Máy in mã vạch TSC TH220
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TH220 – Máy in tem nhãn 2 inch hiệu suất cao cho bán lẻ và sản xuất
Trong nhiều ngành nghề hiện nay, nhu cầu in tem nhãn kích thước nhỏ ngày càng phổ biến. Các loại tem giá, tem trang sức, tem dược phẩm, tem mẫu xét nghiệm, tem sản phẩm điện tử hay tem quản lý kho đều yêu cầu thiết bị in có độ chính xác cao, kích thước nhỏ gọn và khả năng vận hành ổn định.
TSC TH220 được phát triển để đáp ứng chính xác những yêu cầu đó. Đây là dòng máy in mã vạch để bàn 2 inch thuộc thế hệ TH Series mới của TSC, mang đến sự cân bằng giữa hiệu năng, chất lượng in và chi phí đầu tư.
Máy sử dụng đồng thời hai công nghệ in gồm Thermal Transfer (truyền nhiệt) và Direct Thermal (nhiệt trực tiếp), giúp doanh nghiệp linh hoạt lựa chọn vật tư phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Thiết kế nhỏ gọn nhưng tối ưu cho môi trường làm việc chuyên nghiệp
TH220 sở hữu thiết kế dạng vỏ sò (clamshell) với kết cấu nhựa hai lớp chắc chắn, giúp bảo vệ các linh kiện bên trong và tăng độ bền trong quá trình sử dụng lâu dài.
Kích thước máy chỉ khoảng:
với trọng lượng khoảng 1,8 kg.
Thiết kế này giúp TH220 dễ dàng bố trí tại:
Máy không chiếm nhiều diện tích nhưng vẫn đảm bảo khả năng xử lý khối lượng in lớn hàng ngày.
Tốc độ in lên tới 203 mm/giây
Một trong những điểm mạnh đáng chú ý của TH220 là tốc độ in tối đa đạt 203 mm/giây (8 ips).
Tốc độ này giúp doanh nghiệp:
Đối với các cửa hàng bán lẻ hoặc kho hàng phải in hàng trăm đến hàng nghìn tem mỗi ngày, tốc độ in ổn định giúp tối ưu quy trình vận hành và giảm áp lực cho nhân viên.
Độ phân giải 203 dpi đáp ứng hầu hết nhu cầu tem nhãn
TH220 sử dụng đầu in 203 dpi, tương đương 8 dots/mm.
Đây là độ phân giải tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến trong ngành mã số mã vạch.
Máy có thể in rõ ràng:
Đối với các doanh nghiệp không cần in ký tự siêu nhỏ hoặc tem có mật độ dữ liệu quá cao, 203 dpi là lựa chọn tối ưu giữa chất lượng và chi phí đầu tư.
Hỗ trợ cả in truyền nhiệt và in nhiệt trực tiếp
Một ưu điểm lớn của TH220 là hỗ trợ đồng thời hai phương thức in.
In nhiệt trực tiếp
Không cần ribbon mực.
Phù hợp cho:
In truyền nhiệt
Sử dụng ribbon để tạo bản in.
Phù hợp cho:
Khả năng hỗ trợ cả hai công nghệ giúp TH220 linh hoạt trong nhiều môi trường ứng dụng khác nhau.
Bộ nhớ lớn trong phân khúc máy in để bàn
TH220 được trang bị:
cùng khe cắm microSD hỗ trợ mở rộng bộ nhớ lên đến 512 GB.
Đây là một cấu hình bộ nhớ rất tốt trong phân khúc máy in tem nhãn để bàn.
Dung lượng này giúp máy:
Đặc biệt hữu ích khi doanh nghiệp sử dụng các phần mềm quản lý kho hoặc ERP cần in số lượng lớn tem liên tục.
Hỗ trợ cuộn tem lớn giúp giảm thời gian thay giấy
TH220 hỗ trợ cuộn tem có đường kính ngoài lên đến 127 mm (5 inch).
Điều này mang lại nhiều lợi ích:
Đối với các doanh nghiệp có nhu cầu in thường xuyên, khả năng sử dụng cuộn tem lớn là một lợi thế đáng kể.
Ribbon 90 mét phù hợp cho nhu cầu in hàng ngày
TH220 sử dụng ribbon dài tối đa 90 mét với chiều rộng từ 56 đến 58 mm.
Ribbon có kích thước tiêu chuẩn, dễ tìm mua trên thị trường và giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vật tư.
Việc thay ribbon cũng được thực hiện nhanh chóng nhờ thiết kế mở nắp dạng clamshell quen thuộc của TSC.
Hệ thống kết nối đa dạng
TH220 được trang bị sẵn nhiều cổng kết nối gồm:
Ngoài ra còn có tùy chọn:
Nhờ đó máy có thể dễ dàng tích hợp với:
Đây là yếu tố quan trọng đối với doanh nghiệp đang số hóa quy trình quản lý.
Hỗ trợ mở rộng trong tương lai
Khác với nhiều dòng máy in để bàn giá rẻ chỉ đáp ứng nhu cầu hiện tại, TH220 được thiết kế để hỗ trợ doanh nghiệp phát triển lâu dài.
Máy cho phép:
Điều này giúp doanh nghiệp không phải thay thế thiết bị khi quy mô hoạt động tăng lên.
Vận hành đơn giản, dễ sử dụng
TH220 được trang bị:
Các chức năng được bố trí khoa học giúp người dùng mới dễ dàng làm quen và sử dụng.
Đây là ưu điểm lớn đối với môi trường bán lẻ hoặc kho hàng có nhiều nhân viên vận hành.
Ứng dụng của TSC TH220
Kết luận
TSC TH220 là dòng máy in mã vạch 2 inch hiện đại, sở hữu tốc độ in lên tới 203 mm/giây, độ phân giải 203 dpi, bộ nhớ lớn 128 MB Flash + 128 MB SDRAM, hỗ trợ nhiều kết nối và khả năng mở rộng linh hoạt.
Với thiết kế nhỏ gọn, vận hành ổn định và hỗ trợ cả in truyền nhiệt lẫn in nhiệt trực tiếp, TH220 là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp bán lẻ, y tế, sản xuất nhẹ, kho vận và các đơn vị cần in tem nhãn 2 inch chuyên nghiệp với chi phí đầu tư hợp lý.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TH220 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
54mm (2.13") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
146mm (Rộng) x 179mm (Cao) x 231mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
1.8kg (3.97 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 90m, đường kính ngoài tối đa 37mm, lõi 0.5" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
56mm - 58mm (2.20" - 2.28") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 60mm (0.59" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm (0.20" - 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, RCM, BSMI, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |
|
Model |
TH220 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
54mm (2.13") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
146mm (Rộng) x 179mm (Cao) x 231mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
1.8kg (3.97 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 90m, đường kính ngoài tối đa 37mm, lõi 0.5" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
56mm - 58mm (2.20" - 2.28") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 60mm (0.59" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm (0.20" - 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, RCM, BSMI, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |