Máy in mã vạch Zebra ZD421-HC

Loại: Máy in mã vạch
Thương hiệu: ZEBRA
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: ZD421-HC-0-0
Bảo hành: Đang cập nhật
Giá bán: 0₫
Độ phân giải:
Công nghệ in:

THÔNG TIN NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Máy in mã vạch Zebra ZD421-HC

  • Công nghệ in: In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), in truyền nhiệt cuộn ribbon (Thermal Transfer Roll), in truyền nhiệt cartridge (Thermal Transfer Cartridge)
  • Độ phân giải: 203 dpi, tùy chọn 300 dpi
  • Tốc độ in: 152 mm/s tại 203 dpi; 102 mm/s tại 300 dpi
  • Khổ in tối đa: 104 mm tại 203 dpi; 108 mm tại 300 dpi
  • Bộ nhớ: 512 MB Flash, 256 MB SDRAM
  • Kết nối: USB 2.0, USB Host, Bluetooth Low Energy; tùy chọn Wi-Fi 5 + Bluetooth 4.1 hoặc Wi-Fi 6 + Bluetooth 5.3
  • Ngôn ngữ in: ZPL II, EPL 2, XML, ZBI, PDF Direct
  • Khổ giấy: 15 – 108 mm
  • Đường kính cuộn giấy: Tối đa 127 mm
  • Thiết kế: Màu trắng chuyên dụng cho y tế, vỏ nhựa dễ vệ sinh và khử khuẩn, giao diện nút bấm kín, vỏ chống tia UV
  • Nguồn điện: Bộ nguồn đạt chuẩn IEC 60601-1
  • Ứng dụng: In nhãn đơn thuốc, nhãn xét nghiệm và mẫu bệnh phẩm, vòng đeo tay bệnh nhân, nhãn túi máu và túi dịch truyền, nhãn hồ sơ bệnh nhân
  • Hỗ trợ tùy chọn: Bộ bóc nhãn (Dispenser/Peeler), bộ cắt (Cutter)

 

Cam kết bán hàng

  • TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn
  • Sản phẩm chính hãng 100% Sản phẩm chính hãng 100%
  • 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu
  • Bảo hành tại nhà nhanh gọn Bảo hành tại nhà nhanh gọn
  • Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày

Danh sách khuyến mãi

  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh

Mô tả sản phẩm

Zebra ZD421-HC – máy in mã vạch 4 inch chuyên dụng cho y tế, thiết kế dễ vệ sinh, hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt.

Zebra ZD421-HC – máy in mã vạch chuyên dụng cho Healthcare

Zebra ZD421-HC thuộc dòng máy in để bàn ZD400, được phát triển riêng cho môi trường chăm sóc sức khỏe. Máy kế thừa nền tảng từ các dòng máy Healthcare trước đây của Zebra nhưng được bổ sung khả năng kết nối, quản lý và bảo mật linh hoạt hơn.

Điểm nổi bật của ZD421-HC là Zebra cung cấp máy với nhiều cấu hình in gồm Direct Thermal, Thermal Transfer sử dụng ribbon cuộn và Thermal Transfer sử dụng ribbon cartridge. Nhờ đó, máy có thể đáp ứng nhiều nhu cầu in nhãn khác nhau trong bệnh viện, phòng khám và phòng xét nghiệm.

Thiết kế máy theo định hướng Healthcare với màu trắng, nguồn điện đạt chuẩn IEC 60601-1 và vật liệu vỏ có khả năng chịu chất khử trùng. Đây là những yếu tố quan trọng khi máy được sử dụng tại các khu vực cần vệ sinh thường xuyên.

Thiết kế dễ vệ sinh và phù hợp môi trường y tế

ZD421-HC được trang bị vỏ nhựa dễ vệ sinh bằng chất khử trùng, khả năng chống tia UV và giao diện nút bấm kín. Thiết kế này giúp máy phù hợp với quy trình vệ sinh và khử khuẩn thường xuyên tại bệnh viện, phòng khám cũng như các cơ sở chăm sóc sức khỏe.

Nguồn cấp điện đi kèm đạt chuẩn IEC 60601-1, tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện sử dụng trong môi trường chăm sóc sức khỏe. Máy cũng có cấu trúc khung hai lớp và thiết kế OpenACCESS giúp thao tác nạp vật liệu thuận tiện hơn.

Đây là những điểm khác biệt quan trọng khi lựa chọn máy in cho khu vực y tế so với các mẫu máy in để bàn thông thường.

In tem 4 inch với tốc độ cao

ZD421-HC có độ phân giải tiêu chuẩn 203 dpi, đồng thời hỗ trợ tùy chọn 300 dpi. Ở 203 dpi, tốc độ in tối đa đạt 152 mm/giây; với 300 dpi, tốc độ tối đa là 102 mm/giây.

Khổ in tối đa đạt 104 mm ở 203 dpi và 108 mm ở 300 dpi, phù hợp với nhiều loại nhãn có kích thước từ nhỏ đến trung bình.

Phiên bản 300 dpi đặc biệt hữu ích khi cần in các loại nhãn nhỏ có nhiều thông tin hoặc mã vạch 2D cần độ chi tiết cao. Zebra cũng đề cập đến nhu cầu sử dụng độ phân giải cao trong các ứng dụng Healthcare như nhãn đơn thuốc và nhãn lọ bệnh phẩm.

Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in

Với các cấu hình khác nhau, ZD421-HC có thể sử dụng vật liệu cho in nhiệt trực tiếp hoặc in truyền nhiệt. Phiên bản Thermal Transfer có thể sử dụng ribbon cuộn hoặc ribbon cartridge, trong khi cấu hình Direct Thermal không cần ribbon.

Máy hỗ trợ các loại vật liệu như nhãn liên tục, nhãn bế, tag và các loại vật liệu phục vụ ứng dụng y tế. Cảm biến vật liệu dạng phản xạ có thể điều chỉnh toàn chiều rộng và cảm biến truyền qua nhiều vị trí giúp máy nhận diện nhiều loại vật liệu khác nhau.

Ngoài ra, ZD421-HC có thể sử dụng các loại vật liệu đặc thù như vòng đeo tay bệnh nhân, đáp ứng nhu cầu nhận diện bệnh nhân trong quá trình khám và điều trị.

Kết nối linh hoạt cho hệ thống bệnh viện

ZD421-HC được trang bị USB 2.0, USB Host và Bluetooth Low Energy theo cấu hình tiêu chuẩn. BLE được sử dụng với ứng dụng Zebra Printer Setup trên thiết bị Android và iOS để thiết lập và cấu hình máy.

Tùy cấu hình, máy có thể được trang bị Ethernet 10/100, RS-232 hoặc kết nối không dây Wi-Fi. Zebra cung cấp tùy chọn Wi-Fi 5 802.11ac kết hợp Bluetooth 4.1 hoặc Wi-Fi 6 802.11ax kết hợp Bluetooth 5.3.

Nhờ khả năng kết nối này, ZD421-HC có thể được triển khai tại quầy tiếp nhận, phòng xét nghiệm, khu lấy mẫu hoặc các vị trí cần kết nối với hệ thống quản lý của bệnh viện.

Quản lý và vận hành thuận tiện

Zebra ZD421-HC sử dụng hệ điều hành Link-OS và hỗ trợ các ngôn ngữ lập trình ZPL II, EPL2, XML, ZBI và PDF Direct. Bộ nhớ 512 MB Flash cùng 256 MB SDRAM giúp máy xử lý các tác vụ in và hỗ trợ các tính năng quản lý của nền tảng Zebra.

Máy có giao diện gồm 5 biểu tượng trạng thái và 3 nút điều khiển, giúp người dùng theo dõi tình trạng hoạt động và thao tác trực tiếp trên máy. Thiết kế OpenACCESS giúp việc thay giấy và nạp vật liệu nhanh chóng hơn.

ZD421-HC cũng thuộc hệ sinh thái Zebra Print DNA, hỗ trợ các công cụ giúp cấu hình, quản lý và bảo mật thiết bị trong hệ thống máy in doanh nghiệp.

Ứng dụng Zebra ZD421-HC trong ngành y tế

Zebra định hướng ZD421-HC cho nhiều ứng dụng Healthcare, đặc biệt những tác vụ cần in nhãn nhận diện rõ ràng và có khả năng truy xuất thông tin bằng mã vạch.

Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:

  • In nhãn đơn thuốc: in thông tin thuốc và mã vạch phục vụ quản lý đơn thuốc.
  • In tem bệnh phẩm: nhận diện mẫu bệnh phẩm trong quá trình lấy mẫu và xét nghiệm.
  • In vòng đeo tay bệnh nhân: hỗ trợ nhận diện bệnh nhân trong quá trình khám và điều trị.
  • In nhãn túi máu và túi dịch truyền: hỗ trợ nhận diện và theo dõi vật tư sử dụng cho bệnh nhân.
  • In nhãn hồ sơ bệnh nhân: phục vụ quản lý và nhận diện hồ sơ.
  • In tem tài sản y tế: quản lý thiết bị, dụng cụ và tài sản trong bệnh viện.
  • Quản lý phòng xét nghiệm: in nhãn cho mẫu và các vật tư liên quan đến quy trình xét nghiệm.

Hỗ trợ tùy chọn

Zebra cung cấp cho ZD421-HC các tùy chọn như bộ bóc/peeler, bộ cắt, Ethernet 10/100, RS-232, Wi-Fi và Bluetooth tùy cấu hình. Máy cũng có thể sử dụng pin 2750 mAh cho nhu cầu vận hành không dây và các phụ kiện như bộ chuyển đổi lõi giấy, ZKDU và bộ gá lắp.

Kết luận

Zebra ZD421-HC là máy in mã vạch 4 inch được thiết kế chuyên biệt cho môi trường Healthcare, kết hợp khả năng in Direct Thermal và Thermal Transfer, tốc độ tối đa 152 mm/giây, độ phân giải lên đến 300 dpi và nhiều lựa chọn kết nối.

Đặc biệt, vỏ dễ vệ sinh bằng chất khử trùng, khả năng chống tia UV, giao diện nút bấm kín và nguồn đạt chuẩn IEC 60601-1 giúp ZD421-HC phù hợp với yêu cầu vận hành tại bệnh viện, phòng khám, phòng xét nghiệm và các cơ sở chăm sóc sức khỏe.

Hướng dẫn mua hàng

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Đánh giá sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Model

ZD421-HC 4-inch

Đặc điểm Y tế (Healthcare Features)

• Tông màu trắng chuyên dụng cho y tế
• Nguồn điện tương thích y tế, đạt chứng nhận IEC 60601-1
• Nhựa chịu được hóa chất khử trùng, dễ lau chùi với nút bấm được bọc kín
• Vỏ chống tia cực tím (UV-resistant) hỗ trợ các quy trình làm sạch bằng tia UV

Độ phân giải

203 dpi (8 dots/mm) tiêu chuẩn
300 dpi (12 dots/mm) tùy chọn

Phương thức in

Truyền nhiệt (Thermal Transfer) hoặc In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)

Hệ điều hành

Hệ điều hành máy in Link-OS™

Bộ nhớ

512 MB Flash (64 MB khả dụng cho người dùng)
256 MB SDRAM (8 MB khả dụng cho người dùng)

Tốc độ in tối đa

152 mm/s (6 ips) ở 203 dpi
102 mm/s (4 ips) ở 300 dpi

Chiều rộng bản in tối đa

203 dpi: 104 mm (4.09") (cho cả dạng cuộn và hộp mực)
300 dpi: 108 mm (4.27") (dạng cuộn) / 104 mm (4.09") (dạng hộp mực)

Chiều rộng vật liệu in

• In nhiệt trực tiếp: 15 mm - 108 mm
• Truyền nhiệt (Dạng cuộn): 15 mm - 112 mm
• Truyền nhiệt (Dạng hộp mực): 15 mm - 118 mm

Độ dày vật liệu in

0.08 mm - 0.19 mm (0.003" - 0.0075")

Chiều dài nhãn

Tối thiểu: 6.4 mm (0.25")
Tối đa: 991 mm (39.0")

Loại vật liệu in

Dạng cuộn hoặc gấp khúc, nhãn bế răng cưa hoặc liên tục có/không có vạch đen, thẻ tag, giấy biên nhận liên tục và vòng đeo tay

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài tối đa: 127 mm (5.00")
Lõi trong: Tiêu chuẩn 12.7 mm (0.5") và 25.4 mm (1.0"). Có thể dùng adapter cho lõi 38.1 mm, 50.8 mm và 76.2 mm

Ruy băng (Đường kính ngoài)

66 mm (cho cuộn 300 m)
34 mm (cho cuộn 74 m)

Ruy băng (Chiều dài tiêu chuẩn)

Dạng cuộn: 300 m (984 ft) hoặc 74 m (243 ft)
Dạng hộp mực (Cartridge): 74 m (243 ft)

Ruy băng (Tỷ lệ cuộn)

1:4 (cuộn 300 m) / 1:1 (cuộn 74 m)

Ruy băng (Chiều rộng)

Dạng cuộn: 33.8 mm - 109.2 mm
Dạng hộp mực: 109.2 mm

Ruy băng (Lõi trong)

25.4 mm (cho cuộn 300 m)
12.7 mm (cho cuộn 74 m)

Cảm biến

Cảm biến phản xạ/vạch đen có thể di chuyển toàn chiều rộng, cảm biến xuyên thấu/khoảng trống đa vị trí

Giao diện & Cổng kết nối

Tiêu chuẩn: USB 2.0, USB Host, BLE (Bluetooth Low Energy 5) hỗ trợ cài đặt qua ứng dụng di động
Tùy chọn lắp đặt tại chỗ: Ethernet 10/100, Serial RS-232 tự động nhận dạng, Wireless dual radio (Wi-Fi 802.11ac và Bluetooth 4.1)
Tùy chọn từ nhà máy: Ethernet 10/100, Wireless dual radio (Wi-Fi 802.11ac và Bluetooth 4.1)

Bảng điều khiển

Giao diện người dùng 3 nút bấm với 5 biểu tượng trạng thái LED

Tính năng tùy chọn & Phụ kiện

• Bộ bóc nhãn (Dispenser/Peeler) lắp tại chỗ
• Dao cắt (Cutter) lắp tại chỗ
• Pin rời (Battery) hỗ trợ in liên tục theo ca
• Hộp đựng mang đi (Carrying Case)
• Nguồn gắn kèm (Attached power supply)
• Bàn phím hiển thị (ZKDU)

Nguồn điện

100-240VAC, 50-60Hz tự động phát hiện, đạt chuẩn ENERGY STAR và Energy Efficiency Level VI. Tích hợp nguồn điện đạt chuẩn IEC60601-1 cho bản y tế. Tùy chọn pin 2750 mAh.

Kích thước vật lý (Dài x Rộng x Cao)

• In nhiệt trực tiếp: 220.8 mm x 177.5 mm x 150.7 mm
• Truyền nhiệt (Dạng cuộn): 267 mm x 202 mm x 189 mm
• Truyền nhiệt (Hộp mực): 254 mm x 202 mm x 177 mm

Trọng lượng

• In nhiệt trực tiếp: 1.35 kg
• Truyền nhiệt (Dạng cuộn): 2.05 kg
• Truyền nhiệt (Hộp mực): 2.3 kg

Ngôn ngữ máy in

ZPL II; EPL 2; XML; ZBI; PDF Direct

Phông chữ & Đồ họa

16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng, 2 phông ZPL có thể thay đổi kích thước, 5 phông EPL2 có thể mở rộng, hỗ trợ phông gốc open-type, tương thích Unicode.

Mã vạch 1D

Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC và EAN mở rộng 2/5 số, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar, Planet Code

Mã vạch 2D

Codablock, PDF417, Code 49, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, MicroPDF, Aztec

Tỷ lệ mã vạch

2:1 và 3:1

Điều kiện hoạt động

4.4°C - 41°C (40°F - 105°F), Độ ẩm 10 - 90% không ngưng tụ

Điều kiện lưu trữ

-40°C đến 60°C (-40°F - 140°F), Độ ẩm 5 - 95% không ngưng tụ

Chứng nhận an toàn & Quy định

IEC 60950-1, IEC 62368-1, EN55022 Class B, FCC Class B, CE Marking, VCCI, C-Tick, S-Mark, CCC, CU, BSMI, KCC, SABS, IN-Metro, BIS, NOM

Phụ kiện đi kèm trong hộp

Máy in, lõi thu ruy băng rỗng (1 inch và 0.5 inch)*, 2 adapter lõi ruy băng 300m cho ruy băng không phải của Zebra*, nguồn điện (Adapter), dây nguồn, cáp USB, Hướng dẫn sử dụng nhanh, Hướng dẫn quy định.
(*Lõi rỗng và adapter chỉ đi kèm với bản truyền nhiệt ZD421)

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Model

ZD421-HC 4-inch

Đặc điểm Y tế (Healthcare Features)

• Tông màu trắng chuyên dụng cho y tế
• Nguồn điện tương thích y tế, đạt chứng nhận IEC 60601-1
• Nhựa chịu được hóa chất khử trùng, dễ lau chùi với nút bấm được bọc kín
• Vỏ chống tia cực tím (UV-resistant) hỗ trợ các quy trình làm sạch bằng tia UV

Độ phân giải

203 dpi (8 dots/mm) tiêu chuẩn
300 dpi (12 dots/mm) tùy chọn

Phương thức in

Truyền nhiệt (Thermal Transfer) hoặc In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)

Hệ điều hành

Hệ điều hành máy in Link-OS™

Bộ nhớ

512 MB Flash (64 MB khả dụng cho người dùng)
256 MB SDRAM (8 MB khả dụng cho người dùng)

Tốc độ in tối đa

152 mm/s (6 ips) ở 203 dpi
102 mm/s (4 ips) ở 300 dpi

Chiều rộng bản in tối đa

203 dpi: 104 mm (4.09") (cho cả dạng cuộn và hộp mực)
300 dpi: 108 mm (4.27") (dạng cuộn) / 104 mm (4.09") (dạng hộp mực)

Chiều rộng vật liệu in

• In nhiệt trực tiếp: 15 mm - 108 mm
• Truyền nhiệt (Dạng cuộn): 15 mm - 112 mm
• Truyền nhiệt (Dạng hộp mực): 15 mm - 118 mm

Độ dày vật liệu in

0.08 mm - 0.19 mm (0.003" - 0.0075")

Chiều dài nhãn

Tối thiểu: 6.4 mm (0.25")
Tối đa: 991 mm (39.0")

Loại vật liệu in

Dạng cuộn hoặc gấp khúc, nhãn bế răng cưa hoặc liên tục có/không có vạch đen, thẻ tag, giấy biên nhận liên tục và vòng đeo tay

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài tối đa: 127 mm (5.00")
Lõi trong: Tiêu chuẩn 12.7 mm (0.5") và 25.4 mm (1.0"). Có thể dùng adapter cho lõi 38.1 mm, 50.8 mm và 76.2 mm

Ruy băng (Đường kính ngoài)

66 mm (cho cuộn 300 m)
34 mm (cho cuộn 74 m)

Ruy băng (Chiều dài tiêu chuẩn)

Dạng cuộn: 300 m (984 ft) hoặc 74 m (243 ft)
Dạng hộp mực (Cartridge): 74 m (243 ft)

Ruy băng (Tỷ lệ cuộn)

1:4 (cuộn 300 m) / 1:1 (cuộn 74 m)

Ruy băng (Chiều rộng)

Dạng cuộn: 33.8 mm - 109.2 mm
Dạng hộp mực: 109.2 mm

Ruy băng (Lõi trong)

25.4 mm (cho cuộn 300 m)
12.7 mm (cho cuộn 74 m)

Cảm biến

Cảm biến phản xạ/vạch đen có thể di chuyển toàn chiều rộng, cảm biến xuyên thấu/khoảng trống đa vị trí

Giao diện & Cổng kết nối

Tiêu chuẩn: USB 2.0, USB Host, BLE (Bluetooth Low Energy 5) hỗ trợ cài đặt qua ứng dụng di động
Tùy chọn lắp đặt tại chỗ: Ethernet 10/100, Serial RS-232 tự động nhận dạng, Wireless dual radio (Wi-Fi 802.11ac và Bluetooth 4.1)
Tùy chọn từ nhà máy: Ethernet 10/100, Wireless dual radio (Wi-Fi 802.11ac và Bluetooth 4.1)

Bảng điều khiển

Giao diện người dùng 3 nút bấm với 5 biểu tượng trạng thái LED

Tính năng tùy chọn & Phụ kiện

• Bộ bóc nhãn (Dispenser/Peeler) lắp tại chỗ
• Dao cắt (Cutter) lắp tại chỗ
• Pin rời (Battery) hỗ trợ in liên tục theo ca
• Hộp đựng mang đi (Carrying Case)
• Nguồn gắn kèm (Attached power supply)
• Bàn phím hiển thị (ZKDU)

Nguồn điện

100-240VAC, 50-60Hz tự động phát hiện, đạt chuẩn ENERGY STAR và Energy Efficiency Level VI. Tích hợp nguồn điện đạt chuẩn IEC60601-1 cho bản y tế. Tùy chọn pin 2750 mAh.

Kích thước vật lý (Dài x Rộng x Cao)

• In nhiệt trực tiếp: 220.8 mm x 177.5 mm x 150.7 mm
• Truyền nhiệt (Dạng cuộn): 267 mm x 202 mm x 189 mm
• Truyền nhiệt (Hộp mực): 254 mm x 202 mm x 177 mm

Trọng lượng

• In nhiệt trực tiếp: 1.35 kg
• Truyền nhiệt (Dạng cuộn): 2.05 kg
• Truyền nhiệt (Hộp mực): 2.3 kg

Ngôn ngữ máy in

ZPL II; EPL 2; XML; ZBI; PDF Direct

Phông chữ & Đồ họa

16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng, 2 phông ZPL có thể thay đổi kích thước, 5 phông EPL2 có thể mở rộng, hỗ trợ phông gốc open-type, tương thích Unicode.

Mã vạch 1D

Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC và EAN mở rộng 2/5 số, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar, Planet Code

Mã vạch 2D

Codablock, PDF417, Code 49, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, MicroPDF, Aztec

Tỷ lệ mã vạch

2:1 và 3:1

Điều kiện hoạt động

4.4°C - 41°C (40°F - 105°F), Độ ẩm 10 - 90% không ngưng tụ

Điều kiện lưu trữ

-40°C đến 60°C (-40°F - 140°F), Độ ẩm 5 - 95% không ngưng tụ

Chứng nhận an toàn & Quy định

IEC 60950-1, IEC 62368-1, EN55022 Class B, FCC Class B, CE Marking, VCCI, C-Tick, S-Mark, CCC, CU, BSMI, KCC, SABS, IN-Metro, BIS, NOM

Phụ kiện đi kèm trong hộp

Máy in, lõi thu ruy băng rỗng (1 inch và 0.5 inch)*, 2 adapter lõi ruy băng 300m cho ruy băng không phải của Zebra*, nguồn điện (Adapter), dây nguồn, cáp USB, Hướng dẫn sử dụng nhanh, Hướng dẫn quy định.
(*Lõi rỗng và adapter chỉ đi kèm với bản truyền nhiệt ZD421)

Đặt trước sản phẩm

Máy in mã vạch Zebra ZD421-HC
Máy in mã vạch Zebra ZD421-HC
Liên hệ
Đặt trước sản phẩm để nhận thêm nhiều ưu đãi bạn nhé
Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng Trong TP. Hà Nội - TP. HCM
Đổi trả dễ dàng
Đổi trả dễ dàng Trong vòng 7 ngày
Thanh toán tiện lợi
Thanh toán tiện lợi Tiền mặt, chuyển khoản
Hỗ trợ nhiệt tình
Hỗ trợ nhiệt tình Tư vấn Online miễn phí
Danh sách so sánh