Máy in mã vạch Zebra 220Xi4
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch Zebra 220Xi4
Zebra 220Xi4 – máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 8 inch, bền bỉ cho các ứng dụng tem nhãn lớn và in liên tục.
Máy in công nghiệp khổ rộng lên đến 216 mm
Zebra 220Xi4 được thiết kế cho các ứng dụng cần khổ in lớn đến 8,5 inch (216 mm), thuộc nhóm máy in công nghiệp chuyên dụng cho tem nhãn khổ rộng. Đây là điểm nổi bật của 220Xi4 khi so với các dòng máy in công nghiệp có khổ in nhỏ hơn.
Máy có thể sử dụng vật liệu với chiều rộng từ 108 mm đến 224 mm, phù hợp với các loại tem lớn, nhãn pallet, nhãn thùng hàng, nhãn sản xuất và đặc biệt là những ứng dụng cần diện tích hiển thị thông tin lớn.
Thiết kế kim loại chắc chắn cho môi trường công nghiệp
220Xi4 được xây dựng trên nền tảng Xi Series của Zebra, nổi bật với kết cấu kim loại chắc chắn và cơ chế vận hành được bảo vệ bên trong. Zebra thiết kế dòng máy này hướng đến các môi trường cần hoạt động liên tục và yêu cầu độ bền cao.
Cơ chế vận hành được bao kín giúp hạn chế tác động của bụi và các yếu tố bên ngoài lên những bộ phận bên trong máy. Cửa bên trong suốt giúp người dùng quan sát lượng vật liệu còn lại mà không cần mở hệ thống máy in.
Đây cũng là dòng máy được Zebra định hướng cho các quy trình 24/7, nơi thời gian dừng máy có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất và vận hành.
Hỗ trợ Direct Thermal và Thermal Transfer
Zebra 220Xi4 hỗ trợ cả Direct Thermal và Thermal Transfer, cho phép doanh nghiệp lựa chọn phương pháp in phù hợp với từng loại tem nhãn.
Với Direct Thermal, máy có thể in trực tiếp lên vật liệu cảm nhiệt, phù hợp với các loại nhãn không yêu cầu sử dụng ribbon. Trong khi đó, Thermal Transfer sử dụng ribbon để tạo hình ảnh in trên vật liệu, thích hợp với những loại tem cần độ bền cao hơn trong quá trình lưu kho, vận chuyển hoặc sử dụng lâu dài.
Ở chế độ Thermal Transfer, 220Xi4 hỗ trợ ribbon có đường kính ngoài tối đa khoảng 81,3 mm, chiều dài 300 m hoặc 450 m và chiều rộng từ 108 mm đến 220 mm, phù hợp với khổ in lớn của máy.
Độ phân giải 203 dpi và 300 dpi
220Xi4 có hai lựa chọn độ phân giải 203 dpi và 300 dpi. Cấu hình 203 dpi phù hợp với các loại tem mã vạch, tem vận chuyển và nhãn công nghiệp thông dụng, trong khi 300 dpi đáp ứng tốt hơn những nhãn cần thể hiện chữ nhỏ hoặc thông tin có độ chi tiết cao.
Với cả hai cấu hình, máy duy trì khổ in tối đa 216 mm, giúp tận dụng toàn bộ lợi thế của một máy in tem nhãn công nghiệp khổ rộng.
Tốc độ in lên đến 254 mm/giây
Ở độ phân giải 203 dpi, Zebra 220Xi4 đạt tốc độ in tối đa 10 ips, tương đương 254 mm/giây. Với cấu hình 300 dpi, tốc độ tối đa đạt 6 ips, tương đương 152,4 mm/giây.
Các mức tốc độ có thể lựa chọn theo nhu cầu vận hành, giúp doanh nghiệp cân bằng giữa tốc độ xử lý và yêu cầu chất lượng in của từng loại tem. Đây là yếu tố quan trọng khi 220Xi4 được triển khai trong các quy trình cần in số lượng lớn hoặc hoạt động liên tục.
Đầu in Thin Film với công nghệ E3
220Xi4 sử dụng đầu in Thin Film kết hợp công nghệ E3 Element Energy Equalizer của Zebra. Công nghệ này giúp kiểm soát năng lượng cung cấp cho các phần tử đầu in, góp phần duy trì chất lượng in đồng đều trong quá trình sử dụng.
Cấu trúc đầu in được thiết kế cho độ bền lâu dài, phù hợp với đặc thù của các ứng dụng công nghiệp có khối lượng in cao. Zebra cũng trang bị hệ thống cảnh báo sớm để thông báo các tình trạng như lượng tem thấp, ribbon thấp hoặc cần vệ sinh đầu in.
Màn hình LCD lớn, dễ theo dõi và vận hành
220Xi4 được trang bị màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ ở mặt trước máy. Giao diện này giúp người vận hành theo dõi trạng thái và thực hiện các thao tác cấu hình trực tiếp trên thiết bị.
Bảng điều khiển phía trước cũng hỗ trợ thiết lập mật khẩu bảo vệ và các menu có thể tùy chỉnh, phù hợp với môi trường doanh nghiệp cần kiểm soát thao tác vận hành máy in.
Bộ nhớ 64 MB Flash và 16 MB SDRAM
Zebra 220Xi4 được trang bị 64 MB bộ nhớ Flash và 16 MB SDRAM, hỗ trợ lưu trữ và xử lý các đối tượng sử dụng trong quá trình in nhãn.
Máy có thể lưu trữ font, đồ họa, logo và các đối tượng tải xuống, đồng thời hỗ trợ Unicode cùng nhiều font bitmap và font có khả năng mở rộng. Theo Zebra, bộ nhớ khả dụng cho người dùng gồm khoảng 61 MB bộ nhớ không mất dữ liệu và 12 MB SDRAM cho các đối tượng tải xuống.
Kết nối USB, RS-232 và Ethernet
220Xi4 được trang bị các giao tiếp phục vụ tích hợp hệ thống gồm:
Hệ thống kết nối này cho phép 220Xi4 tích hợp vào máy tính, mạng nội bộ và các hệ thống quản lý tại doanh nghiệp. Máy cũng hỗ trợ các tùy chọn kết nối và giao tiếp mở rộng phục vụ những môi trường cần tích hợp với thiết bị hoặc hệ thống tự động hóa.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu và xử lý nhãn
220Xi4 hỗ trợ nhiều loại vật liệu gồm tem liên tục, tem bế, black mark, notch và vật liệu có lỗ. Hệ thống cảm biến gồm cảm biến truyền qua và cảm biến phản xạ, có thể lựa chọn thông qua phần mềm hoặc bảng điều khiển phía trước.
Cuộn vật liệu có đường kính ngoài tối đa 203 mm trên lõi 76 mm, phù hợp với nhu cầu in số lượng lớn trước khi phải thay cuộn mới. Máy cũng hỗ trợ nhiều phương thức xử lý sau in tùy cấu hình.
Các tùy chọn gồm:
Nhờ đó, 220Xi4 có thể được cấu hình phù hợp với nhiều dây chuyền in và dán nhãn công nghiệp khác nhau.
Hỗ trợ in tem khổ lớn cho sản xuất và logistics
Khả năng in rộng đến 216 mm, kết hợp với cấu trúc công nghiệp và khả năng hoạt động liên tục, giúp Zebra 220Xi4 phù hợp với những ứng dụng mà máy in tem thông thường khó đáp ứng.
Zebra xác định các nhóm ứng dụng của 220Xi4 tập trung vào sản xuất, trong đó có in nhãn thùng phuy, Shipping & Receiving, Work-in-Process và Put-away labeling. Máy cũng phù hợp với các nhu cầu quản lý hàng tồn kho và in nhãn tuân thủ.
Ứng dụng của Zebra 220Xi4
Với khổ in lớn và thiết kế công nghiệp, Zebra 220Xi4 phù hợp với các ứng dụng cần tem nhãn có kích thước lớn hoặc cần vận hành liên tục:
Kết luận
Zebra 220Xi4 là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng, nổi bật với khổ in tối đa 216 mm, tốc độ lên đến 254 mm/giây ở 203 dpi, hỗ trợ Direct Thermal và Thermal Transfer cùng thiết kế kim loại chắc chắn cho các môi trường vận hành liên tục.
Với đầu in Thin Film tích hợp công nghệ E3, bộ nhớ 64 MB Flash + 16 MB SDRAM, kết nối USB 2.0, RS-232, Parallel và Ethernet, cùng nhiều tùy chọn xử lý vật liệu, 220Xi4 đáp ứng tốt các bài toán in tem nhãn khổ lớn trong sản xuất, kho vận, logistics và các ứng dụng công nghiệp chuyên dụng.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
220Xi4 |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
10 ips / 254 mm/s (203 dpi) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
216 mm (8.5") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, cửa hông bằng nhựa trong suốt giúp dễ dàng theo dõi lượng vật liệu |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
401.6 mm (Rộng) x 393.7 mm (Cao) x 517.5 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
32.7 kg (72 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3.0") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, khoảng trống (gap), vạch đen, rãnh khuyết hoặc đục lỗ |
|
Chiều rộng vật liệu in |
108 mm - 224 mm (4.25" - 8.8") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.076 mm - 0.305 mm (0.003" - 0.012") |
|
Chiều dài nhãn tối thiểu |
• Chế độ Thu cuộn (Rewind): 6 mm (0.25") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Đường kính ngoài tối đa: 81.3 mm (3.2") |
|
Chiều rộng ruy băng |
108 mm - 220 mm (4.25" - 8.6") |
|
Bộ vi xử lý |
Bộ xử lý RISC 32-bit 133 MHz |
|
Bộ nhớ |
• RAM 16 MB SDRAM |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
90-264VAC, 48-62Hz, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình LCD đa ngôn ngữ, có đèn nền, lớn, bảo vệ bằng mật khẩu và bảng điều khiển phía trước đầy đủ chức năng |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép: xuyên thấu và phản xạ (chọn qua phần mềm hoặc bảng điều khiển) |
|
Phông chữ nội bộ |
• Hỗ trợ Unicode Global Printing |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar, Planet Code... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 60950-1, EN 55022 Class B, CE, FCC-B, cTUVus, NOM, CCC, BSMI, KCC, GOSTR-, UkrSEPRO... |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Dao cắt (Cutter): Dao cắt quay toàn chiều rộng và khay hứng |
|
Model |
220Xi4 |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
10 ips / 254 mm/s (203 dpi) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
216 mm (8.5") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, cửa hông bằng nhựa trong suốt giúp dễ dàng theo dõi lượng vật liệu |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
401.6 mm (Rộng) x 393.7 mm (Cao) x 517.5 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
32.7 kg (72 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3.0") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, khoảng trống (gap), vạch đen, rãnh khuyết hoặc đục lỗ |
|
Chiều rộng vật liệu in |
108 mm - 224 mm (4.25" - 8.8") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.076 mm - 0.305 mm (0.003" - 0.012") |
|
Chiều dài nhãn tối thiểu |
• Chế độ Thu cuộn (Rewind): 6 mm (0.25") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Đường kính ngoài tối đa: 81.3 mm (3.2") |
|
Chiều rộng ruy băng |
108 mm - 220 mm (4.25" - 8.6") |
|
Bộ vi xử lý |
Bộ xử lý RISC 32-bit 133 MHz |
|
Bộ nhớ |
• RAM 16 MB SDRAM |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
90-264VAC, 48-62Hz, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình LCD đa ngôn ngữ, có đèn nền, lớn, bảo vệ bằng mật khẩu và bảng điều khiển phía trước đầy đủ chức năng |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép: xuyên thấu và phản xạ (chọn qua phần mềm hoặc bảng điều khiển) |
|
Phông chữ nội bộ |
• Hỗ trợ Unicode Global Printing |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar, Planet Code... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 60950-1, EN 55022 Class B, CE, FCC-B, cTUVus, NOM, CCC, BSMI, KCC, GOSTR-, UkrSEPRO... |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Dao cắt (Cutter): Dao cắt quay toàn chiều rộng và khay hứng |