Máy in mã vạch TSC TE310
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TE310 – Giải pháp in tem nhãn độ phân giải cao cho doanh nghiệp hiện đại
Trong các ngành sản xuất điện tử, y tế, dược phẩm hay quản lý tài sản, chất lượng tem nhãn đóng vai trò rất quan trọng. Những ứng dụng này thường yêu cầu mã vạch nhỏ, QR Code mật độ cao hoặc thông tin chi tiết với kích thước chữ rất nhỏ. Đó là lý do TSC TE310 được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng in sắc nét với độ phân giải 300 DPI cùng hệ thống kết nối mạng mạnh mẽ.
Là phiên bản cao cấp của dòng TE Series, TSC TE310 không chỉ mang đến chất lượng bản in vượt trội mà còn được nâng cấp về bộ nhớ và khả năng kết nối, giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống quản lý hiện đại.
Chất lượng bản in sắc nét với độ phân giải 300 DPI
Điểm nổi bật nhất của TSC TE310 chính là đầu in có độ phân giải 300 DPI. So với các dòng máy in mã vạch 203 DPI thông thường, TE310 cho khả năng thể hiện hình ảnh, ký tự và mã vạch sắc nét hơn đáng kể.
Điều này đặc biệt quan trọng đối với các ứng dụng:
Nhờ độ sắc nét cao, mã vạch được quét nhanh và chính xác hơn, giảm thiểu lỗi trong quá trình quản lý hàng hóa và truy xuất dữ liệu.
Hiệu suất ổn định cho nhu cầu in tem nhãn chuyên nghiệp
TSC TE310 được trang bị tốc độ in tối đa 127 mm/giây, đáp ứng tốt nhu cầu in tem nhãn hàng ngày của doanh nghiệp.
Máy hỗ trợ cả hai công nghệ:
Cho phép doanh nghiệp linh hoạt lựa chọn vật liệu in phù hợp với từng ứng dụng thực tế.
Ngoài ra, TE310 hỗ trợ chiều rộng in tối đa 105,7 mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ tem sản phẩm, tem vận chuyển đến tem quản lý tài sản và tem truy xuất nguồn gốc.
Bộ nhớ lớn giúp xử lý dữ liệu nhanh chóng
Khác với các dòng máy in để bàn phổ thông, TSC TE310 được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn giúp máy xử lý nhanh các mẫu tem phức tạp, logo, hình ảnh đồ họa và các mã QR chứa nhiều dữ liệu mà vẫn duy trì tốc độ in ổn định.
Đây là ưu điểm quan trọng đối với các doanh nghiệp sử dụng phần mềm ERP, WMS hoặc các hệ thống quản lý kho hiện đại.
Kết nối đa dạng, dễ dàng tích hợp hệ thống
Một trong những lợi thế lớn nhất của TE310 so với TE300 là khả năng kết nối phong phú hơn.
Máy được trang bị sẵn:
Ngoài ra còn hỗ trợ:
Nhờ đó TE310 dễ dàng kết nối với:
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp cần triển khai nhiều điểm in tem nhãn hoặc quản lý tập trung qua mạng nội bộ.
Hỗ trợ ribbon 300 mét giúp tối ưu chi phí vận hành
TSC TE310 sử dụng ribbon dài tối đa 300 mét, tương đương nhiều dòng máy công nghiệp.
Ưu điểm mang lại:
Đây là yếu tố giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí sử dụng trong thời gian dài.
Hỗ trợ đa dạng vật liệu tem nhãn
TE310 có thể xử lý nhiều loại vật liệu khác nhau như:
Máy hỗ trợ nhiều dạng tem như:
Giúp đáp ứng hầu hết nhu cầu in tem nhãn hiện nay.
Ứng dụng thực tế
TSC TE310 được sử dụng rộng rãi trong:
Kết luận
TSC TE310 là dòng máy in mã vạch để bàn cao cấp dành cho doanh nghiệp yêu cầu chất lượng bản in sắc nét cùng khả năng kết nối linh hoạt. Với độ phân giải 300 DPI, bộ nhớ lớn, hỗ trợ LAN và ribbon 300 mét, TE310 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng in tem nhãn chuyên nghiệp trong sản xuất, logistics, y tế và quản lý tài sản.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TE310 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
127 mm/s (5 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
105.7 mm (4.16") |
|
Chiều dài in tối đa |
11,430 mm (450") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
204 x 164 x 280 mm |
|
Trọng lượng |
2.5 kg |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
300 m, lõi 1" |
|
Chiều rộng ribbon |
40 mm - 110 mm |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
128 MB |
|
Bộ nhớ SDRAM |
64 MB |
|
Cổng kết nối |
• USB 2.0; • Ethernet; • USB Host; • RS232; • Bluetooth 4.0 (tùy chọn) |
|
Nguồn điện |
Input AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz Output DC 24V, 2.5A |
|
Nút điều khiển |
Nút nguồn, 1 nút Feed/Pause |
|
Đèn LED |
1 LED ba màu |
|
Cảm biến |
• Cảm biến gap; • Cảm biến mark đen; • Cảm biến hết mực; • Cảm biến mở nắp |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có |
|
Còi báo (Buzzer) |
Có |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số • Công cụ phông chữ Monotype Image® TrueType với một phông chữ CG Triumvirate Bold Condensed có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D bar code Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS GS1 DataBar, GS1 DataMatrix, Maxicode, AZTEC, PDF417, QR Code, Micro PDF 417 |
|
Xoay phông chữ và mã vạch |
0°,90°,180°,270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, DPL) |
|
Loại tem |
Liên tục, gap, black mark, fan-fold |
|
Khổ tem |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Độ dày tem |
0.06 ~ 0.19 mm (2.26 ~ 7.48mil) |
|
Lõi cuộn tem |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài tem |
5 ~ 11,430 mm (0.2" ~ 450") |
|
Điều kiện hoạt động |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, độ ẩm không ngưng tụ 25 ~ 85% |
|
Chứng nhận an toàn |
Class A, CE Class A, C-Tick Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, EAC, CoC, BIS, KC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, REACH, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm dán nhãn Windows • Hướng dẫn nhanh • Cáp USB • Dây nguồn • Bộ nguồn chuyển đổi đa năng bên ngoài • Trục nhãn 1”, tab cố định x 2, bộ chuyển đổi 1.5” x 2 • Trục ruy băng 1” x 2 cho ruy băng 300M • Lõi giấy ruy băng 1” |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn nhà máy |
Bluetooth 4.0 |
|
Tùy chọn đại lý |
• Mô-đun bóc nhãn |
|
Tùy chọn người dùng |
• Giá đỡ cuộn ngoài, đường kính ngoài phương tiện 214 mm(8,4”) với lõi 76,2 mm (3”) |
|
Model |
TE310 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
127 mm/s (5 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
105.7 mm (4.16") |
|
Chiều dài in tối đa |
11,430 mm (450") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
204 x 164 x 280 mm |
|
Trọng lượng |
2.5 kg |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
300 m, lõi 1" |
|
Chiều rộng ribbon |
40 mm - 110 mm |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
128 MB |
|
Bộ nhớ SDRAM |
64 MB |
|
Cổng kết nối |
• USB 2.0; • Ethernet; • USB Host; • RS232; • Bluetooth 4.0 (tùy chọn) |
|
Nguồn điện |
Input AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz Output DC 24V, 2.5A |
|
Nút điều khiển |
Nút nguồn, 1 nút Feed/Pause |
|
Đèn LED |
1 LED ba màu |
|
Cảm biến |
• Cảm biến gap; • Cảm biến mark đen; • Cảm biến hết mực; • Cảm biến mở nắp |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có |
|
Còi báo (Buzzer) |
Có |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số • Công cụ phông chữ Monotype Image® TrueType với một phông chữ CG Triumvirate Bold Condensed có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D bar code Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS GS1 DataBar, GS1 DataMatrix, Maxicode, AZTEC, PDF417, QR Code, Micro PDF 417 |
|
Xoay phông chữ và mã vạch |
0°,90°,180°,270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, DPL) |
|
Loại tem |
Liên tục, gap, black mark, fan-fold |
|
Khổ tem |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Độ dày tem |
0.06 ~ 0.19 mm (2.26 ~ 7.48mil) |
|
Lõi cuộn tem |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài tem |
5 ~ 11,430 mm (0.2" ~ 450") |
|
Điều kiện hoạt động |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, độ ẩm không ngưng tụ 25 ~ 85% |
|
Chứng nhận an toàn |
Class A, CE Class A, C-Tick Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, EAC, CoC, BIS, KC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, REACH, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm dán nhãn Windows • Hướng dẫn nhanh • Cáp USB • Dây nguồn • Bộ nguồn chuyển đổi đa năng bên ngoài • Trục nhãn 1”, tab cố định x 2, bộ chuyển đổi 1.5” x 2 • Trục ruy băng 1” x 2 cho ruy băng 300M • Lõi giấy ruy băng 1” |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn nhà máy |
Bluetooth 4.0 |
|
Tùy chọn đại lý |
• Mô-đun bóc nhãn |
|
Tùy chọn người dùng |
• Giá đỡ cuộn ngoài, đường kính ngoài phương tiện 214 mm(8,4”) với lõi 76,2 mm (3”) |