Máy in mã vạch TSC TTP-286MT
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC TTP-286MT – Giải pháp in tem khổ lớn cho công nghiệp và logistics
Trong các ngành sản xuất, kho vận, hóa chất và logistics, nhiều loại tem nhãn có kích thước lớn vượt quá khả năng của các dòng máy in mã vạch 4 inch hoặc 6 inch. Các ứng dụng như tem pallet, tem vận chuyển quốc tế, nhãn hóa chất GHS, biển cảnh báo hay nhãn nhận diện hàng hóa khổ lớn đòi hỏi một thiết bị có khả năng in rộng, bền bỉ và hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp.
TSC TTP-286MT là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 8 inch, thuộc dòng TTP Series Industrial Printers của TSC. Máy được thiết kế chuyên biệt cho nhu cầu in nhãn khổ lớn với khả năng in rộng đến 216 mm, tốc độ tối đa 6 ips (152 mm/giây) và hỗ trợ cuộn ribbon dài đến 600 m.
Đây là một trong những lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần in số lượng lớn tem pallet, tem hóa chất, tem cảnh báo hoặc các loại nhãn đặc biệt có kích thước lớn.
Khổ in 8 inch – lợi thế vượt trội cho tem nhãn kích thước lớn
Điểm nổi bật nhất của TTP-286MT là khả năng in khổ rộng lên tới 8,5 inch (216 mm). Máy hỗ trợ vật liệu có chiều rộng tối đa 241,3 mm, đáp ứng các ứng dụng mà những dòng máy in 4 inch hoặc 6 inch không thể thực hiện.
Khổ in lớn giúp doanh nghiệp dễ dàng thiết kế và in:
Đặc biệt, với chiều rộng in lớn, máy có thể in mã vạch ngang khổ rộng mà không cần xoay nội dung, giúp tối ưu hiệu suất xử lý dữ liệu.
Độ phân giải 203 dpi đáp ứng nhu cầu in công nghiệp
TTP-286MT sử dụng đầu in 203 dpi (8 dots/mm), phù hợp với các ứng dụng in nhãn kích thước lớn trong môi trường công nghiệp.
Độ phân giải này cho phép hiển thị rõ:
Với các tem kích thước lớn, 203 dpi là mức độ phân giải phù hợp để cân bằng giữa chất lượng in và tốc độ vận hành.
Tốc độ in lên đến 6 ips
Máy có tốc độ in tối đa 6 ips (152 mm/giây). Đây là mức hiệu suất phù hợp cho các ứng dụng in tem khổ rộng với số lượng lớn.
Nhờ tốc độ này, doanh nghiệp có thể:
Khả năng duy trì tốc độ ổn định giúp tăng năng suất và giảm thời gian chờ trong quá trình vận hành.
Bộ nhớ lớn cho môi trường sản xuất
TTP-286MT được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn cho phép lưu trữ:
Điều này giúp giảm tải cho hệ thống máy tính và nâng cao hiệu quả xử lý dữ liệu in trong môi trường công nghiệp.
Ribbon dài 600 m giảm thời gian thay vật tư
TTP-286MT hỗ trợ ribbon dài tối đa 600 m, dài hơn đáng kể so với nhiều dòng máy in công nghiệp phổ thông.
Lợi ích của ribbon dài:
Đây là yếu tố quan trọng đối với các doanh nghiệp có khối lượng in lớn hàng ngày.
Thiết kế nhôm đúc công nghiệp chắc chắn
TTP-286MT được xây dựng trên nền tảng khung nhôm đúc nguyên khối (Die-Cast Aluminum Frame) kết hợp kết cấu kim loại chắc chắn.
Thiết kế này mang lại:
Máy có khả năng chứa cuộn giấy lớn đường kính tối đa 208,3 mm, giúp giảm số lần thay giấy trong quá trình vận hành.
Màn hình cảm ứng màu 4,3 inch
TTP-286MT được trang bị màn hình LCD màu cảm ứng 4,3 inch với giao diện trực quan.
Màn hình giúp người dùng:
Giao diện màu giúp việc vận hành trở nên đơn giản hơn ngay cả trong môi trường công nghiệp.
Kết nối đa dạng cho hệ thống doanh nghiệp
Máy hỗ trợ đầy đủ các chuẩn kết nối hiện đại:
Khả năng kết nối đa dạng giúp TTP-268MT dễ dàng tích hợp với:
Ngôn ngữ TSPL-EZD tương thích cao
TTP-268MT sử dụng ngôn ngữ điều khiển TSPL-EZD, hỗ trợ giả lập:
Điều này giúp doanh nghiệp dễ dàng thay thế hoặc nâng cấp từ các hệ thống hiện có mà không cần thay đổi toàn bộ phần mềm vận hành.
Hỗ trợ dao cắt công nghiệp
Máy hỗ trợ:
với khả năng cắt toàn phần sau khi in.
Đây là tính năng hữu ích khi in:
Quản lý tập trung bằng TSC Console
TTP-286MT hỗ trợ nền tảng TSC Console cho phép quản lý thiết bị từ xa.
Doanh nghiệp có thể:
Điều này đặc biệt hữu ích trong môi trường nhà máy hoặc trung tâm logistics lớn.
Ứng dụng của TSC TTP-286MT
TTP-286MT được TSC định hướng cho các ứng dụng in nhãn khổ lớn trong công nghiệp.
Các ứng dụng tiêu biểu:
Kết luận
TSC TTP-286MT là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 8 inch được thiết kế cho những ứng dụng yêu cầu tem nhãn kích thước lớn và sản lượng cao. Với độ phân giải 203 dpi, tốc độ in 6 ips, chiều rộng in tối đa 216 mm, bộ nhớ 256 MB SDRAM + 512 MB Flash, ribbon 600 m và hệ thống kết nối đầy đủ, thiết bị đáp ứng hiệu quả nhu cầu in nhãn trong môi trường sản xuất, logistics và kho vận.
Đối với doanh nghiệp cần in tem pallet, tem hóa chất GHS, tem cảnh báo hoặc các loại nhãn công nghiệp khổ lớn, TTP-268MT là giải pháp mạnh mẽ nhờ khả năng vận hành ổn định, độ bền cao và chi phí khai thác tối ưu.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TTP-286MT |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152 mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
216 mm (8.5") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430 mm (450") |
|
Vỏ máy |
Khung đúc khuôn / Cấu trúc vỏ kim loại tấm với cửa sổ quan sát vật liệu in trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
440 mm (Rộng) x 336 mm (Cao) x 514 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
23.7 kg (Khối lượng tịnh) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 208.3 mm (8.2") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
110 mm ~ 254 mm (4.3" ~ 10") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, rãnh khuyết, vạch đen, đục lỗ (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
101.6 ~ 241.3 mm (4" ~ 9.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.254 mm (2.36 ~ 10 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2 mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
25.4 ~ 11,430 mm (1" ~ 450") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 20 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, UL, CUL, TÜV/Safety |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện GPIO |
|
Tùy chọn từ đại lý |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn) |
|
Model |
TTP-286MT |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152 mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
216 mm (8.5") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430 mm (450") |
|
Vỏ máy |
Khung đúc khuôn / Cấu trúc vỏ kim loại tấm với cửa sổ quan sát vật liệu in trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
440 mm (Rộng) x 336 mm (Cao) x 514 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
23.7 kg (Khối lượng tịnh) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 208.3 mm (8.2") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
110 mm ~ 254 mm (4.3" ~ 10") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, rãnh khuyết, vạch đen, đục lỗ (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
101.6 ~ 241.3 mm (4" ~ 9.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.254 mm (2.36 ~ 10 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2 mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
25.4 ~ 11,430 mm (1" ~ 450") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 20 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, UL, CUL, TÜV/Safety |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện GPIO |
|
Tùy chọn từ đại lý |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn) |