ sắc nét cao hơn cho các nhãn có nhiều nội dung hoặc mã vạch mật độ cao.
Sự lựa chọn giữa hai mức độ phân giải giúp doanh nghiệp cân bằng giữa tốc độ in và chất lượng bản in theo nhu cầu thực tế.
Tốc độ in lên đến 305 mm/giây
ZT620 được thiết kế cho môi trường sản xuất và logistics có sản lượng in lớn. Máy đạt tốc độ tối đa 305 mm/giây (12 ips) ở phiên bản 203 dpi và 203 mm/giây (8 ips) ở phiên bản 300 dpi.
Tốc độ in cao giúp thiết bị đáp ứng hiệu quả các công việc như:
Khả năng duy trì tốc độ ổn định trong thời gian dài là một trong những ưu điểm giúp ZT620 phù hợp với các hệ thống vận hành liên tục.
Hỗ trợ Direct Thermal và Thermal Transfer
ZT620 hỗ trợ đồng thời hai phương pháp in phổ biến:
Direct Thermal
In trực tiếp lên vật liệu cảm nhiệt mà không cần ribbon, phù hợp với:
Thermal Transfer
Sử dụng ribbon để tạo bản in có độ bền cao hơn, phù hợp với:
Máy hỗ trợ ribbon dài tối đa 450 m, chiều rộng ribbon từ 51 mm đến 170 mm, giúp giảm số lần thay ribbon khi vận hành liên tục.
Bộ nhớ lớn và nền tảng Link-OS
ZT620 được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn giúp thiết bị lưu trữ đồ họa, phông chữ, biểu mẫu và xử lý các công việc in phức tạp trong môi trường doanh nghiệp.
Máy hoạt động trên nền tảng Link-OS của Zebra và tương thích với bộ công cụ Zebra DNA for Printers, hỗ trợ triển khai, quản lý và bảo mật thiết bị trong suốt vòng đời sử dụng.
Màn hình cảm ứng màu 4,3 inch
ZT620 được trang bị màn hình cảm ứng màu 4,3 inch với giao diện trực quan giúp người dùng dễ dàng theo dõi trạng thái máy và thực hiện các thao tác cấu hình.
Màn hình cảm ứng hỗ trợ việc vận hành hàng ngày thuận tiện hơn, đặc biệt trong môi trường sản xuất và kho vận nơi thiết bị thường xuyên hoạt động liên tục.
Giao diện trực quan giúp người dùng kiểm tra trạng thái vật tư, tình trạng máy và các thiết lập in mà không cần phụ thuộc hoàn toàn vào phần mềm trên máy tính.
Kết nối đa dạng cho hệ thống doanh nghiệp
ZT620 được trang bị các giao tiếp tiêu chuẩn:
Ngoài ra, máy có thể mở rộng với:
Các giao tiếp này giúp ZT620 dễ dàng tích hợp với hệ thống ERP, WMS, MES và các nền tảng quản lý doanh nghiệp khác.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu và tùy chọn xử lý nhãn
ZT620 hỗ trợ các loại vật liệu:
Máy hỗ trợ vật liệu có chiều rộng từ 51 mm đến 180 mm, đường kính cuộn tối đa 203 mm, đáp ứng tốt nhu cầu in tem nhãn khổ rộng.
Tùy cấu hình, ZT620 có thể tích hợp:
Các tùy chọn này giúp thiết bị thích ứng với nhiều quy trình xử lý nhãn khác nhau trong sản xuất và logistics.
Quản lý tập trung với Zebra DNA
ZT620 tương thích với hệ sinh thái Zebra DNA for Printers, cung cấp các công cụ hỗ trợ quản lý, bảo mật và giám sát thiết bị từ xa.
Các công cụ này giúp doanh nghiệp triển khai và quản lý nhiều máy in trên cùng hệ thống, giảm thời gian cấu hình và hỗ trợ việc vận hành hiệu quả hơn khi có nhiều điểm in trong nhà máy hoặc kho hàng.
Ứng dụng của Zebra ZT620
Zebra định hướng ZT620 cho nhiều nhóm ứng dụng công nghiệp như:
Khả năng in khổ rộng 168 mm giúp ZT620 đặc biệt phù hợp với các ứng dụng cần tem nhãn lớn hoặc hiển thị nhiều thông tin trên cùng một nhãn.
Kết luận
Zebra ZT620 là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng thuộc dòng ZT6, hỗ trợ chiều rộng in tối đa 168 mm, độ phân giải 203 dpi hoặc 300 dpi và tốc độ in lên đến 305 mm/giây. Thiết bị hỗ trợ cả Direct Thermal và Thermal Transfer, kết hợp cùng bộ nhớ 1 GB RAM + 2 GB Flash, màn hình cảm ứng màu 4,3 inch và hệ sinh thái Zebra DNA.
Với khả năng xử lý tem nhãn khổ lớn, vận hành bền bỉ và tích hợp dễ dàng với các hệ thống doanh nghiệp, ZT620 là lựa chọn phù hợp cho các môi trường sản xuất, kho vận, logistics và quản lý pallet quy mô lớn.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
ZT620 |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
305 mm/giây (12 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168 mm (6.6") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 2032 mm (80") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
505 mm (Dài) x 341.45 mm (Rộng) x 395.68 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
26 kg (57.4 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen |
|
Chiều rộng vật liệu in |
51 mm - 180 mm (2.0" - 7.1") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25.4 mm (1.0") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 170 mm (2.0" - 6.7") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 1 GB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện (chuẩn PFC) 90-265 VAC, 47-63Hz, công suất 250W, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch sáng rõ với khả năng điều hướng dễ dàng và hiển thị trạng thái ngay lập tức |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 60950, EN 55022 Class B, CE, FCC-B, cTUVus, NOM, CCC, BSMI, KCC, IN-Metro... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
Hai khe cắm thẻ mở rộng cho: Wi-Fi 802.11ax băng tần kép & Bluetooth 5.3, Parallel, Ethernet, Applicator interface. Tùy chọn IPv6 qua dongle ngoài |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind): Tự động thu cuộn toàn bộ cuộn nhãn trên lõi 3" hoặc bóc và thu cuộn đế |
|
Máy in nhãn siêu nhỏ |
Không hỗ trợ |
|
RFID |
• Hỗ trợ UHF EPC Gen 2 V2.1, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID |
|
Model |
ZT620 |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
305 mm/giây (12 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168 mm (6.6") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 2032 mm (80") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
505 mm (Dài) x 341.45 mm (Rộng) x 395.68 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
26 kg (57.4 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen |
|
Chiều rộng vật liệu in |
51 mm - 180 mm (2.0" - 7.1") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25.4 mm (1.0") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 170 mm (2.0" - 6.7") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 1 GB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện (chuẩn PFC) 90-265 VAC, 47-63Hz, công suất 250W, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch sáng rõ với khả năng điều hướng dễ dàng và hiển thị trạng thái ngay lập tức |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 60950, EN 55022 Class B, CE, FCC-B, cTUVus, NOM, CCC, BSMI, KCC, IN-Metro... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
Hai khe cắm thẻ mở rộng cho: Wi-Fi 802.11ax băng tần kép & Bluetooth 5.3, Parallel, Ethernet, Applicator interface. Tùy chọn IPv6 qua dongle ngoài |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind): Tự động thu cuộn toàn bộ cuộn nhãn trên lõi 3" hoặc bóc và thu cuộn đế |
|
Máy in nhãn siêu nhỏ |
Không hỗ trợ |
|
RFID |
• Hỗ trợ UHF EPC Gen 2 V2.1, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID |