Máy in mã vạch TSC TX610
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TX610 – Giải pháp in tem 600 DPI cho các ứng dụng siêu chi tiết
Giới thiệu sản phẩm
TSC TX610 là model cao cấp nhất trong dòng TX Series 4-Inch Performance Desktop Printers, được thiết kế dành cho những ứng dụng đòi hỏi chất lượng in cực kỳ sắc nét và khả năng tái tạo các chi tiết nhỏ với độ chính xác cao. Máy sở hữu độ phân giải 600 DPI, cao gấp 3 lần các dòng máy 203 DPI thông thường và gấp đôi các dòng 300 DPI.
TX610 được phát triển cho các nhu cầu in tem điện tử, tem vi mạch, nhãn y tế, tem trang sức, tem sản phẩm kích thước nhỏ và các ứng dụng cần khả năng đăng ký điểm in chính xác. Theo TSC, TX610 được thiết kế với khả năng hiệu chỉnh và căn chỉnh chính xác để in các loại tem nhãn có kích thước rất nhỏ.
Bên cạnh chất lượng in vượt trội, máy còn được trang bị bộ nhớ lớn, ribbon 300 mét, màn hình LCD màu, khả năng quản lý từ xa và nhiều tùy chọn kết nối hiện đại, giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai trong các môi trường sản xuất chuyên nghiệp.
Độ phân giải 600 DPI cho chất lượng in siêu sắc nét
Điểm nổi bật nhất của TSC TX610 là đầu in 600 DPI (24 dots/mm), thuộc nhóm máy in để bàn có độ phân giải cao nhất của TSC.
Ưu điểm:
Độ phân giải 600 DPI giúp các chi tiết cực nhỏ vẫn được thể hiện rõ ràng, nâng cao khả năng quét mã và đảm bảo độ chính xác trong các ngành yêu cầu tiêu chuẩn nhận dạng cao.
Hiệu chỉnh chính xác cho các tem nhãn kích thước nhỏ
TX610 được TSC phát triển chuyên biệt cho các ứng dụng cần độ chính xác cao khi in những nhãn có kích thước nhỏ.
Máy được trang bị khả năng:
Đây là lợi thế đặc biệt trong ngành điện tử, y tế và sản xuất linh kiện, nơi mỗi tem nhãn thường chứa lượng lớn dữ liệu trên diện tích rất nhỏ.
Tốc độ in 102 mm/giây tối ưu cho in chất lượng cao
TSC TX610 có tốc độ in tối đa 102 mm/giây (4 ips). Mặc dù thấp hơn các model TX210 và TX310, nhưng đây là mức tốc độ phù hợp để đảm bảo chất lượng in tối đa ở độ phân giải 600 DPI.
Thông số nổi bật:
Sự cân bằng giữa độ phân giải cực cao và tốc độ vận hành ổn định giúp TX610 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng chuyên biệt.
Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt
TX610 hỗ trợ:
Nhờ đó doanh nghiệp có thể lựa chọn nhiều loại vật liệu in khác nhau tùy theo yêu cầu sử dụng và độ bền của tem nhãn.
Máy hỗ trợ ribbon dài tối đa 300 mét, giúp giảm thời gian thay ribbon và tăng hiệu quả vận hành liên tục.
Bộ nhớ lớn hỗ trợ xử lý đồ họa phức tạp
TSC TX610 được trang bị:
Bộ nhớ lớn giúp máy xử lý hiệu quả các mẫu tem chứa logo, hình ảnh, mã vạch mật độ cao hoặc dữ liệu biến đổi phức tạp mà vẫn đảm bảo hiệu suất ổn định.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ
TX610 sử dụng thiết kế Double-Walled Clamshell với vỏ nhựa hai lớp chắc chắn. Cấu trúc này giúp tăng độ bền và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Ưu điểm:
Thiết kế này phù hợp với môi trường sản xuất, kho vận và các khu vực vận hành liên tục.
Công nghệ TSC TPH Care giám sát đầu in
TX610 được tích hợp TPH Care, công nghệ theo dõi tình trạng đầu in theo thời gian thực của TSC.
TPH Care giúp:
Tính năng này đặc biệt hữu ích đối với các doanh nghiệp có nhu cầu in tem chất lượng cao trong thời gian dài.
Quản lý tập trung với TSC Console và SOTI Connect
TX610 hỗ trợ:
Giúp doanh nghiệp:
Khả năng quản lý tập trung giúp đơn giản hóa việc vận hành hệ thống máy in trong doanh nghiệp.
Kết nối đa dạng, dễ dàng tích hợp hệ thống
TSC TX610 được trang bị đầy đủ các cổng kết nối:
Ngoài ra còn hỗ trợ:
Thiết bị dễ dàng tích hợp với các hệ thống ERP, WMS, MES, POS và các phần mềm quản lý hiện đại.
Thông số kỹ thuật nổi bật
Ứng dụng thực tế
TSC TX610 phù hợp với:
Kết luận
TSC TX610 là dòng máy in mã vạch để bàn cao cấp được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác và chất lượng in vượt trội. Với độ phân giải 600 DPI, khả năng hiệu chỉnh chính xác cho tem kích thước nhỏ, bộ nhớ lớn, ribbon 300 mét, công nghệ TPH Care và hệ thống quản lý tập trung hiện đại, TX610 là giải pháp lý tưởng cho ngành điện tử, y tế, sản xuất linh kiện và các doanh nghiệp cần in tem nhãn siêu chi tiết với chất lượng chuyên nghiệp.
|
Model |
TX610 |
|
Độ phân giải |
24 dots/mm (600 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
102 mm (4")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
106 mm (4.17") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,540 mm (100") |
|
Vỏ máy |
Thiết kế dạng vỏ sò với nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
226 mm (Rộng) x 200 mm (Cao) x 332 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
4.08 kg (8.99 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
19 ~ 112 mm (0.75" ~ 4.4") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.055 ~ 0.254 mm (2.17 ~ 10 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 38.1 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
3 ~ 2,540 mm (0.1" ~ 100") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, RCM, UL, cUL, TÜV/Safety, CCC, BIS, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện song song Centronics |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Đồng hồ thời gian thực |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
Máy in mã vạch TSC TX610 – Giải pháp in tem 600 DPI cho các ứng dụng siêu chi tiết
Giới thiệu sản phẩm
TSC TX610 là model cao cấp nhất trong dòng TX Series 4-Inch Performance Desktop Printers, được thiết kế dành cho những ứng dụng đòi hỏi chất lượng in cực kỳ sắc nét và khả năng tái tạo các chi tiết nhỏ với độ chính xác cao. Máy sở hữu độ phân giải 600 DPI, cao gấp 3 lần các dòng máy 203 DPI thông thường và gấp đôi các dòng 300 DPI.
TX610 được phát triển cho các nhu cầu in tem điện tử, tem vi mạch, nhãn y tế, tem trang sức, tem sản phẩm kích thước nhỏ và các ứng dụng cần khả năng đăng ký điểm in chính xác. Theo TSC, TX610 được thiết kế với khả năng hiệu chỉnh và căn chỉnh chính xác để in các loại tem nhãn có kích thước rất nhỏ.
Bên cạnh chất lượng in vượt trội, máy còn được trang bị bộ nhớ lớn, ribbon 300 mét, màn hình LCD màu, khả năng quản lý từ xa và nhiều tùy chọn kết nối hiện đại, giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai trong các môi trường sản xuất chuyên nghiệp.
Độ phân giải 600 DPI cho chất lượng in siêu sắc nét
Điểm nổi bật nhất của TSC TX610 là đầu in 600 DPI (24 dots/mm), thuộc nhóm máy in để bàn có độ phân giải cao nhất của TSC.
Ưu điểm:
Độ phân giải 600 DPI giúp các chi tiết cực nhỏ vẫn được thể hiện rõ ràng, nâng cao khả năng quét mã và đảm bảo độ chính xác trong các ngành yêu cầu tiêu chuẩn nhận dạng cao.
Hiệu chỉnh chính xác cho các tem nhãn kích thước nhỏ
TX610 được TSC phát triển chuyên biệt cho các ứng dụng cần độ chính xác cao khi in những nhãn có kích thước nhỏ.
Máy được trang bị khả năng:
Đây là lợi thế đặc biệt trong ngành điện tử, y tế và sản xuất linh kiện, nơi mỗi tem nhãn thường chứa lượng lớn dữ liệu trên diện tích rất nhỏ.
Tốc độ in 102 mm/giây tối ưu cho in chất lượng cao
TSC TX610 có tốc độ in tối đa 102 mm/giây (4 ips). Mặc dù thấp hơn các model TX210 và TX310, nhưng đây là mức tốc độ phù hợp để đảm bảo chất lượng in tối đa ở độ phân giải 600 DPI.
Thông số nổi bật:
Sự cân bằng giữa độ phân giải cực cao và tốc độ vận hành ổn định giúp TX610 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng chuyên biệt.
Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt
TX610 hỗ trợ:
Nhờ đó doanh nghiệp có thể lựa chọn nhiều loại vật liệu in khác nhau tùy theo yêu cầu sử dụng và độ bền của tem nhãn.
Máy hỗ trợ ribbon dài tối đa 300 mét, giúp giảm thời gian thay ribbon và tăng hiệu quả vận hành liên tục.
Bộ nhớ lớn hỗ trợ xử lý đồ họa phức tạp
TSC TX610 được trang bị:
Bộ nhớ lớn giúp máy xử lý hiệu quả các mẫu tem chứa logo, hình ảnh, mã vạch mật độ cao hoặc dữ liệu biến đổi phức tạp mà vẫn đảm bảo hiệu suất ổn định.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ
TX610 sử dụng thiết kế Double-Walled Clamshell với vỏ nhựa hai lớp chắc chắn. Cấu trúc này giúp tăng độ bền và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Ưu điểm:
Thiết kế này phù hợp với môi trường sản xuất, kho vận và các khu vực vận hành liên tục.
Công nghệ TSC TPH Care giám sát đầu in
TX610 được tích hợp TPH Care, công nghệ theo dõi tình trạng đầu in theo thời gian thực của TSC.
TPH Care giúp:
Tính năng này đặc biệt hữu ích đối với các doanh nghiệp có nhu cầu in tem chất lượng cao trong thời gian dài.
Quản lý tập trung với TSC Console và SOTI Connect
TX610 hỗ trợ:
Giúp doanh nghiệp:
Khả năng quản lý tập trung giúp đơn giản hóa việc vận hành hệ thống máy in trong doanh nghiệp.
Kết nối đa dạng, dễ dàng tích hợp hệ thống
TSC TX610 được trang bị đầy đủ các cổng kết nối:
Ngoài ra còn hỗ trợ:
Thiết bị dễ dàng tích hợp với các hệ thống ERP, WMS, MES, POS và các phần mềm quản lý hiện đại.
Thông số kỹ thuật nổi bật
Ứng dụng thực tế
TSC TX610 phù hợp với:
Kết luận
TSC TX610 là dòng máy in mã vạch để bàn cao cấp được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác và chất lượng in vượt trội. Với độ phân giải 600 DPI, khả năng hiệu chỉnh chính xác cho tem kích thước nhỏ, bộ nhớ lớn, ribbon 300 mét, công nghệ TPH Care và hệ thống quản lý tập trung hiện đại, TX610 là giải pháp lý tưởng cho ngành điện tử, y tế, sản xuất linh kiện và các doanh nghiệp cần in tem nhãn siêu chi tiết với chất lượng chuyên nghiệp.
|
Model |
TX610 |
|
Độ phân giải |
24 dots/mm (600 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
102 mm (4")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
106 mm (4.17") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,540 mm (100") |
|
Vỏ máy |
Thiết kế dạng vỏ sò với nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
226 mm (Rộng) x 200 mm (Cao) x 332 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
4.08 kg (8.99 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
19 ~ 112 mm (0.75" ~ 4.4") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.055 ~ 0.254 mm (2.17 ~ 10 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 38.1 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
3 ~ 2,540 mm (0.1" ~ 100") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, RCM, UL, cUL, TÜV/Safety, CCC, BIS, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện song song Centronics |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Đồng hồ thời gian thực |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |