Máy in mã vạch TSC TL340

Loại: Máy in mã vạch
Thương hiệu: TSC
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: TL340
Bảo hành: 24 tháng
Giá bán:Liên hệ

THÔNG TIN NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Máy in mã vạch TSC TL340

  • Công nghệ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp.
  • Độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm).
  • Tốc độ in tối đa 102 mm/giây (4 ips).
  • Khổ in tối đa 105,6 mm (4,16 inch).
  • Kết nối USB.
  • Màn hình LED với phím bấm.
  • Bộ nhớ 64 MB DRAM + 16 MB Flash.
  • Ribbon dài tối đa 300 m, khổ ribbon 40–110 mm.
  • Cuộn tem bên trong tối đa 5 inch (127 mm) OD.
  • Khổ tem tối đa 19–118 mm.
  • Ứng dụng: vận chuyển, logistics, bán lẻ và thực phẩm – đồ uống.

Hỗ trợ tùy chọn:

  • Dao cắt Guillotine (cắt toàn phần).

Cam kết bán hàng

  • TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn
  • Sản phẩm chính hãng 100% Sản phẩm chính hãng 100%
  • 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu
  • Bảo hành tại nhà nhanh gọn Bảo hành tại nhà nhanh gọn
  • Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày

Danh sách khuyến mãi

  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch TSC TL340 – Giải pháp in tem 4 inch 300 DPI nhỏ gọn, chất lượng cao

Giới thiệu sản phẩm

TSC TL340 là máy in mã vạch để bàn 4 inch thuộc dòng TL DL Series 4-Inch Performance Desktop Printers, được thiết kế cho nhu cầu in tem nhãn hàng ngày với yêu cầu cao về chất lượng bản in, tính ổn định và khả năng vận hành thuận tiện.

Sở hữu độ phân giải 300 DPI, tốc độ in tối đa 102 mm/giây (4 ips) và hỗ trợ cả hai phương pháp in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt, TL340 phù hợp với nhiều loại tem mã vạch, tem sản phẩm, tem hàng hóa và nhãn có nhiều thông tin. Độ phân giải 300 DPI giúp các chi tiết nhỏ trên tem được thể hiện rõ ràng, phù hợp với những ứng dụng cần chất lượng in cao hơn so với máy 203 DPI.

TL340 có thiết kế máy in để bàn nhỏ gọn, dễ bố trí tại văn phòng, cửa hàng, kho hàng hoặc các khu vực làm việc có diện tích hạn chế. Máy đồng thời được trang bị nhiều tính năng hỗ trợ quản lý, chẩn đoán và bảo trì, giúp đơn giản hóa quá trình sử dụng trong doanh nghiệp.


Độ phân giải 300 DPI cho chất lượng in sắc nét

Điểm nổi bật của TSC TL340 là đầu in có độ phân giải 300 DPI (12 dots/mm).

Độ phân giải này giúp máy tái tạo tốt các ký tự nhỏ, mã vạch và những chi tiết trên tem nhãn, đặc biệt phù hợp với các loại tem có kích thước nhỏ hoặc chứa nhiều nội dung.

Ưu điểm:

  • In mã vạch 1D
  • In mã QR Code
  • In mã sản phẩm
  • In mã SKU
  • In số seri
  • In tem truy xuất nguồn gốc
  • In tem sản phẩm nhiều thông tin
  • In nhãn quản lý hàng hóa

TL340 là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần chất lượng bản in 300 DPI trong một thiết bị máy in để bàn có kích thước gọn gàng.


Tốc độ in 102 mm/giây đáp ứng nhu cầu in tem hàng ngày

TSC TL340 có tốc độ in tối đa 102 mm/giây (4 ips). Mức tốc độ này đáp ứng tốt nhu cầu in tem hàng ngày tại cửa hàng, văn phòng, kho hàng và các bộ phận sản xuất.

Thông số nổi bật:

  • Độ phân giải: 300 DPI
  • Tốc độ in tối đa: 102 mm/giây
  • Chiều rộng in tối đa: 105,6 mm
  • Chiều dài in tối đa: 11.430 mm

Sự kết hợp giữa độ phân giải 300 DPI và tốc độ in ổn định giúp TL340 phù hợp với những doanh nghiệp ưu tiên chất lượng bản in nhưng không cần tốc độ quá cao như các dòng máy công nghiệp.


Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt

TL340 hỗ trợ cả Direct Thermal – in nhiệt trực tiếpThermal Transfer – in truyền nhiệt, giúp doanh nghiệp linh hoạt lựa chọn phương pháp in theo nhu cầu sử dụng.

Với in nhiệt trực tiếp, máy sử dụng giấy cảm nhiệt và không cần ribbon, phù hợp với các loại tem vận chuyển, tem phân loại hoặc nhãn sử dụng trong thời gian ngắn.

Với in truyền nhiệt, ribbon được sử dụng để tạo hình ảnh lên vật liệu in, phù hợp với những loại tem yêu cầu độ bền bản in cao hơn.

TL340 hỗ trợ ribbon có chiều dài tối đa 300 mét, chiều rộng ribbon từ 40 – 110 mm.


Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp không gian làm việc

TSC TL340 được thiết kế theo dạng máy in để bàn, giúp doanh nghiệp dễ dàng bố trí tại nhiều vị trí khác nhau.

Máy phù hợp để đặt tại:

  • Quầy bán hàng
  • Văn phòng
  • Kho hàng
  • Khu vực đóng gói
  • Bộ phận xuất nhập hàng
  • Trạm in tem sản phẩm

Thiết kế cửa sổ quan sát vật liệu cho phép người dùng dễ dàng kiểm tra lượng giấy còn lại, chủ động thay vật liệu trước khi máy hết giấy trong quá trình vận hành.


TPH Care tự chẩn đoán tình trạng đầu in

Một trong những tính năng đáng chú ý của dòng TL DL Series là TPH Care, công nghệ tự chẩn đoán giúp theo dõi tình trạng đầu in.

TPH Care hỗ trợ:

  • Theo dõi tình trạng đầu in
  • Phát hiện các vấn đề liên quan đến đầu in
  • Hạn chế nguy cơ gián đoạn quá trình in
  • Chủ động bảo trì thiết bị
  • Duy trì chất lượng bản in ổn định

TSC Console có thể tích hợp dữ liệu thu thập từ TPH Care để hỗ trợ theo dõi tình trạng máy in từ xa.


Dễ dàng bảo trì với đầu in tháo lắp không cần dụng cụ

TL340 được thiết kế hướng đến sự thuận tiện trong quá trình bảo trì. Đầu in nhiệt có thể tháo và thay thế mà không cần dụng cụ, giúp giảm thời gian thao tác khi cần vệ sinh, bảo dưỡng hoặc thay đầu in.

Thiết kế này đặc biệt hữu ích đối với các doanh nghiệp sử dụng máy in thường xuyên và muốn giảm thời gian dừng thiết bị khi thực hiện bảo trì.


Tự động nhận diện ngôn ngữ máy in, dễ dàng triển khai

TSC TL340 được trang bị tính năng auto-switch printer language emulation, cho phép firmware tự động nhận diện các ngôn ngữ máy in phổ biến và bắt đầu in mà không cần thay đổi mẫu tem hiện có.

Tính năng này giúp đơn giản hóa quá trình triển khai máy in mới hoặc thay thế thiết bị cũ trong hệ thống, đặc biệt khi doanh nghiệp đang sử dụng nhiều loại máy in khác nhau.

Nhờ khả năng tương thích này, TL340 có thể được triển khai nhanh chóng trong các môi trường in tem hiện có.


Quản lý máy in với TSC Console

TL340 hỗ trợ TSC Console, giải pháp quản lý máy in của TSC dành cho doanh nghiệp.

