Máy in mã vạch TSC TTP-323
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TTP-323 – Giải pháp in tem nhãn 2 inch độ phân giải cao
Giới thiệu sản phẩm
TSC TTP-323 là dòng máy in mã vạch để bàn khổ 2 inch được thiết kế dành cho các ứng dụng yêu cầu chất lượng in sắc nét vượt trội. Với độ phân giải 300 DPI, thiết bị đặc biệt phù hợp để in mã QR, DataMatrix, tem linh kiện điện tử, tem dược phẩm và các loại tem có kích thước nhỏ nhưng chứa nhiều thông tin.
Máy kế thừa thiết kế nhỏ gọn và độ ổn định nổi tiếng của dòng TTP Series, đồng thời mang đến khả năng in chi tiết cao hơn đáng kể so với các dòng 203 DPI thông thường. Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp bán lẻ, y tế, phòng thí nghiệm, sản xuất điện tử và quản lý tài sản.
Độ phân giải 300 DPI cho chất lượng in vượt trội
Điểm nổi bật nhất của TTP-323 là đầu in 300 DPI giúp hiển thị rõ nét các ký tự nhỏ và mã vạch mật độ cao. TSC cũng định vị TTP-323 là model lý tưởng cho mã vạch 2D, văn bản nhỏ và đồ họa chi tiết.
Phù hợp để in:
Nhờ độ phân giải cao, khả năng đọc mã của máy quét được cải thiện đáng kể, hạn chế lỗi trong quá trình quản lý dữ liệu.
Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
TTP-323 sở hữu thiết kế Clamshell hai lớp đặc trưng của TSC.
Ưu điểm:
Thiết kế này đặc biệt phù hợp với các quầy bán lẻ, nhà thuốc, bệnh viện và văn phòng có không gian hạn chế.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu tem nhãn
Máy hỗ trợ đa dạng vật liệu in:
Khả năng tương thích vật liệu cao giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai nhiều ứng dụng khác nhau trên cùng một thiết bị.
Bộ nhớ mở rộng linh hoạt
TSC TTP-323 được trang bị:
Cấu hình này cho phép lưu trữ:
Giúp máy hoạt động ổn định ngay cả với các mẫu tem có dữ liệu phức tạp.
Kết nối linh hoạt
TTP-323 hỗ trợ nhiều chuẩn kết nối để dễ dàng tích hợp với hệ thống hiện có.
Kết nối tiêu chuẩn
Tùy chọn mở rộng
Thiết bị có thể kết nối với:
Giúp doanh nghiệp triển khai nhanh chóng mà không cần thay đổi hạ tầng hiện có.
Ứng dụng thực tế
TSC TTP-323 phù hợp với:
Vì sao nên lựa chọn TSC TTP-323?
Kết luận
TSC TTP-323 là máy in mã vạch 2 inch độ phân giải 300 DPI được thiết kế cho các ứng dụng cần độ chính xác cao. Với khả năng in mã QR, DataMatrix, tem dược phẩm, tem trang sức và tem điện tử sắc nét, cùng thiết kế nhỏ gọn và vận hành ổn định, TTP-323 là lựa chọn lý tưởng cho bán lẻ, y tế, phòng thí nghiệm và quản lý tài sản chuyên nghiệp.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TTP-323 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
76 mm (3")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
54 mm (2.13") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Vỏ máy |
Thiết kế dạng vỏ sò với nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
140 mm (Rộng) x 177 mm (Cao) x 241 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.45 kg (5.4 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 90 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 37 mm, lõi 0.5" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
56 ~ 58 mm (2.20" ~ 2.28") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy & 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China Post, GS1 Data Bar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết, vòng đeo tay (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15 ~ 60 mm (0.59" ~ 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
6 ~ 1,016 mm (0.24" ~ 40") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, CUL, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Màn hình LCD đồ họa 128 x 64 pixel có đèn nền |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Giao diện Ethernet nội bộ (10/100 Mbps) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |
|
Model |
TTP-323 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
76 mm (3")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
54 mm (2.13") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Vỏ máy |
Thiết kế dạng vỏ sò với nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
140 mm (Rộng) x 177 mm (Cao) x 241 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.45 kg (5.4 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 90 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 37 mm, lõi 0.5" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
56 ~ 58 mm (2.20" ~ 2.28") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy & 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China Post, GS1 Data Bar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết, vòng đeo tay (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15 ~ 60 mm (0.59" ~ 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
6 ~ 1,016 mm (0.24" ~ 40") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, CUL, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Màn hình LCD đồ họa 128 x 64 pixel có đèn nền |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Giao diện Ethernet nội bộ (10/100 Mbps) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |