Máy in mã vạch TSC TTP-384MT
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC TTP-384MT – Máy in mã vạch công nghiệp 8 inch độ phân giải 300 dpi
Trong các ngành công nghiệp hóa chất, sản xuất, kho vận và logistics, nhiều loại tem nhãn không chỉ cần kích thước lớn mà còn phải đảm bảo độ sắc nét cao để hiển thị đầy đủ thông tin, mã vạch, biểu tượng cảnh báo và dữ liệu nhận diện sản phẩm.
TSC TTP-384MT là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 8 inch thuộc dòng TTP Series của TSC. Đây là phiên bản 300 dpi được phát triển dành cho các ứng dụng cần chất lượng in cao trên khổ nhãn lớn. Máy hỗ trợ chiều rộng in tối đa 219,5 mm (8,64 inch), tốc độ in 4 ips (102 mm/giây), bộ nhớ lớn và khả năng vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp.
TTP-384MT đặc biệt phù hợp với các nhu cầu in:
Độ phân giải 300 dpi cho chất lượng in vượt trội
Điểm nổi bật nhất của TTP-384MT là đầu in có độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm). Đây là mức phân giải cao đối với dòng máy in khổ rộng 8 inch, giúp hiển thị chi tiết tốt hơn so với các model 203 dpi.
Độ phân giải 300 dpi mang lại nhiều lợi ích:
Đối với các doanh nghiệp cần in nhãn đạt tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc yêu cầu khả năng quét mã chính xác, độ phân giải 300 dpi là một lợi thế đáng kể.
Khổ in rộng 219,5 mm
TTP-384MT hỗ trợ chiều rộng in tối đa 219,5 mm (8,64 inch) và chiều rộng vật liệu lên tới 241,3 mm (9,5 inch).
Khổ in rộng giúp doanh nghiệp dễ dàng in:
So với các dòng máy in 4 inch hoặc 6 inch, TTP-384MT mang lại không gian hiển thị lớn hơn đáng kể, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu nhiều thông tin trên cùng một nhãn.
Chiều dài in tối đa 5.080 mm
Máy hỗ trợ chiều dài in tối đa 200 inch (5.080 mm).
Khả năng này cho phép TTP-384MT xử lý các loại:
Đây là lợi thế quan trọng đối với những ứng dụng cần diện tích hiển thị lớn mà không muốn chia nhỏ thành nhiều nhãn.
Tốc độ in 4 ips ổn định
TTP-384MT đạt tốc độ in tối đa 4 ips (102 mm/giây).
Mặc dù tốc độ thấp hơn phiên bản 203 dpi, đây là sự đánh đổi hợp lý để đạt được chất lượng in cao hơn.
Tốc độ này phù hợp với:
Đặc biệt khi in các mã vạch mật độ cao hoặc thông tin chi tiết, 300 dpi giúp đảm bảo chất lượng đầu ra tốt hơn.
Bộ nhớ lớn cho các ứng dụng phức tạp
Máy được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn cho phép lưu trữ:
Điều này đặc biệt hữu ích trong các hệ thống sản xuất lớn hoặc trung tâm logistics cần sử dụng nhiều mẫu tem khác nhau.
Ribbon 600 m cho môi trường in số lượng lớn
TTP-384MT hỗ trợ ribbon dài tối đa 600 m.
Lợi ích của ribbon dài:
Đây là yếu tố rất quan trọng đối với các doanh nghiệp in số lượng lớn mỗi ngày.
Thiết kế công nghiệp bằng nhôm đúc nguyên khối
TTP-384MT được xây dựng trên nền tảng:
Thiết kế này giúp máy hoạt động ổn định trong:
Máy cũng hỗ trợ cuộn nhãn đường kính ngoài tối đa 208,3 mm, phù hợp cho các công việc in liên tục.
Màn hình cảm ứng màu 4,3 inch
Máy được trang bị màn hình cảm ứng màu 4,3 inch với giao diện trực quan.
Người dùng có thể:
Màn hình màu giúp việc vận hành trở nên đơn giản hơn trong môi trường sản xuất.
Kết nối đa dạng
TTP-384MT được trang bị đầy đủ các giao tiếp công nghiệp:
Khả năng kết nối đa dạng giúp máy dễ dàng tích hợp với:
Công nghệ TSPL-EZD
Máy sử dụng ngôn ngữ điều khiển TSPL-EZD, tương thích với các ngôn ngữ:
Điều này giúp doanh nghiệp dễ dàng thay thế các dòng máy in cũ mà không cần thay đổi toàn bộ hệ thống phần mềm.
Hỗ trợ dao cắt công nghiệp
TTP-384MT hỗ trợ:
có khả năng cắt toàn phần sau khi in.
Đây là tính năng hữu ích đối với:
Quản lý tập trung bằng TSC Console
Máy hỗ trợ nền tảng TSC Console, cho phép quản lý và giám sát thiết bị từ xa.
Doanh nghiệp có thể:
Đây là tính năng hữu ích trong các hệ thống sản xuất quy mô lớn.
Ứng dụng của TSC TTP-384MT
Theo định hướng của TSC, TTP Series phù hợp với nhiều ứng dụng in nhãn khổ rộng trong công nghiệp.
Các ứng dụng tiêu biểu gồm:
Kết luận
TSC TTP-384MT là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 8 inch, nổi bật với độ phân giải 300 dpi, khả năng in rộng tới 219,5 mm, bộ nhớ lớn 256 MB SDRAM + 512 MB Flash và ribbon dài 600 m.
Thiết bị được thiết kế dành cho các doanh nghiệp cần in tem pallet, nhãn hóa chất GHS, tem cảnh báo, biển báo công nghiệp và các loại nhãn kích thước lớn yêu cầu độ sắc nét cao. Với khung nhôm đúc chắc chắn, hệ thống kết nối đa dạng và khả năng quản lý tập trung qua TSC Console, TTP-384MT là giải pháp đáng tin cậy cho môi trường sản xuất và logistics chuyên nghiệp.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TTP-384MT |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
102 mm (4")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
219.5 mm (8.64") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
5,080 mm (200") |
|
Vỏ máy |
Khung đúc khuôn / Cấu trúc vỏ kim loại tấm với cửa sổ quan sát vật liệu in trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
440 mm (Rộng) x 336 mm (Cao) x 514 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
23.7 kg (Khối lượng tịnh) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 208.3 mm (8.2") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
110 mm ~ 254 mm (4.3" ~ 10") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, rãnh khuyết, vạch đen, đục lỗ (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
101.6 ~ 241.3 mm (4" ~ 9.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.254 mm (2.36 ~ 10 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2 mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
25.4 ~ 5,080 mm (1" ~ 200") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 20 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, UL, CUL, TÜV/Safety |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện GPIO |
|
Tùy chọn từ đại lý |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn) |
|
Model |
TTP-384MT |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
102 mm (4")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
219.5 mm (8.64") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
5,080 mm (200") |
|
Vỏ máy |
Khung đúc khuôn / Cấu trúc vỏ kim loại tấm với cửa sổ quan sát vật liệu in trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
440 mm (Rộng) x 336 mm (Cao) x 514 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
23.7 kg (Khối lượng tịnh) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 208.3 mm (8.2") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
110 mm ~ 254 mm (4.3" ~ 10") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, rãnh khuyết, vạch đen, đục lỗ (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
101.6 ~ 241.3 mm (4" ~ 9.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.254 mm (2.36 ~ 10 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2 mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
25.4 ~ 5,080 mm (1" ~ 200") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 20 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, UL, CUL, TÜV/Safety |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện GPIO |
|
Tùy chọn từ đại lý |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn) |