Thông qua TSC Console, người quản trị có thể:

  • Theo dõi tình trạng máy in
  • Quản lý cấu hình
  • Cập nhật thiết bị
  • Theo dõi dữ liệu hoạt động
  • Hỗ trợ xử lý sự cố
  • Quản lý nhiều máy in trong hệ thống

Khả năng quản lý tập trung giúp doanh nghiệp thuận tiện hơn khi triển khai nhiều thiết bị tại các khu vực khác nhau.


Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in

TSC TL340 hỗ trợ nhiều loại vật liệu, giúp doanh nghiệp linh hoạt trong các ứng dụng in tem nhãn.

Máy hỗ trợ:

  • Tem liên tục
  • Tem bế
  • Tem có black mark
  • Giấy gấp quạt

Chiều rộng vật liệu hỗ trợ từ 19 – 118 mm, trong khi chiều rộng in tối đa đạt 105,6 mm. Máy có khả năng chứa cuộn vật liệu bên trong với đường kính ngoài tối đa 127 mm (5 inch).


Tùy chọn dao cắt Guillotine tiện lợi

TL340 hỗ trợ tùy chọn Guillotine Cutter, cho phép cắt toàn bộ tem sau khi hoàn tất quá trình in.

Tính năng này phù hợp với những quy trình cần tách tem hoặc nhãn ngay sau khi in, giúp giảm thao tác thủ công và thuận tiện hơn trong quá trình đóng gói, phân loại sản phẩm.


Ứng dụng thực tế

TSC TL340 phù hợp với:

  • Logistics và kho vận
  • In tem vận chuyển
  • In tem kiện hàng
  • In tem sản phẩm
  • In mã vạch hàng hóa
  • Bán lẻ
  • Thực phẩm và đồ uống
  • In tem đóng gói
  • In tem SKU
  • In tem số seri
  • In tem truy xuất nguồn gốc
  • Quản lý hàng hóa
  • In nhãn sản phẩm
  • In tem kho

Kết luận

TSC TL340 là máy in mã vạch để bàn 4 inch được thiết kế cho nhu cầu in tem nhãn hàng ngày với yêu cầu cao về độ sắc nét và sự thuận tiện trong vận hành. Với độ phân giải 300 DPI, tốc độ in tối đa 102 mm/giây, hỗ trợ cả in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt, TL340 đáp ứng hiệu quả nhiều nhu cầu in tem sản phẩm, mã vạch, logistics và bán lẻ.

Bên cạnh chất lượng in, máy còn được trang bị TPH Care, TSC Console, khả năng tự động nhận diện ngôn ngữ máy in và đầu in tháo lắp không cần dụng cụ, giúp đơn giản hóa quá trình triển khai, quản lý và bảo trì. Thiết kế nhỏ gọn cùng khả năng hỗ trợ nhiều loại vật liệu khiến TL340 trở thành lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp cần một máy in mã vạch 4 inch chất lượng cao, dễ sử dụng và tối ưu cho hoạt động in tem hàng ngày.

Hướng dẫn mua hàng

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Đánh giá sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Model

TL340

Độ phân giải

12 dots/mm (300 dpi)

Phương thức in

Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

102mm (4")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

105.6mm (4.16")

Vỏ máy

Nhựa ABS & ABS + PC

Kích thước vật lý

211mm (Rộng) x 164mm (Cao) x 279mm (Sâu)
8.31" (Rộng) x 6.46" (Cao) x 10.98" (Sâu)

Trọng lượng

2.0kg (4.41 lbs)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5")

Ruy băng (Mực in)

• Dài 300m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài)
• Dài 110m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 40mm, lõi 0.5" (mực phủ mặt ngoài)

Chiều rộng ruy băng

40mm - 110mm (1.6" - 4.3")

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 16 MB
• DRAM 64 MB

Cổng giao tiếp

USB 2.0

Nguồn điện

• Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài
• Đầu vào: AC 100-240V, 2.0A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 24V, 2.0A, 48W

Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED

• 1 công tắc nguồn
• 1 nút thao tác (tạm dừng/đẩy giấy)
• 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống
• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen
• Cảm biến hết ruy băng
• Cảm biến mở đầu in

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số
• Công cụ phông chữ true type Monotype Image® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS
• Mã vạch 2D: TLC39, CODABLOCK F mode, PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec, Micro PDF 417, GS1 DataBar (RSS barcode)

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

19mm - 118mm (0.8" - 4.6")

Độ dày vật liệu in

0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil)

Đường kính lõi vật liệu in

25.4mm (1.0")

Chiều dài nhãn

5mm - 11,430mm (0.2" - 450")

Điều kiện môi trường

• Hoạt động: 0 đến 40°C (32 đến 104°F), 10 - 85% không ngưng tụ

Quy định an toàn

CB, BIS, ISC, KC, Energy Star 3.2

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS

Phụ kiện

• Hướng dẫn sử dụng nhanh
• Cáp USB
• Dây nguồn
• Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài
• Trục đỡ cuộn nhãn x 1, Ngàm cố định x 2
• Trục đỡ ruy băng lõi 1" x 2
• Trục đỡ ruy băng lõi 0.5" x 3

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm
• Đầu in: 25km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục cao su (Platen): 50km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ đại lý

Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn)

 

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Model

TL340

Độ phân giải

12 dots/mm (300 dpi)

Phương thức in

Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

102mm (4")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

105.6mm (4.16")

Vỏ máy

Nhựa ABS & ABS + PC

Kích thước vật lý

211mm (Rộng) x 164mm (Cao) x 279mm (Sâu)
8.31" (Rộng) x 6.46" (Cao) x 10.98" (Sâu)

Trọng lượng

2.0kg (4.41 lbs)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5")

Ruy băng (Mực in)

• Dài 300m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài)
• Dài 110m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 40mm, lõi 0.5" (mực phủ mặt ngoài)

Chiều rộng ruy băng

40mm - 110mm (1.6" - 4.3")

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 16 MB
• DRAM 64 MB

Cổng giao tiếp

USB 2.0

Nguồn điện

• Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài
• Đầu vào: AC 100-240V, 2.0A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 24V, 2.0A, 48W

Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED

• 1 công tắc nguồn
• 1 nút thao tác (tạm dừng/đẩy giấy)
• 1 đèn LED (3 màu: xanh lá, hổ phách & đỏ)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống
• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen
• Cảm biến hết ruy băng
• Cảm biến mở đầu in

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số
• Công cụ phông chữ true type Monotype Image® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS
• Mã vạch 2D: TLC39, CODABLOCK F mode, PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec, Micro PDF 417, GS1 DataBar (RSS barcode)

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

19mm - 118mm (0.8" - 4.6")

Độ dày vật liệu in

0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil)

Đường kính lõi vật liệu in

25.4mm (1.0")

Chiều dài nhãn

5mm - 11,430mm (0.2" - 450")

Điều kiện môi trường

• Hoạt động: 0 đến 40°C (32 đến 104°F), 10 - 85% không ngưng tụ

Quy định an toàn

CB, BIS, ISC, KC, Energy Star 3.2

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS

Phụ kiện

• Hướng dẫn sử dụng nhanh
• Cáp USB
• Dây nguồn
• Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài
• Trục đỡ cuộn nhãn x 1, Ngàm cố định x 2
• Trục đỡ ruy băng lõi 1" x 2
• Trục đỡ ruy băng lõi 0.5" x 3

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm
• Đầu in: 25km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục cao su (Platen): 50km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ đại lý

Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn)

 

Đặt trước sản phẩm

Máy in mã vạch TSC TL340
Máy in mã vạch TSC TL340
Liên hệ
Đặt trước sản phẩm để nhận thêm nhiều ưu đãi bạn nhé
Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng Trong TP. Hà Nội - TP. HCM
Đổi trả dễ dàng
Đổi trả dễ dàng Trong vòng 7 ngày
Thanh toán tiện lợi
Thanh toán tiện lợi Tiền mặt, chuyển khoản
Hỗ trợ nhiệt tình
Hỗ trợ nhiệt tình Tư vấn Online miễn phí
Danh sách so sánh