Máy in mã vạch TSC TTP-345

Loại: Máy in mã vạch
Thương hiệu: TSC
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: TTP-345
Bảo hành: 24 tháng
Giá bán:Liên hệ

THÔNG TIN NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Máy in mã vạch TSC TTP-345

  • Công nghệ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp.
  • Độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm).
  • Tốc độ in tối đa 127 mm/giây (5 ips).
  • Khổ in tối đa 106 mm (4,17 inch).
  • Kết nối Ethernet, Parallel, RS-232 và USB.
  • Kết nối không dây Bluetooth.
  • Màn hình LED với phím bấm.
  • Bộ nhớ 8 MB SDRAM + 4 MB Flash.
  • Hỗ trợ thẻ nhớ SD tối đa 4 GB.
  • Ribbon dài tối đa 300 m, khổ ribbon 40–110 mm.
  • Ứng dụng: sản xuất, bán lẻ, y tế, in tem sản phẩm, quản lý tài sản, quản lý tồn kho và logistics.

Hỗ trợ tùy chọn:

  • Bàn phím độc lập.
  • Dao cắt Guillotine (cắt toàn phần hoặc bán phần).

 

Cam kết bán hàng

  • TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn
  • Sản phẩm chính hãng 100% Sản phẩm chính hãng 100%
  • 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu
  • Bảo hành tại nhà nhanh gọn Bảo hành tại nhà nhanh gọn
  • Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày

Danh sách khuyến mãi

  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch TSC TTP-345 – Giải pháp in tem nhãn độ phân giải cao cho doanh nghiệp

Giới thiệu sản phẩm

TSC TTP-345 là dòng máy in mã vạch để bàn 4 inch thuộc TTP-247 Series, được thiết kế dành cho các ứng dụng yêu cầu chất lượng bản in sắc nét vượt trội. Với độ phân giải 300 DPI cùng tốc độ in lên đến 127 mm/giây, thiết bị đáp ứng hiệu quả nhu cầu in mã vạch 1D, QR Code, DataMatrix, tem linh kiện điện tử và tem sản phẩm có kích thước chữ nhỏ.

Không chỉ nổi bật về chất lượng in, TTP-345 còn được đánh giá cao nhờ độ bền, khả năng vận hành ổn định và chi phí đầu tư hợp lý. Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp sản xuất điện tử, y tế, dược phẩm, bán lẻ và quản lý tài sản chuyên nghiệp.


Độ phân giải 300 DPI – In sắc nét từng chi tiết

Điểm mạnh lớn nhất của TTP-345 là đầu in 300 DPI giúp hiển thị rõ ràng các ký tự nhỏ, logo chi tiết và mã vạch mật độ cao.

Lợi ích nổi bật

  • Mã QR rõ nét, dễ quét
  • In văn bản kích thước nhỏ chính xác
  • Hiển thị logo sắc nét
  • Giảm lỗi quét mã vạch
  • Đáp ứng tiêu chuẩn tem nhãn trong ngành điện tử và y tế

So với các dòng máy 203 DPI thông thường, TTP-345 cho chất lượng in vượt trội khi xử lý các tem nhãn chứa nhiều dữ liệu.


Tốc độ in 127 mm/giây giúp tối ưu năng suất

Máy hỗ trợ tốc độ in tối đa 127 mm/giây (5 ips), cân bằng giữa chất lượng và hiệu suất.

Ưu điểm

  • In nhanh tem sản phẩm
  • Đáp ứng nhu cầu in số lượng lớn
  • Tăng hiệu quả vận hành
  • Giảm thời gian chờ xử lý đơn hàng
  • Phù hợp môi trường sản xuất liên tục

Tốc độ này đặc biệt phù hợp với các doanh nghiệp cần in tem nhãn chất lượng cao nhưng vẫn đảm bảo tiến độ công việc.


Ribbon 300 mét tiết kiệm chi phí vận hành

TTP-345 sử dụng ribbon dài tới 300 mét, mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp.

Lợi ích thực tế

  • Giảm số lần thay ribbon
  • Hạn chế gián đoạn sản xuất
  • Tiết kiệm nhân công
  • Tăng thời gian vận hành liên tục
  • Giảm chi phí sử dụng lâu dài

Đây là ưu điểm quan trọng đối với các đơn vị có nhu cầu in tem thường xuyên.


Thiết kế hai lớp bền bỉ, hoạt động ổn định

Máy được trang bị thiết kế vỏ nhựa hai lớp (Double-Walled Plastic Housing) giúp tăng độ cứng cáp và độ bền.

Ưu điểm nổi bật

  • Hoạt động ổn định trong thời gian dài
  • Chống va đập tốt
  • Giảm rung lắc khi in tốc độ cao
  • Bảo vệ linh kiện bên trong
  • Kéo dài tuổi thọ thiết bị

Thiết kế này giúp TTP-345 vận hành hiệu quả trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.


Bộ nhớ mở rộng linh hoạt

TSC TTP-345 được trang bị:

  • CPU 32-bit RISC
  • 8 MB SDRAM
  • 4 MB Flash
  • Khe cắm SDHC mở rộng đến 4 GB

Cho phép lưu trữ:

  • Font chữ
  • Logo doanh nghiệp
  • Mẫu tem
  • QR Code
  • Dữ liệu mã vạch phức tạp

Giúp máy xử lý nhanh các tác vụ in chuyên nghiệp.


Kết nối đa dạng dễ dàng tích hợp

Kết nối tiêu chuẩn

  • USB 2.0
  • RS-232
  • Parallel Port

Tùy chọn mở rộng

  • Ethernet 10/100 Mbps
  • Bluetooth

Máy dễ dàng tích hợp với:

  • POS
  • ERP
  • WMS
  • Hệ thống quản lý kho
  • Hệ thống sản xuất MES

Giúp doanh nghiệp triển khai nhanh chóng và thuận tiện.


Ứng dụng thực tế

TSC TTP-345 phù hợp với:

  • Sản xuất điện tử
  • Tem linh kiện điện tử
  • Dược phẩm
  • Y tế
  • Tem mẫu xét nghiệm
  • Tem trang sức
  • Quản lý tài sản
  • Tem QR Code
  • Tem DataMatrix
  • Kho vận
  • Logistics
  • Bán lẻ cao cấp

Vì sao nên lựa chọn TSC TTP-345?

  • Độ phân giải 300 DPI sắc nét
  • In tốt QR Code và DataMatrix
  • Ribbon 300 mét tiết kiệm chi phí
  • Độ bền cao
  • Kết nối đa dạng
  • Dễ tích hợp phần mềm quản lý
  • Chi phí đầu tư hợp lý
  • Thương hiệu TSC uy tín toàn cầu

Kết luận

TSC TTP-345 là máy in mã vạch để bàn 4 inch độ phân giải 300 DPI được thiết kế cho các ứng dụng cần chất lượng bản in cao. Với khả năng in mã QR, DataMatrix, tem điện tử, tem dược phẩm và tem quản lý tài sản sắc nét, cùng ribbon 300 mét và thiết kế bền bỉ, TTP-345 là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp hiện đại cần sự chính xác và ổn định trong quản lý tem nhãn.

Hướng dẫn mua hàng

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Đánh giá sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Model

TTP-345

Độ phân giải

12 dots/mm (300 DPI)

Phương thức in

Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

127 mm (5")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

106 mm (4.17")

Chiều dài bản in tối đa

1,016 mm (40")

Vỏ máy

Nhựa hai lớp

Kích thước vật lý

213 mm (Rộng) x 188 mm (Cao) x 314 mm (Sâu)
8.39" (Rộng) x 7.40" (Cao) x 12.36" (Sâu)

Trọng lượng

2.8 kg (6.17 lbs)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5")

Ruy băng (Mực in)

Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài)

Chiều rộng ruy băng

40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3")

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 4 MB
• SDRAM 8 MB
• Đầu đọc thẻ nhớ SD để mở rộng bộ nhớ Flash, lên đến 4 GB

Cổng giao tiếp

• USB 2.0
• RS-232
• Centronics
• Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps (tùy chọn từ nhà máy)
• Bluetooth (tùy chọn cho người dùng)

Nguồn điện

Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài
• Đầu vào: AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 24V, 3.75A, 90W

Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED

1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy & 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống
• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến hết ruy băng
• Cảm biến mở đầu in

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số
• Công cụ phông chữ true type Monotype Image® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11
• Mã vạch 2D: PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR Code, Aztec

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

20 ~ 112 mm (0.78" ~ 4.4")

Độ dày vật liệu in

0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil)

Đường kính lõi vật liệu in

25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3")

Chiều dài nhãn

10 ~ 1,016 mm (0.39" ~ 40")

Điều kiện môi trường

Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ
Lưu trữ: -40 ~ 60°C, 10 ~ 90% không ngưng tụ

Quy định an toàn

FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, CUL, TÜV/Safety, CCC

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, WEEE

Phụ kiện

• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows
• Hướng dẫn sử dụng nhanh
• Cáp USB
• Dây nguồn
• Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài
• Trục đỡ cuộn nhãn, ngàm cố định x 2, bộ chuyển đổi lõi 1.5" x 2
• Trục đỡ ruy băng x 2
• Lõi giấy ruy băng

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm
• Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục cao su (Platen): 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ nhà máy

• Giao diện Ethernet nội bộ (10/100 Mbps)
• Đồng hồ thời gian thực

Tùy chọn từ đại lý

• Mô-đun bóc nhãn
• Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn hoặc cắt một phần)

Tùy chọn cho người dùng

• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp)
• Giá đỡ cuộn bên ngoài, đường kính ngoài (O.D.) vật liệu 214 mm (8.4") trên lõi 1" hoặc 3"
• Trục đỡ nhãn lõi 3"
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus
• Bàn phím thông minh lập trình được KU-007 Plus

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Model

TTP-345

Độ phân giải

12 dots/mm (300 DPI)

Phương thức in

Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

127 mm (5")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

106 mm (4.17")

Chiều dài bản in tối đa

1,016 mm (40")

Vỏ máy

Nhựa hai lớp

Kích thước vật lý

213 mm (Rộng) x 188 mm (Cao) x 314 mm (Sâu)
8.39" (Rộng) x 7.40" (Cao) x 12.36" (Sâu)

Trọng lượng

2.8 kg (6.17 lbs)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5")

Ruy băng (Mực in)

Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài)

Chiều rộng ruy băng

40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3")

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 4 MB
• SDRAM 8 MB
• Đầu đọc thẻ nhớ SD để mở rộng bộ nhớ Flash, lên đến 4 GB

Cổng giao tiếp

• USB 2.0
• RS-232
• Centronics
• Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps (tùy chọn từ nhà máy)
• Bluetooth (tùy chọn cho người dùng)

Nguồn điện

Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài
• Đầu vào: AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 24V, 3.75A, 90W

Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED

1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy & 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống
• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến hết ruy băng
• Cảm biến mở đầu in

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số
• Công cụ phông chữ true type Monotype Image® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11
• Mã vạch 2D: PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR Code, Aztec

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

20 ~ 112 mm (0.78" ~ 4.4")

Độ dày vật liệu in

0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil)

Đường kính lõi vật liệu in

25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3")

Chiều dài nhãn

10 ~ 1,016 mm (0.39" ~ 40")

Điều kiện môi trường

Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ
Lưu trữ: -40 ~ 60°C, 10 ~ 90% không ngưng tụ

Quy định an toàn

FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, CUL, TÜV/Safety, CCC

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, WEEE

Phụ kiện

• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows
• Hướng dẫn sử dụng nhanh
• Cáp USB
• Dây nguồn
• Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài
• Trục đỡ cuộn nhãn, ngàm cố định x 2, bộ chuyển đổi lõi 1.5" x 2
• Trục đỡ ruy băng x 2
• Lõi giấy ruy băng

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm
• Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục cao su (Platen): 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ nhà máy

• Giao diện Ethernet nội bộ (10/100 Mbps)
• Đồng hồ thời gian thực

Tùy chọn từ đại lý

• Mô-đun bóc nhãn
• Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn hoặc cắt một phần)

Tùy chọn cho người dùng

• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp)
• Giá đỡ cuộn bên ngoài, đường kính ngoài (O.D.) vật liệu 214 mm (8.4") trên lõi 1" hoặc 3"
• Trục đỡ nhãn lõi 3"
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus
• Bàn phím thông minh lập trình được KU-007 Plus

Đặt trước sản phẩm

Máy in mã vạch TSC TTP-345
Máy in mã vạch TSC TTP-345
Liên hệ
Đặt trước sản phẩm để nhận thêm nhiều ưu đãi bạn nhé
Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng Trong TP. Hà Nội - TP. HCM
Đổi trả dễ dàng
Đổi trả dễ dàng Trong vòng 7 ngày
Thanh toán tiện lợi
Thanh toán tiện lợi Tiền mặt, chuyển khoản
Hỗ trợ nhiệt tình
Hỗ trợ nhiệt tình Tư vấn Online miễn phí
Danh sách so sánh