Máy in mã vạch TSC TE300
Máy in mã vạch TSC TE300 – Độ phân giải 300 DPI, in tem sắc nét cho sản phẩm và trang sức
Mô tả ngắn
TSC TE300 là dòng máy in mã vạch để bàn độ phân giải cao 300 DPI, được thiết kế dành cho các ứng dụng yêu cầu độ sắc nét vượt trội như tem trang sức, tem linh kiện điện tử, tem dược phẩm, tem mỹ phẩm và tem có kích thước nhỏ. Với tốc độ in 127 mm/giây, hỗ trợ ribbon 300 mét cùng khả năng in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt gián tiếp, TE300 mang đến giải pháp in tem nhãn chuyên nghiệp với chi phí đầu tư tối ưu.
Giới thiệu tổng quan về máy in mã vạch TSC TE300
Trong nhiều ngành nghề hiện nay, không phải tất cả tem nhãn đều có kích thước lớn. Các lĩnh vực như điện tử, y tế, dược phẩm, mỹ phẩm hay trang sức thường yêu cầu in những mã vạch nhỏ, mã QR mật độ cao hoặc các thông tin chi tiết với kích thước chữ rất nhỏ.
Đó chính là lý do TSC phát triển model TE300 – phiên bản độ phân giải cao thuộc dòng TE Series. So với TE200 sử dụng đầu in 203 DPI, TE300 được trang bị đầu in 300 DPI, giúp hình ảnh, mã vạch và ký tự trở nên sắc nét hơn đáng kể. Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần chất lượng bản in cao nhưng vẫn muốn tối ưu ngân sách đầu tư.
Độ phân giải 300 DPI – Điểm mạnh nổi bật của TE300
Ưu điểm lớn nhất của TSC TE300 nằm ở đầu in có độ phân giải 300 DPI (12 dots/mm).
So với các dòng máy 203 DPI thông thường, TE300 mang lại:
Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng như:
Với độ rộng in tối đa 105,7 mm, TE300 đáp ứng tốt cả nhu cầu in tem nhỏ lẫn tem sản phẩm thông thường.
Hiệu suất ổn định cho môi trường làm việc chuyên nghiệp
Mặc dù tập trung vào chất lượng bản in, TE300 vẫn duy trì tốc độ in lên đến 127 mm/giây (5 ips), giúp đảm bảo hiệu suất vận hành hàng ngày.
Máy sử dụng công nghệ:
Nhờ đó doanh nghiệp có thể linh hoạt lựa chọn vật liệu in phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
TE300 đặc biệt phù hợp với:
Khả năng vận hành ổn định giúp giảm thiểu thời gian chờ và nâng cao năng suất làm việc.
Hỗ trợ ribbon 300 mét – Giảm thời gian thay mực
Một trong những ưu điểm khiến TE Series được nhiều doanh nghiệp lựa chọn là khả năng sử dụng ribbon dài tới 300 mét.
So với các dòng máy để bàn thông thường chỉ sử dụng ribbon ngắn, TE300 mang lại nhiều lợi ích:
Ngoài ribbon 300 mét lõi 1 inch, máy cũng hỗ trợ ribbon 110 mét lõi 0.5 inch, giúp người dùng linh hoạt lựa chọn vật tư tiêu hao.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ triển khai
TSC TE300 sở hữu thiết kế dạng vỏ sò (clamshell) quen thuộc của dòng TE Series.
Ưu điểm của thiết kế này:
Kích thước máy:
Trọng lượng:
Thiết kế nhỏ gọn giúp máy dễ dàng lắp đặt tại quầy bán hàng, văn phòng, kho hàng hoặc dây chuyền sản xuất.
Hỗ trợ đa dạng vật liệu in
TE300 có khả năng xử lý nhiều loại vật liệu tem nhãn khác nhau:
Máy hỗ trợ:
Đường kính cuộn giấy tối đa lên tới 127 mm, đáp ứng nhu cầu in liên tục trong thời gian dài.
Bộ nhớ và khả năng xử lý dữ liệu
TSC TE300 được trang bị:
Cấu hình này đủ khả năng xử lý:
Giúp máy hoạt động ổn định ngay cả khi phải xử lý các mẫu tem phức tạp.
Hỗ trợ đầy đủ mã vạch 1D và 2D
TE300 tương thích với hầu hết các chuẩn mã vạch phổ biến hiện nay.
Mã vạch 1D
Mã vạch 2D
Khả năng tương thích cao giúp TE300 dễ dàng tích hợp vào các hệ thống quản lý kho, ERP, POS hoặc phần mềm truy xuất nguồn gốc.
Ứng dụng thực tế của TSC TE300
Nhờ độ phân giải 300 DPI, TE300 đặc biệt phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ chi tiết cao.
Ngành trang sức
Ngành điện tử
Ngành dược phẩm
Bán lẻ và thương mại điện tử
Quản lý tài sản
TSC cũng định hướng TE300 là giải pháp dành cho các ứng dụng yêu cầu in font chữ nhỏ, mã vạch nhỏ và đồ họa có độ chi tiết cao.
Kết luận
TSC TE300 là dòng máy in mã vạch để bàn lý tưởng cho các doanh nghiệp cần chất lượng bản in sắc nét hơn tiêu chuẩn thông thường. Với đầu in 300 DPI, tốc độ 127 mm/giây, khả năng sử dụng ribbon 300 mét và thiết kế bền bỉ, TE300 đáp ứng hiệu quả các nhu cầu in tem trang sức, tem điện tử, tem dược phẩm và các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TE300 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
127 mm/s (5 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
105.7 mm (4.16") |
|
Chiều dài in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
204 x 164 x 280 mm |
|
Trọng lượng |
2.4 kg |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
300 m, lõi 1" |
|
Chiều rộng ribbon |
40 mm - 110 mm |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
8 MB |
|
Bộ nhớ SDRAM |
16 MB |
|
Cổng kết nối |
• USB 2.0; • Bluetooth 4.0 (tùy chọn) |
|
Nguồn điện |
Input AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz Output DC 24V, 2.5A |
|
Nút điều khiển |
Nút nguồn, 1 nút Feed/Pause |
|
Đèn LED |
1 LED ba màu |
|
Cảm biến |
• Cảm biến gap; • Cảm biến mark đen; • Cảm biến hết mực; • Cảm biến mở nắp |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Không |
|
Còi báo (Buzzer) |
Không |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số • Công cụ phông chữ Monotype Image® TrueType với một phông chữ CG Triumvirate Bold Condensed có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D bar code Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS • 2D bar code GS1 DataBar, GS1 DataMatrix, Maxicode, AZTEC, PDF417, QR Code, Micro PDF 417 |
|
Xoay phông chữ và mã vạch |
0°,90°,180°,270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, DPL) |
|
Loại tem |
Liên tục, gap, black mark, fan-fold |
|
Khổ tem |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Độ dày tem |
0.06 ~ 0.19 mm (2.26 ~ 7.48mil) |
|
Lõi cuộn tem |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài tem |
5 ~ 1,016 mm (0.2" ~ 40") |
|
Điều kiện hoạt động |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, độ ẩm không ngưng tụ 25 ~ 85% |
|
Chứng nhận an toàn |
Class A, CE Class A, C-Tick Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, EAC, CoC, BIS, KC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, REACH, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm dán nhãn Windows • Hướng dẫn nhanh • Cáp USB • Dây nguồn • Bộ nguồn chuyển đổi đa năng bên ngoài • Trục nhãn 1”, tab cố định x 2, bộ chuyển đổi 1.5” x 2 • Trục ruy băng 1” x 2 cho ruy băng 300M • Lõi giấy ruy băng 1” |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm • Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước • Bàn in: 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước |
|
Tùy chọn nhà máy |
Bluetooth 4.0 |
|
Tùy chọn đại lý |
Không áp dụng |
|
Tùy chọn người dùng |
• Giá đỡ cuộn giấy bên ngoài, đường kính ngoài phương tiện. 214 mm (8,4”) với lõi 76,2 mm (3”) |
|
Model |
TE300 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
127 mm/s (5 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
105.7 mm (4.16") |
|
Chiều dài in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
204 x 164 x 280 mm |
|
Trọng lượng |
2.4 kg |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
300 m, lõi 1" |
|
Chiều rộng ribbon |
40 mm - 110 mm |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
8 MB |
|
Bộ nhớ SDRAM |
16 MB |
|
Cổng kết nối |
• USB 2.0; • Bluetooth 4.0 (tùy chọn) |
|
Nguồn điện |
Input AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz Output DC 24V, 2.5A |
|
Nút điều khiển |
Nút nguồn, 1 nút Feed/Pause |
|
Đèn LED |
1 LED ba màu |
|
Cảm biến |
• Cảm biến gap; • Cảm biến mark đen; • Cảm biến hết mực; • Cảm biến mở nắp |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Không |
|
Còi báo (Buzzer) |
Không |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số • Công cụ phông chữ Monotype Image® TrueType với một phông chữ CG Triumvirate Bold Condensed có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D bar code Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS • 2D bar code GS1 DataBar, GS1 DataMatrix, Maxicode, AZTEC, PDF417, QR Code, Micro PDF 417 |
|
Xoay phông chữ và mã vạch |
0°,90°,180°,270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, DPL) |
|
Loại tem |
Liên tục, gap, black mark, fan-fold |
|
Khổ tem |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Độ dày tem |
0.06 ~ 0.19 mm (2.26 ~ 7.48mil) |
|
Lõi cuộn tem |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài tem |
5 ~ 1,016 mm (0.2" ~ 40") |
|
Điều kiện hoạt động |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, độ ẩm không ngưng tụ 25 ~ 85% |
|
Chứng nhận an toàn |
Class A, CE Class A, C-Tick Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, EAC, CoC, BIS, KC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, REACH, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm dán nhãn Windows • Hướng dẫn nhanh • Cáp USB • Dây nguồn • Bộ nguồn chuyển đổi đa năng bên ngoài • Trục nhãn 1”, tab cố định x 2, bộ chuyển đổi 1.5” x 2 • Trục ruy băng 1” x 2 cho ruy băng 300M • Lõi giấy ruy băng 1” |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm • Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước • Bàn in: 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước |
|
Tùy chọn nhà máy |
Bluetooth 4.0 |
|
Tùy chọn đại lý |
Không áp dụng |
|
Tùy chọn người dùng |
• Giá đỡ cuộn giấy bên ngoài, đường kính ngoài phương tiện. 214 mm (8,4”) với lõi 76,2 mm (3”) |