Máy in mã vạch TSC TX210
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TX210 – Giải pháp in tem tốc độ cao cho doanh nghiệp hiện đại
Giới thiệu sản phẩm
TSC TX210 là dòng máy in mã vạch để bàn hiệu suất cao thuộc TX Series 4-Inch Performance Desktop Printers, được thiết kế dành cho các doanh nghiệp cần tốc độ in nhanh, độ bền cao và khả năng hoạt động liên tục trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Sở hữu độ phân giải 203 DPI, tốc độ in lên tới 203 mm/giây (8 ips) cùng khả năng hỗ trợ cả in nhiệt trực tiếp và in truyền nhiệt, TX210 đáp ứng hiệu quả các nhu cầu in tem vận chuyển, tem kho, tem sản phẩm, tem quản lý tài sản và nhiều ứng dụng tem nhãn khác.
Không chỉ nổi bật về hiệu năng, TX210 còn được trang bị bộ nhớ lớn, công nghệ giám sát đầu in thông minh TPH Care, hệ thống quản lý từ xa và nhiều tùy chọn kết nối hiện đại giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai trong các hệ thống quản lý hiện nay.
Tốc độ in 203 mm/giây giúp tối ưu hiệu suất làm việc
Điểm nổi bật nhất của TSC TX210 là tốc độ in tối đa lên tới 203 mm/giây (8 ips), thuộc nhóm máy in để bàn có hiệu suất cao trên thị trường hiện nay.
Thông số nổi bật:
Khả năng in tốc độ cao giúp doanh nghiệp xử lý nhanh các đơn hàng, tem vận chuyển và tem kho với số lượng lớn mỗi ngày mà vẫn đảm bảo chất lượng bản in ổn định.
Độ phân giải 203 DPI đáp ứng đa dạng nhu cầu tem nhãn
TX210 sử dụng đầu in 203 DPI (8 dots/mm), phù hợp với phần lớn nhu cầu in tem mã vạch hiện nay.
Máy đáp ứng tốt các ứng dụng:
Độ phân giải 203 DPI mang lại sự cân bằng giữa tốc độ, chất lượng bản in và chi phí vận hành.
Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt
TSC TX210 hỗ trợ đồng thời hai công nghệ in:
Nhờ đó doanh nghiệp có thể linh hoạt lựa chọn vật liệu in phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Máy hỗ trợ ribbon dài tới 300 mét, giúp giảm tần suất thay ribbon và nâng cao hiệu quả vận hành liên tục.
Thiết kế vỏ hai lớp chắc chắn, độ bền cao
TX210 được thiết kế theo dạng Clamshell với vỏ nhựa hai lớp (Double-Walled Plastic) giúp tăng độ cứng cáp và độ bền trong quá trình sử dụng.
Thiết kế này giúp:
Bên cạnh đó, cơ chế mở nắp dạng clamshell giúp việc thay giấy và ribbon trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn.
Bộ nhớ lớn giúp xử lý dữ liệu nhanh chóng
TX210 được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn giúp máy xử lý các mẫu tem phức tạp, logo, đồ họa và dữ liệu biến đổi nhanh chóng mà không làm giảm hiệu suất hoạt động.
Công nghệ TSC TPH Care giám sát đầu in thông minh
Dòng TX210 được tích hợp TSC TPH Care, công nghệ giám sát đầu in theo thời gian thực của TSC.
TPH Care giúp:
Đây là tính năng hữu ích đối với các doanh nghiệp có nhu cầu vận hành máy liên tục nhiều giờ mỗi ngày.
Quản lý tập trung với TSC Console và SOTI Connect
TX210 hỗ trợ các giải pháp quản lý hiện đại:
Thông qua các nền tảng này, doanh nghiệp có thể:
Khả năng quản lý tập trung đặc biệt hữu ích đối với doanh nghiệp có nhiều chi nhánh hoặc nhiều khu vực in tem khác nhau.
Kết nối đa dạng, dễ dàng tích hợp hệ thống
TSC TX210 được trang bị đầy đủ các cổng kết nối:
Ngoài ra còn hỗ trợ:
Nhờ đó thiết bị dễ dàng tích hợp với các hệ thống ERP, WMS, POS và các phần mềm quản lý hiện đại.
Hỗ trợ bàn phím độc lập và dao cắt tùy chọn
TX210 hỗ trợ Standalone Keyboard, cho phép thực hiện một số tác vụ in tem mà không cần kết nối máy tính.
Ngoài ra máy còn hỗ trợ:
Các tùy chọn này giúp mở rộng khả năng ứng dụng của thiết bị trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Ứng dụng thực tế
TSC TX210 phù hợp với:
Kết luận
TSC TX210 là máy in mã vạch để bàn hiệu suất cao được thiết kế cho doanh nghiệp cần tốc độ in nhanh, độ bền ổn định và khả năng quản lý tập trung. Với tốc độ in lên đến 203 mm/giây, khổ in 4 inch, bộ nhớ lớn, ribbon 300 mét, công nghệ TPH Care cùng các tùy chọn kết nối hiện đại, TX210 đáp ứng hiệu quả nhu cầu in tem vận chuyển, tem kho, tem sản phẩm và quản lý tài sản trong môi trường bán lẻ, logistics, sản xuất và y tế. Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp muốn nâng cao hiệu quả vận hành và tối ưu chi phí in tem nhãn.
|
Model |
TX210 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203 mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400 mm (1000") |
|
Vỏ máy |
Thiết kế dạng vỏ sò với nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
226 mm (Rộng) x 198 mm (Cao) x 332 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
3.75 kg (8.27 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tùy chọn từ đại lý |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
19 ~ 112 mm (0.75" ~ 4.4") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.055 ~ 0.254 mm (2.17 ~ 10 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 38.1 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
3 ~ 25,400 mm (0.1" ~ 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, RCM, UL, cUL, TÜV/Safety, CCC, BIS, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện song song Centronics |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Đồng hồ thời gian thực |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
Máy in mã vạch TSC TX210 – Giải pháp in tem tốc độ cao cho doanh nghiệp hiện đại
Giới thiệu sản phẩm
TSC TX210 là dòng máy in mã vạch để bàn hiệu suất cao thuộc TX Series 4-Inch Performance Desktop Printers, được thiết kế dành cho các doanh nghiệp cần tốc độ in nhanh, độ bền cao và khả năng hoạt động liên tục trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Sở hữu độ phân giải 203 DPI, tốc độ in lên tới 203 mm/giây (8 ips) cùng khả năng hỗ trợ cả in nhiệt trực tiếp và in truyền nhiệt, TX210 đáp ứng hiệu quả các nhu cầu in tem vận chuyển, tem kho, tem sản phẩm, tem quản lý tài sản và nhiều ứng dụng tem nhãn khác.
Không chỉ nổi bật về hiệu năng, TX210 còn được trang bị bộ nhớ lớn, công nghệ giám sát đầu in thông minh TPH Care, hệ thống quản lý từ xa và nhiều tùy chọn kết nối hiện đại giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai trong các hệ thống quản lý hiện nay.
Tốc độ in 203 mm/giây giúp tối ưu hiệu suất làm việc
Điểm nổi bật nhất của TSC TX210 là tốc độ in tối đa lên tới 203 mm/giây (8 ips), thuộc nhóm máy in để bàn có hiệu suất cao trên thị trường hiện nay.
Thông số nổi bật:
Khả năng in tốc độ cao giúp doanh nghiệp xử lý nhanh các đơn hàng, tem vận chuyển và tem kho với số lượng lớn mỗi ngày mà vẫn đảm bảo chất lượng bản in ổn định.
Độ phân giải 203 DPI đáp ứng đa dạng nhu cầu tem nhãn
TX210 sử dụng đầu in 203 DPI (8 dots/mm), phù hợp với phần lớn nhu cầu in tem mã vạch hiện nay.
Máy đáp ứng tốt các ứng dụng:
Độ phân giải 203 DPI mang lại sự cân bằng giữa tốc độ, chất lượng bản in và chi phí vận hành.
Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt
TSC TX210 hỗ trợ đồng thời hai công nghệ in:
Nhờ đó doanh nghiệp có thể linh hoạt lựa chọn vật liệu in phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Máy hỗ trợ ribbon dài tới 300 mét, giúp giảm tần suất thay ribbon và nâng cao hiệu quả vận hành liên tục.
Thiết kế vỏ hai lớp chắc chắn, độ bền cao
TX210 được thiết kế theo dạng Clamshell với vỏ nhựa hai lớp (Double-Walled Plastic) giúp tăng độ cứng cáp và độ bền trong quá trình sử dụng.
Thiết kế này giúp:
Bên cạnh đó, cơ chế mở nắp dạng clamshell giúp việc thay giấy và ribbon trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn.
Bộ nhớ lớn giúp xử lý dữ liệu nhanh chóng
TX210 được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn giúp máy xử lý các mẫu tem phức tạp, logo, đồ họa và dữ liệu biến đổi nhanh chóng mà không làm giảm hiệu suất hoạt động.
Công nghệ TSC TPH Care giám sát đầu in thông minh
Dòng TX210 được tích hợp TSC TPH Care, công nghệ giám sát đầu in theo thời gian thực của TSC.
TPH Care giúp:
Đây là tính năng hữu ích đối với các doanh nghiệp có nhu cầu vận hành máy liên tục nhiều giờ mỗi ngày.
Quản lý tập trung với TSC Console và SOTI Connect
TX210 hỗ trợ các giải pháp quản lý hiện đại:
Thông qua các nền tảng này, doanh nghiệp có thể:
Khả năng quản lý tập trung đặc biệt hữu ích đối với doanh nghiệp có nhiều chi nhánh hoặc nhiều khu vực in tem khác nhau.
Kết nối đa dạng, dễ dàng tích hợp hệ thống
TSC TX210 được trang bị đầy đủ các cổng kết nối:
Ngoài ra còn hỗ trợ:
Nhờ đó thiết bị dễ dàng tích hợp với các hệ thống ERP, WMS, POS và các phần mềm quản lý hiện đại.
Hỗ trợ bàn phím độc lập và dao cắt tùy chọn
TX210 hỗ trợ Standalone Keyboard, cho phép thực hiện một số tác vụ in tem mà không cần kết nối máy tính.
Ngoài ra máy còn hỗ trợ:
Các tùy chọn này giúp mở rộng khả năng ứng dụng của thiết bị trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Ứng dụng thực tế
TSC TX210 phù hợp với:
Kết luận
TSC TX210 là máy in mã vạch để bàn hiệu suất cao được thiết kế cho doanh nghiệp cần tốc độ in nhanh, độ bền ổn định và khả năng quản lý tập trung. Với tốc độ in lên đến 203 mm/giây, khổ in 4 inch, bộ nhớ lớn, ribbon 300 mét, công nghệ TPH Care cùng các tùy chọn kết nối hiện đại, TX210 đáp ứng hiệu quả nhu cầu in tem vận chuyển, tem kho, tem sản phẩm và quản lý tài sản trong môi trường bán lẻ, logistics, sản xuất và y tế. Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp muốn nâng cao hiệu quả vận hành và tối ưu chi phí in tem nhãn.
|
Model |
TX210 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203 mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400 mm (1000") |
|
Vỏ máy |
Thiết kế dạng vỏ sò với nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
226 mm (Rộng) x 198 mm (Cao) x 332 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
3.75 kg (8.27 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tùy chọn từ đại lý |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
19 ~ 112 mm (0.75" ~ 4.4") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.055 ~ 0.254 mm (2.17 ~ 10 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 38.1 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
3 ~ 25,400 mm (0.1" ~ 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, RCM, UL, cUL, TÜV/Safety, CCC, BIS, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện song song Centronics |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Đồng hồ thời gian thực |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |