Máy in mã vạch TSC TTP-342 Pro
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TTP-342 Pro – Giải pháp in tem 4 inch 300 DPI nhỏ gọn, bền bỉ
Giới thiệu sản phẩm
TSC TTP-342 Pro là máy in mã vạch để bàn 4 inch thuộc dòng TTP Series Performance Desktop Printers, được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu in tem nhãn có yêu cầu cao về độ sắc nét trong một thiết bị nhỏ gọn và dễ sử dụng.
Sở hữu độ phân giải 300 DPI (12 dots/mm), TTP-342 Pro phù hợp với các loại tem cần thể hiện rõ ký tự nhỏ, mã vạch, mã 2D, logo hoặc nhiều thông tin trên diện tích nhãn hạn chế. Máy hỗ trợ cả in nhiệt trực tiếp và in truyền nhiệt, giúp người dùng linh hoạt lựa chọn phương pháp in tùy theo loại vật liệu và mục đích sử dụng.
TTP-342 Pro kế thừa nền tảng thiết kế bền bỉ của dòng TTP-243 và được trang bị hệ thống điện tử nâng cấp, mang lại khả năng vận hành ổn định cho các nhu cầu in tem tại doanh nghiệp. TSC định vị dòng TTP Performance Desktop cho nhiều lĩnh vực như sản xuất, bán lẻ, y tế, logistics và quản lý sản phẩm.
Độ phân giải 300 DPI cho chất lượng tem nhãn sắc nét
Điểm nổi bật của TSC TTP-342 Pro là đầu in có độ phân giải 300 DPI, tương đương 12 dots/mm.
So với các máy in 203 DPI, độ phân giải cao giúp TTP-342 Pro thể hiện tốt hơn các chi tiết nhỏ trên tem nhãn. Đây là ưu điểm khi doanh nghiệp cần in tem kích thước nhỏ, mã vạch mật độ cao hoặc nhãn chứa nhiều thông tin.
Máy phù hợp với các nhu cầu:
Độ phân giải 300 DPI giúp các đường nét và ký tự nhỏ được tái tạo rõ ràng, hỗ trợ khả năng đọc và quét mã ổn định.
Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt
TTP-342 Pro hỗ trợ hai phương pháp Direct Thermal – in nhiệt trực tiếp và Thermal Transfer – in truyền nhiệt.
Với in nhiệt trực tiếp, máy sử dụng giấy cảm nhiệt và không cần ribbon, phù hợp với các loại tem vận chuyển, tem phân loại hoặc những nhãn không yêu cầu thời gian sử dụng quá dài.
Trong khi đó, phương pháp in truyền nhiệt sử dụng ribbon để tạo hình ảnh lên vật liệu. Đây là lựa chọn phù hợp với các loại tem cần độ bền bản in cao hơn.
TTP-342 Pro hỗ trợ ribbon dài tối đa 300 mét, với chiều rộng ribbon từ 40 – 110 mm, giúp doanh nghiệp giảm số lần thay ribbon trong quá trình vận hành.
Thiết kế khổ in 4 inch nhỏ gọn
TTP-342 Pro có chiều rộng in tối đa 104 mm (4,09 inch), đáp ứng nhiều loại tem nhãn phổ biến trong bán lẻ, sản xuất, kho vận và quản lý hàng hóa.
Máy có khả năng chứa cuộn vật liệu bên trong với đường kính ngoài tối đa 110 mm, giúp tiết kiệm diện tích nhưng vẫn đảm bảo lượng vật liệu phù hợp cho nhu cầu in hàng ngày.
Thiết kế để bàn giúp TTP-342 Pro dễ dàng bố trí tại:
Bộ nhớ và khả năng mở rộng linh hoạt
TSC TTP-342 Pro được trang bị 8 MB SDRAM và 4 MB Flash, đáp ứng việc lưu trữ và xử lý các mẫu tem trong quá trình vận hành.
Máy còn hỗ trợ thẻ nhớ SD lên đến 4 GB, cho phép mở rộng không gian lưu trữ khi doanh nghiệp cần quản lý nhiều mẫu tem hoặc dữ liệu in.
Đặc biệt, TTP-342 Pro hỗ trợ bàn phím độc lập, cho phép người dùng thực hiện các tác vụ in tem mà không nhất thiết phải kết nối máy tính trong một số quy trình phù hợp.
Kết nối đa dạng, dễ dàng tích hợp hệ thống
TTP-342 Pro được trang bị nhiều cổng kết nối gồm:
Ngoài ra, máy hỗ trợ Bluetooth, giúp tăng tính linh hoạt khi kết nối thiết bị trong môi trường làm việc.
Kết nối Ethernet cho phép TTP-342 Pro dễ dàng triển khai trong mạng nội bộ doanh nghiệp, phù hợp với các hệ thống quản lý bán hàng, kho hàng và sản xuất.
Nhờ hệ thống kết nối đa dạng, máy có thể được tích hợp vào nhiều môi trường sử dụng khác nhau mà không cần thay đổi đáng kể hạ tầng hiện có.
Quản lý máy in với TSC Console
TTP-342 Pro hỗ trợ TSC Console, nền tảng quản lý máy in của TSC dành cho doanh nghiệp.
TSC Console giúp người quản trị thuận tiện hơn trong việc:
Đối với doanh nghiệp sử dụng nhiều máy in mã vạch tại các bộ phận khác nhau, khả năng quản lý tập trung giúp giảm thời gian kiểm tra và hỗ trợ vận hành.
Hỗ trợ đa dạng vật liệu in
TTP-342 Pro có khả năng làm việc với nhiều loại vật liệu, đáp ứng các nhu cầu in tem nhãn khác nhau.
Máy hỗ trợ:
Chiều rộng vật liệu hỗ trợ từ 25,4 – 114 mm, giúp máy đáp ứng nhiều kích thước tem trong nhóm máy in 4 inch.
Tùy chọn dao cắt Rotary Cutter
TTP-342 Pro hỗ trợ tùy chọn Rotary Cutter, giúp tự động cắt vật liệu sau khi in.
Dao cắt phù hợp với các quy trình cần tách tem hoặc nhãn ngay sau khi in, giảm thao tác thủ công và thuận tiện hơn trong quá trình xử lý sản phẩm.
Tính năng này có thể được sử dụng trong các ứng dụng in ticket, tag, tem sản phẩm hoặc các loại nhãn cần tách riêng sau khi hoàn tất quá trình in.
Tốc độ in ổn định cho nhu cầu tem nhãn chuyên dụng
TTP-342 Pro có tốc độ in tối đa 51 mm/giây (2 ips). Đây không phải dòng máy tập trung vào tốc độ in cao mà được định hướng nhiều hơn cho các ứng dụng cần độ phân giải 300 DPI và chất lượng bản in chi tiết.
Chiều dài in tối đa đạt 1.016 mm, đáp ứng nhiều loại tem nhãn có kích thước và nội dung khác nhau.
Với thiết kế để bàn nhỏ gọn và khả năng in 300 DPI, TTP-342 Pro phù hợp với các doanh nghiệp ưu tiên chất lượng bản in hơn tốc độ xử lý số lượng tem cực lớn.
Ứng dụng thực tế
TSC TTP-342 Pro phù hợp với:
Meta Description SEO
TSC TTP-342 Pro là máy in mã vạch để bàn 4 inch, độ phân giải 300 DPI, tốc độ 51 mm/giây, hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt, phù hợp cho sản xuất, bán lẻ, y tế và logistics.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TTP-342 PRO |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
51 mm (2")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Vỏ máy |
Nhựa ABS |
|
Kích thước vật lý |
232 mm (Rộng) x 156 mm (Cao) x 288 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.5 kg (5.51 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Bên trong: Đường kính ngoài (O.D.) 110 mm (4.33") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy, 1 nút tạm dừng & 3 đèn LED (Nguồn, Lỗi, Trực tuyến) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL, TPLE |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, vạch đen, vé (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
25.4 ~ 114 mm (1" ~ 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.25 mm (2.36 ~ 9.84 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
10 ~ 1,016 mm (0.39" ~ 40") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, C-Tick Class A, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện song song Centronics & nối tiếp RS-232 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Dao cắt xoay (cắt đứt hoàn toàn) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |
|
Model |
TTP-342 PRO |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
51 mm (2")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Vỏ máy |
Nhựa ABS |
|
Kích thước vật lý |
232 mm (Rộng) x 156 mm (Cao) x 288 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.5 kg (5.51 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Bên trong: Đường kính ngoài (O.D.) 110 mm (4.33") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy, 1 nút tạm dừng & 3 đèn LED (Nguồn, Lỗi, Trực tuyến) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL, TPLE |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, vạch đen, vé (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
25.4 ~ 114 mm (1" ~ 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.25 mm (2.36 ~ 9.84 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
10 ~ 1,016 mm (0.39" ~ 40") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, C-Tick Class A, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện song song Centronics & nối tiếp RS-232 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Dao cắt xoay (cắt đứt hoàn toàn) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |