Máy in mã vạch TSC TTP-247
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TTP-247 – Tốc độ 7 ips, giải pháp in tem nhãn hiệu quả cho doanh nghiệp
Giới thiệu sản phẩm
TSC TTP-247 là dòng máy in mã vạch để bàn hiệu suất cao được phát triển từ nền tảng thành công của TTP-245 Plus. Với tốc độ in lên tới 178 mm/giây (7 ips), thiết bị mang lại hiệu quả vượt trội cho các doanh nghiệp có nhu cầu in tem nhãn số lượng lớn mỗi ngày.
Máy hỗ trợ cả hai công nghệ in phổ biến là truyền nhiệt gián tiếp (Thermal Transfer) và in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), cho phép doanh nghiệp linh hoạt lựa chọn vật tư theo từng ứng dụng. Nhờ thiết kế chắc chắn, khả năng vận hành ổn định và chi phí đầu tư hợp lý, TTP-247 luôn nằm trong nhóm máy in mã vạch được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực bán lẻ, kho vận, logistics và sản xuất.
Tốc độ in 178 mm/giây – Nhanh hàng đầu phân khúc
Điểm nổi bật nhất của TTP-247 là tốc độ in tối đa lên tới 178 mm/giây (7 ips), nhanh hơn đáng kể so với nhiều dòng máy in để bàn cùng phân khúc.
Lợi ích mang lại
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp thương mại điện tử, kho vận và sản xuất cần in tem nhãn liên tục.
Độ phân giải 203 DPI đáp ứng đa dạng nhu cầu
Máy được trang bị đầu in 203 DPI giúp tạo ra bản in sắc nét, rõ ràng và dễ dàng quét mã.
Ứng dụng phù hợp
Chất lượng in ổn định giúp giảm lỗi quét mã và nâng cao hiệu quả quản lý hàng hóa.
Ribbon 300 mét giúp giảm chi phí vận hành
TTP-247 hỗ trợ ribbon dài tới 300 mét, một ưu điểm lớn so với nhiều dòng máy để bàn thông thường.
Ưu điểm
Ribbon dài giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu suất khi in tem số lượng lớn.
Thiết kế hai lớp bền bỉ, vận hành ổn định
TSC trang bị cho TTP-247 thiết kế vỏ nhựa hai lớp (Double-Walled Plastic Housing) giúp tăng độ cứng cáp và tuổi thọ thiết bị.
Lợi ích
Đây là một trong những yếu tố giúp dòng TTP-247 được đánh giá cao về độ bền trên thị trường.
Bộ nhớ mở rộng linh hoạt
Máy được trang bị:
Cho phép lưu trữ:
Nhờ đó thiết bị xử lý dữ liệu nhanh chóng và ổn định ngay cả khi in tem phức tạp.
Kết nối đa dạng với hệ thống doanh nghiệp
TSC TTP-247 hỗ trợ nhiều chuẩn kết nối phổ biến.
Kết nối tiêu chuẩn
Tùy chọn mở rộng
Máy dễ dàng tích hợp với:
Giúp doanh nghiệp triển khai nhanh chóng mà không cần thay đổi hạ tầng hiện có.
Ứng dụng thực tế
TSC TTP-247 phù hợp với:
Vì sao nên lựa chọn TSC TTP-247?
Kết luận
TSC TTP-247 là máy in mã vạch để bàn 4 inch hiệu suất cao dành cho doanh nghiệp cần tốc độ in nhanh và độ ổn định lâu dài. Với tốc độ 178 mm/giây, ribbon 300 mét, bộ nhớ mở rộng và khả năng kết nối đa dạng, thiết bị là lựa chọn lý tưởng cho bán lẻ, logistics, kho vận và sản xuất hiện đại.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TTP-247 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
178 mm (7")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,286 mm (90") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
213 mm (Rộng) x 188 mm (Cao) x 314 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8 kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy & 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 112 mm (0.78" ~ 4.4") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
10 ~ 2,286 mm (0.39" ~ 90") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, CUL, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện Ethernet nội bộ (10/100 Mbps) |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Mô-đun bóc nhãn |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |
|
Model |
TTP-247 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
178 mm (7")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,286 mm (90") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp |
|
Kích thước vật lý |
213 mm (Rộng) x 188 mm (Cao) x 314 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8 kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127 mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy & 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 112 mm (0.78" ~ 4.4") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
10 ~ 2,286 mm (0.39" ~ 90") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, CUL, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện Ethernet nội bộ (10/100 Mbps) |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Mô-đun bóc nhãn |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |