Máy in mã vạch TSC TTP-345
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TTP-345 – Giải pháp in tem nhãn độ phân giải cao cho doanh nghiệp
Giới thiệu sản phẩm
TSC TTP-345 là dòng máy in mã vạch để bàn 4 inch thuộc TTP-247 Series, được thiết kế dành cho các ứng dụng yêu cầu chất lượng bản in sắc nét vượt trội. Với độ phân giải 300 DPI cùng tốc độ in lên đến 127 mm/giây, thiết bị đáp ứng hiệu quả nhu cầu in mã vạch 1D, QR Code, DataMatrix, tem linh kiện điện tử và tem sản phẩm có kích thước chữ nhỏ.
Không chỉ nổi bật về chất lượng in, TTP-345 còn được đánh giá cao nhờ độ bền, khả năng vận hành ổn định và chi phí đầu tư hợp lý. Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp sản xuất điện tử, y tế, dược phẩm, bán lẻ và quản lý tài sản chuyên nghiệp.
Độ phân giải 300 DPI – In sắc nét từng chi tiết
Điểm mạnh lớn nhất của TTP-345 là đầu in 300 DPI giúp hiển thị rõ ràng các ký tự nhỏ, logo chi tiết và mã vạch mật độ cao.
Lợi ích nổi bật
So với các dòng máy 203 DPI thông thường, TTP-345 cho chất lượng in vượt trội khi xử lý các tem nhãn chứa nhiều dữ liệu.
Tốc độ in 127 mm/giây giúp tối ưu năng suất
Máy hỗ trợ tốc độ in tối đa 127 mm/giây (5 ips), cân bằng giữa chất lượng và hiệu suất.
Ưu điểm
Tốc độ này đặc biệt phù hợp với các doanh nghiệp cần in tem nhãn chất lượng cao nhưng vẫn đảm bảo tiến độ công việc.
Ribbon 300 mét tiết kiệm chi phí vận hành
TTP-345 sử dụng ribbon dài tới 300 mét, mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp.
Lợi ích thực tế
Đây là ưu điểm quan trọng đối với các đơn vị có nhu cầu in tem thường xuyên.
Thiết kế hai lớp bền bỉ, hoạt động ổn định
Máy được trang bị thiết kế vỏ nhựa hai lớp (Double-Walled Plastic Housing) giúp tăng độ cứng cáp và độ bền.
Ưu điểm nổi bật
Thiết kế này giúp TTP-345 vận hành hiệu quả trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Bộ nhớ mở rộng linh hoạt
TSC TTP-345 được trang bị:
Cho phép lưu trữ:
Giúp máy xử lý nhanh các tác vụ in chuyên nghiệp.
Kết nối đa dạng dễ dàng tích hợp
Kết nối tiêu chuẩn
Tùy chọn mở rộng
Máy dễ dàng tích hợp với:
Giúp doanh nghiệp triển khai nhanh chóng và thuận tiện.
Ứng dụng thực tế
TSC TTP-345 phù hợp với:
Vì sao nên lựa chọn TSC TTP-345?
Kết luận
TSC TTP-345 là máy in mã vạch để bàn 4 inch độ phân giải 300 DPI được thiết kế cho các ứng dụng cần chất lượng bản in cao. Với khả năng in mã QR, DataMatrix, tem điện tử, tem dược phẩm và tem quản lý tài sản sắc nét, cùng ribbon 300 mét và thiết kế bền bỉ, TTP-345 là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp hiện đại cần sự chính xác và ổn định trong quản lý tem nhãn.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TTP-345 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
127 mm (5")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
106 mm (4.17") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
213 mm (Rộng) x 188 mm (Cao) x 314 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8 kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy & 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 112 mm (0.78" ~ 4.4") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
10 ~ 1,016 mm (0.39" ~ 40") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, CUL, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện Ethernet nội bộ (10/100 Mbps) |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Mô-đun bóc nhãn |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |
|
Model |
TTP-345 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
127 mm (5")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
106 mm (4.17") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
213 mm (Rộng) x 188 mm (Cao) x 314 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8 kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy & 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 112 mm (0.78" ~ 4.4") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
10 ~ 1,016 mm (0.39" ~ 40") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, CUL, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện Ethernet nội bộ (10/100 Mbps) |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Mô-đun bóc nhãn |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |