Máy in mã vạch TSC TTP 384MT

Loại: Máy in mã vạch
Thương hiệu: TSC
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: TTP384MT
Bảo hành: 24 tháng
Giá bán:Liên hệ

THÔNG TIN NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Máy in mã vạch TSC TTP-384MT

  • Công nghệ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp.
  • Độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm).
  • Tốc độ in tối đa 102 mm/giây (4 ips).
  • Khổ in tối đa 219,5 mm (8,64 inch).
  • Kết nối Ethernet, GPIO, Parallel, RS-232, USB và USB Host.
  • Màn hình cảm ứng LCD màu 4,3 inch với 6 phím điều khiển.
  • Bộ nhớ 256 MB SDRAM + 512 MB Flash.
  • Hỗ trợ thẻ nhớ SD tối đa 32 GB.
  • Ribbon dài tối đa 600 m, hỗ trợ khổ ribbon 110–254 mm.
  • Ứng dụng: in tem vận chuyển, logistics, sản xuất, kiểm soát tồn kho, tem cảnh báo, tem thùng phuy và biển báo tùy chỉnh.

Hỗ trợ tùy chọn:

  • Bluetooth.
  • Dao cắt Guillotinedao cắt hạng nặng (Heavy Duty).

Cam kết bán hàng

  • TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn
  • Sản phẩm chính hãng 100% Sản phẩm chính hãng 100%
  • 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu
  • Bảo hành tại nhà nhanh gọn Bảo hành tại nhà nhanh gọn
  • Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày

Danh sách khuyến mãi

  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh

Mô tả sản phẩm

TSC TTP-384MT – Máy in mã vạch công nghiệp 8 inch độ phân giải 300 dpi

Trong các ngành công nghiệp hóa chất, sản xuất, kho vận và logistics, nhiều loại tem nhãn không chỉ cần kích thước lớn mà còn phải đảm bảo độ sắc nét cao để hiển thị đầy đủ thông tin, mã vạch, biểu tượng cảnh báo và dữ liệu nhận diện sản phẩm.

TSC TTP-384MT là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 8 inch thuộc dòng TTP Series của TSC. Đây là phiên bản 300 dpi được phát triển dành cho các ứng dụng cần chất lượng in cao trên khổ nhãn lớn. Máy hỗ trợ chiều rộng in tối đa 219,5 mm (8,64 inch), tốc độ in 4 ips (102 mm/giây), bộ nhớ lớn và khả năng vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp.

TTP-384MT đặc biệt phù hợp với các nhu cầu in:

  • Tem pallet
  • Nhãn hóa chất GHS
  • Tem cảnh báo
  • Nhãn vận chuyển
  • Tem kho vận
  • Nhãn thùng carton
  • Biển báo công nghiệp
  • Tem nhiều cột thông tin

Độ phân giải 300 dpi cho chất lượng in vượt trội

Điểm nổi bật nhất của TTP-384MT là đầu in có độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm). Đây là mức phân giải cao đối với dòng máy in khổ rộng 8 inch, giúp hiển thị chi tiết tốt hơn so với các model 203 dpi.

Độ phân giải 300 dpi mang lại nhiều lợi ích:

  • In mã vạch mật độ cao
  • In QR Code kích thước nhỏ
  • Hiển thị font chữ nhỏ rõ nét
  • In logo chi tiết
  • In biểu tượng cảnh báo
  • In thông tin sản phẩm nhiều dòng

Đối với các doanh nghiệp cần in nhãn đạt tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc yêu cầu khả năng quét mã chính xác, độ phân giải 300 dpi là một lợi thế đáng kể.

Khổ in rộng 219,5 mm

TTP-384MT hỗ trợ chiều rộng in tối đa 219,5 mm (8,64 inch) và chiều rộng vật liệu lên tới 241,3 mm (9,5 inch).

Khổ in rộng giúp doanh nghiệp dễ dàng in:

  • Tem pallet chuẩn logistics
  • Tem thùng carton
  • Tem hóa chất GHS
  • Tem nhận diện container
  • Tem cảnh báo nguy hiểm
  • Tem vận chuyển quốc tế
  • Biển báo công nghiệp

So với các dòng máy in 4 inch hoặc 6 inch, TTP-384MT mang lại không gian hiển thị lớn hơn đáng kể, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu nhiều thông tin trên cùng một nhãn.

Chiều dài in tối đa 5.080 mm

Máy hỗ trợ chiều dài in tối đa 200 inch (5.080 mm).

Khả năng này cho phép TTP-384MT xử lý các loại:

  • Nhãn dài
  • Bảng cảnh báo
  • Signage công nghiệp
  • Tem nhiều dòng dữ liệu
  • Biển hướng dẫn

Đây là lợi thế quan trọng đối với những ứng dụng cần diện tích hiển thị lớn mà không muốn chia nhỏ thành nhiều nhãn.

Tốc độ in 4 ips ổn định

TTP-384MT đạt tốc độ in tối đa 4 ips (102 mm/giây).

Mặc dù tốc độ thấp hơn phiên bản 203 dpi, đây là sự đánh đổi hợp lý để đạt được chất lượng in cao hơn.

Tốc độ này phù hợp với:

  • Tem pallet chất lượng cao
  • Nhãn xuất khẩu
  • Tem hóa chất
  • Tem cảnh báo
  • Nhãn kỹ thuật

Đặc biệt khi in các mã vạch mật độ cao hoặc thông tin chi tiết, 300 dpi giúp đảm bảo chất lượng đầu ra tốt hơn.

Bộ nhớ lớn cho các ứng dụng phức tạp

Máy được trang bị:

  • 256 MB SDRAM
  • 512 MB Flash
  • Hỗ trợ thẻ SD lên đến 32 GB

Dung lượng bộ nhớ lớn cho phép lưu trữ:

  • Hàng nghìn mẫu nhãn
  • Logo doanh nghiệp
  • Font chữ Unicode
  • Biểu tượng cảnh báo
  • Dữ liệu đồ họa

Điều này đặc biệt hữu ích trong các hệ thống sản xuất lớn hoặc trung tâm logistics cần sử dụng nhiều mẫu tem khác nhau.

Ribbon 600 m cho môi trường in số lượng lớn

TTP-384MT hỗ trợ ribbon dài tối đa 600 m.

Lợi ích của ribbon dài:

  • Giảm số lần thay ribbon
  • Tăng thời gian vận hành liên tục
  • Hạn chế thời gian dừng máy
  • Tối ưu chi phí vận hành

Đây là yếu tố rất quan trọng đối với các doanh nghiệp in số lượng lớn mỗi ngày.

Thiết kế công nghiệp bằng nhôm đúc nguyên khối

TTP-384MT được xây dựng trên nền tảng:

  • Die-cast chassis
  • Khung nhôm đúc nguyên khối
  • Cấu trúc kim loại chắc chắn
  • Cửa quan sát vật liệu trong suốt

Thiết kế này giúp máy hoạt động ổn định trong:

  • Nhà máy sản xuất
  • Kho logistics
  • Trung tâm phân phối
  • Môi trường công nghiệp khắc nghiệt

Máy cũng hỗ trợ cuộn nhãn đường kính ngoài tối đa 208,3 mm, phù hợp cho các công việc in liên tục.

Màn hình cảm ứng màu 4,3 inch

Máy được trang bị màn hình cảm ứng màu 4,3 inch với giao diện trực quan.

Người dùng có thể:

  • Cấu hình máy
  • Theo dõi trạng thái hoạt động
  • Kiểm tra lỗi
  • Hiệu chỉnh thiết bị
  • Quản lý tác vụ in

Màn hình màu giúp việc vận hành trở nên đơn giản hơn trong môi trường sản xuất.

Kết nối đa dạng

TTP-384MT được trang bị đầy đủ các giao tiếp công nghiệp:

  • Ethernet
  • USB 2.0
  • USB Host
  • RS-232
  • Parallel
  • GPIO
  • Bluetooth

Khả năng kết nối đa dạng giúp máy dễ dàng tích hợp với:

  • ERP
  • SAP
  • Oracle
  • WMS
  • Hệ thống sản xuất MES
  • Hệ thống Print & Apply

Công nghệ TSPL-EZD

Máy sử dụng ngôn ngữ điều khiển TSPL-EZD, tương thích với các ngôn ngữ:

  • Zebra ZPL
  • Eltron EPL
  • Line Mode

Điều này giúp doanh nghiệp dễ dàng thay thế các dòng máy in cũ mà không cần thay đổi toàn bộ hệ thống phần mềm.

Hỗ trợ dao cắt công nghiệp

TTP-384MT hỗ trợ:

  • Guillotine Cutter
  • Heavy Duty Cutter

có khả năng cắt toàn phần sau khi in.

Đây là tính năng hữu ích đối với:

  • Tem dài
  • Biển cảnh báo
  • Signage công nghiệp
  • Tem hóa chất

Quản lý tập trung bằng TSC Console

Máy hỗ trợ nền tảng TSC Console, cho phép quản lý và giám sát thiết bị từ xa.

Doanh nghiệp có thể:

  • Cập nhật firmware
  • Quản lý cấu hình
  • Theo dõi trạng thái hoạt động
  • Quản lý nhiều máy cùng lúc

Đây là tính năng hữu ích trong các hệ thống sản xuất quy mô lớn.

Ứng dụng của TSC TTP-384MT

Theo định hướng của TSC, TTP Series phù hợp với nhiều ứng dụng in nhãn khổ rộng trong công nghiệp.

Các ứng dụng tiêu biểu gồm:

  • Tem pallet
  • Tem vận chuyển
  • Tem kho vận
  • Nhãn hóa chất GHS
  • Tem cảnh báo
  • Tem thùng carton
  • Tem kiểm kê
  • Tem nhận diện hàng hóa
  • Biển báo công nghiệp
  • Signage
  • Tem nhiều cột thông tin
  • Quản lý chuỗi cung ứng
  • Nhà máy sản xuất
  • Trung tâm logistics

Kết luận

TSC TTP-384MT là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 8 inch, nổi bật với độ phân giải 300 dpi, khả năng in rộng tới 219,5 mm, bộ nhớ lớn 256 MB SDRAM + 512 MB Flash và ribbon dài 600 m.

Thiết bị được thiết kế dành cho các doanh nghiệp cần in tem pallet, nhãn hóa chất GHS, tem cảnh báo, biển báo công nghiệp và các loại nhãn kích thước lớn yêu cầu độ sắc nét cao. Với khung nhôm đúc chắc chắn, hệ thống kết nối đa dạng và khả năng quản lý tập trung qua TSC Console, TTP-384MT là giải pháp đáng tin cậy cho môi trường sản xuất và logistics chuyên nghiệp.

Hướng dẫn mua hàng

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Đánh giá sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Model

TTP-384MT

Độ phân giải

12 dots/mm (300 DPI)

Phương thức in

Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

102 mm (4")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

219.5 mm (8.64")

Chiều dài bản in tối đa

5,080 mm (200")

Vỏ máy

Khung đúc khuôn / Cấu trúc vỏ kim loại tấm với cửa sổ quan sát vật liệu in trong suốt

Kích thước vật lý

440 mm (Rộng) x 336 mm (Cao) x 514 mm (Sâu)
17.32" (Rộng) x 13.23" (Cao) x 20.24" (Sâu)

Trọng lượng

23.7 kg (Khối lượng tịnh)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 208.3 mm (8.2")

Ruy băng (Mực in)

Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài)

Chiều rộng ruy băng

110 mm ~ 254 mm (4.3" ~ 10")

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 512 MB
• SDRAM 256 MB
• Đầu đọc thẻ nhớ SD để mở rộng bộ nhớ Flash, lên đến 32 GB

Cổng giao tiếp

• RS-232
• Centronics
• USB 2.0
• Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps
• USB host, cho máy quét hoặc bàn phím PC
• GPIO (tùy chọn từ nhà máy)

Nguồn điện

Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ
• Đầu vào: AC 100-240V, 3.0A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 24V, 8.33A, 200W

Màn hình LCD

Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở

Công tắc vận hành, Nút bấm

1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến hết ruy băng
• Cảm biến bộ mã hóa ruy băng
• Cảm biến mở đầu in

Đồng hồ thời gian thực

Tiêu chuẩn

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số
• Công cụ phông chữ true type Monotype Imaging® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11
• Mã vạch 2D: PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, rãnh khuyết, vạch đen, đục lỗ (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

101.6 ~ 241.3 mm (4" ~ 9.5")

Độ dày vật liệu in

0.06 ~ 0.254 mm (2.36 ~ 10 mil)

Đường kính lõi vật liệu in

76.2 mm (3")

Chiều dài nhãn

25.4 ~ 5,080 mm (1" ~ 200")

Điều kiện môi trường

Hoạt động: 5 ~ 40°C, 20 ~ 85% không ngưng tụ
Lưu trữ: -40 ~ 60°C, 10 ~ 90% không ngưng tụ

Quy định an toàn

FCC Class A, CE Class A, UL, CUL, TÜV/Safety

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, WEEE

Phụ kiện

• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows
• Hướng dẫn sử dụng nhanh
• Cáp USB
• Dây nguồn
• Lõi giấy ruy băng

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm
• Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục cao su (Platen): 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ nhà máy

• Giao diện GPIO

Tùy chọn từ đại lý

Không có (N/A)

Tùy chọn cho người dùng

• Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn)
• Dao cắt công suất lớn (cắt đứt hoàn toàn)
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus
• Bàn phím thông minh lập trình được KU-007 Plus

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Model

TTP-384MT

Độ phân giải

12 dots/mm (300 DPI)

Phương thức in

Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

102 mm (4")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

219.5 mm (8.64")

Chiều dài bản in tối đa

5,080 mm (200")

Vỏ máy

Khung đúc khuôn / Cấu trúc vỏ kim loại tấm với cửa sổ quan sát vật liệu in trong suốt

Kích thước vật lý

440 mm (Rộng) x 336 mm (Cao) x 514 mm (Sâu)
17.32" (Rộng) x 13.23" (Cao) x 20.24" (Sâu)

Trọng lượng

23.7 kg (Khối lượng tịnh)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 208.3 mm (8.2")

Ruy băng (Mực in)

Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài)

Chiều rộng ruy băng

110 mm ~ 254 mm (4.3" ~ 10")

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 512 MB
• SDRAM 256 MB
• Đầu đọc thẻ nhớ SD để mở rộng bộ nhớ Flash, lên đến 32 GB

Cổng giao tiếp

• RS-232
• Centronics
• USB 2.0
• Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps
• USB host, cho máy quét hoặc bàn phím PC
• GPIO (tùy chọn từ nhà máy)

Nguồn điện

Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ
• Đầu vào: AC 100-240V, 3.0A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 24V, 8.33A, 200W

Màn hình LCD

Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở

Công tắc vận hành, Nút bấm

1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến hết ruy băng
• Cảm biến bộ mã hóa ruy băng
• Cảm biến mở đầu in

Đồng hồ thời gian thực

Tiêu chuẩn

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số
• Công cụ phông chữ true type Monotype Imaging® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11
• Mã vạch 2D: PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, rãnh khuyết, vạch đen, đục lỗ (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

101.6 ~ 241.3 mm (4" ~ 9.5")

Độ dày vật liệu in

0.06 ~ 0.254 mm (2.36 ~ 10 mil)

Đường kính lõi vật liệu in

76.2 mm (3")

Chiều dài nhãn

25.4 ~ 5,080 mm (1" ~ 200")

Điều kiện môi trường

Hoạt động: 5 ~ 40°C, 20 ~ 85% không ngưng tụ
Lưu trữ: -40 ~ 60°C, 10 ~ 90% không ngưng tụ

Quy định an toàn

FCC Class A, CE Class A, UL, CUL, TÜV/Safety

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, WEEE

Phụ kiện

• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows
• Hướng dẫn sử dụng nhanh
• Cáp USB
• Dây nguồn
• Lõi giấy ruy băng

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm
• Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục cao su (Platen): 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ nhà máy

• Giao diện GPIO

Tùy chọn từ đại lý

Không có (N/A)

Tùy chọn cho người dùng

• Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn)
• Dao cắt công suất lớn (cắt đứt hoàn toàn)
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus
• Bàn phím thông minh lập trình được KU-007 Plus

Đặt trước sản phẩm

Máy in mã vạch TSC TTP 384MT
Máy in mã vạch TSC TTP 384MT
Liên hệ
Đặt trước sản phẩm để nhận thêm nhiều ưu đãi bạn nhé
Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng Trong TP. Hà Nội - TP. HCM
Đổi trả dễ dàng
Đổi trả dễ dàng Trong vòng 7 ngày
Thanh toán tiện lợi
Thanh toán tiện lợi Tiền mặt, chuyển khoản
Hỗ trợ nhiệt tình
Hỗ trợ nhiệt tình Tư vấn Online miễn phí
Danh sách so sánh