Máy in mã vạch TSC TTP-243E Pro
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TTP-243E Pro – Dòng máy in tem nhãn kinh tế với độ bền vượt trội
Giới thiệu sản phẩm
TSC TTP-243E Pro là dòng máy in mã vạch để bàn thuộc TTP-243 Pro Series, được phát triển nhằm mang đến giải pháp in tem nhãn ổn định với chi phí đầu tư hợp lý. Kế thừa độ bền nổi tiếng của dòng TTP-243 huyền thoại, TTP-243E Pro được nâng cấp hệ thống điện tử và bộ xử lý nhằm đáp ứng tốt hơn nhu cầu in tem nhãn trong doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Máy hỗ trợ cả công nghệ in truyền nhiệt gián tiếp (Thermal Transfer) và in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), giúp người dùng linh hoạt lựa chọn vật tư phù hợp với từng mục đích sử dụng. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng in tem sản phẩm, tem kho vận, tem vận chuyển và tem quản lý tài sản.
Thiết kế bền bỉ cho môi trường làm việc liên tục
Một trong những điểm mạnh của TTP-243E Pro là thiết kế chắc chắn với lớp vỏ nhựa ABS công nghiệp có độ bền cao.
Ưu điểm nổi bật:
Dòng TTP-243 nổi tiếng trên thị trường nhờ khả năng hoạt động bền bỉ và tuổi thọ cao hơn nhiều dòng máy cùng phân khúc.
Độ phân giải 203 DPI đáp ứng hầu hết nhu cầu in tem nhãn
TTP-243E Pro được trang bị đầu in 203 DPI cho chất lượng bản in rõ nét và dễ quét.
Phù hợp để in:
Độ phân giải 203 DPI là tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay, đáp ứng tốt nhu cầu in tem nhãn thông thường trong doanh nghiệp.
Ribbon 300 mét giúp tiết kiệm chi phí vận hành
Máy hỗ trợ ribbon dài tới 300 mét, vượt trội so với nhiều dòng máy để bàn chỉ hỗ trợ ribbon 74 hoặc 110 mét.
Lợi ích mang lại:
Đây là ưu điểm giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí sử dụng lâu dài.
Bộ xử lý mạnh mẽ và bộ nhớ mở rộng
TTP-243E Pro được trang bị:
Cấu hình này giúp máy xử lý hiệu quả:
Máy hoạt động ổn định ngay cả khi xử lý khối lượng dữ liệu lớn.
Kết nối linh hoạt với hệ thống hiện có
TSC TTP-243E Pro được trang bị:
Kết nối tiêu chuẩn
Kết nối tùy chọn
Thiết bị dễ dàng tích hợp với:
Giúp doanh nghiệp triển khai nhanh chóng mà không cần thay đổi hạ tầng hiện có.
Ứng dụng thực tế
TSC TTP-243E Pro phù hợp với:
Vì sao nên lựa chọn TSC TTP-243E Pro?
Kết luận
TSC TTP-243E Pro là máy in mã vạch để bàn 4 inch được thiết kế hướng đến sự ổn định, bền bỉ và tiết kiệm chi phí. Với độ phân giải 203 DPI, ribbon 300 mét, bộ nhớ mở rộng và khả năng hỗ trợ đa dạng ứng dụng, thiết bị là lựa chọn phù hợp cho bán lẻ, kho vận, sản xuất và quản lý tài sản chuyên nghiệp.
Meta Description SEO
TSC TTP-243E Pro là máy in mã vạch 4 inch độ phân giải 203 DPI, ribbon 300m, tốc độ 76 mm/s, phù hợp cho bán lẻ, kho vận, logistics, quản lý tài sản và in tem nhãn doanh nghiệp.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TTP-243E PRO |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
76 mm (3")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,286 mm (90") |
|
Vỏ máy |
Nhựa ABS |
|
Kích thước vật lý |
232 mm (Rộng) x 156 mm (Cao) x 288 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.5 kg (5.51 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Bên trong: Đường kính ngoài (O.D.) 110 mm (4.33") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy, 1 nút tạm dừng & 3 đèn LED (Nguồn, Lỗi, Trực tuyến) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL, TPLE |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, vạch đen, vé (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
25.4 ~ 114 mm (1" ~ 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.25 mm (2.36 ~ 9.84 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
10 ~ 2,286 mm (0.39" ~ 90") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, C-Tick Class A, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện song song Centronics & nối tiếp RS-232 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |
|
Model |
TTP-243E PRO |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
76 mm (3")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,286 mm (90") |
|
Vỏ máy |
Nhựa ABS |
|
Kích thước vật lý |
232 mm (Rộng) x 156 mm (Cao) x 288 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.5 kg (5.51 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Bên trong: Đường kính ngoài (O.D.) 110 mm (4.33") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 300 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 mm ~ 110 mm (1.6" ~ 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 4 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy, 1 nút tạm dừng & 3 đèn LED (Nguồn, Lỗi, Trực tuyến) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL, TPLE |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, gấp khúc, thẻ tag, vạch đen, vé (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
25.4 ~ 114 mm (1" ~ 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.25 mm (2.36 ~ 9.84 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
10 ~ 2,286 mm (0.39" ~ 90") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, C-Tick Class A, TÜV/Safety, CCC |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Giao diện song song Centronics & nối tiếp RS-232 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun Bluetooth (giao diện nối tiếp) |