Máy in mã vạch TSC TE210
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TE210 – Hiệu suất mạnh mẽ, kết nối đa dạng cho doanh nghiệp hiện đại
Giới thiệu tổng quan về TSC TE210
TSC TE210 là phiên bản nâng cấp của dòng TE200 nổi tiếng, được phát triển dành cho các doanh nghiệp có nhu cầu in tem nhãn thường xuyên và yêu cầu khả năng kết nối linh hoạt hơn. Bên cạnh những ưu điểm về độ bền và hiệu suất vốn có của TE Series, TE210 được nâng cấp đáng kể về bộ nhớ, giao tiếp kết nối và khả năng mở rộng hệ thống.
Sở hữu độ phân giải 203 DPI, tốc độ in lên đến 152 mm/giây cùng bộ nhớ 128 MB Flash và 64 MB SDRAM, TE210 đáp ứng hiệu quả các nhu cầu in tem sản phẩm, tem vận chuyển, tem kho hàng, tem truy xuất nguồn gốc và nhiều ứng dụng khác trong lĩnh vực bán lẻ, logistics, sản xuất và thương mại điện tử.
Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu không gian làm việc
TSC TE210 được thiết kế theo tiêu chí nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo độ bền và khả năng vận hành liên tục. Máy sử dụng vỏ nhựa ABS chắc chắn, phù hợp với môi trường làm việc tại cửa hàng, văn phòng, kho hàng hay dây chuyền sản xuất.
Thiết kế mở nắp dạng vỏ sò giúp người dùng dễ dàng thay giấy và ribbon chỉ trong vài thao tác đơn giản. Ngoài ra, đầu in và trục lăn có thể thay thế nhanh chóng, giúp giảm thời gian bảo trì và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Hiệu suất in ổn định cho nhu cầu tem nhãn hàng ngày
Máy được trang bị đầu in 203 DPI với tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips), đáp ứng tốt các nhu cầu in tem nhãn số lượng lớn mỗi ngày.
Với chiều rộng in tối đa 108 mm và chiều dài in lên tới 24.400 mm, TE210 có thể xử lý nhiều loại tem nhãn khác nhau như:
Khả năng vận hành ổn định giúp doanh nghiệp giảm thiểu sai sót và nâng cao hiệu quả quản lý hàng hóa.
Bộ nhớ lớn hơn TE200 – Xử lý nhanh hơn
Một trong những điểm nâng cấp đáng giá nhất trên TE210 là dung lượng bộ nhớ vượt trội.
So với TE200 chỉ sở hữu 8 MB Flash và 16 MB SDRAM, TE210 được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn giúp máy xử lý nhanh các mẫu tem phức tạp, mã QR dung lượng lớn, hình ảnh đồ họa và font chữ đa ngôn ngữ mà vẫn đảm bảo tốc độ in ổn định. Đây là ưu điểm quan trọng đối với các doanh nghiệp có nhu cầu in tem nhãn chuyên nghiệp hoặc tích hợp với phần mềm quản lý hiện đại.
Hỗ trợ ribbon 300 mét giúp tiết kiệm chi phí vận hành
TSC TE210 hỗ trợ ribbon dài tối đa 300 mét với lõi 1 inch, tương đương các dòng máy công nghiệp cỡ nhỏ.
Lợi ích mang lại:
Ngoài ribbon 300 mét, máy vẫn hỗ trợ ribbon 110 mét giúp người dùng linh hoạt lựa chọn vật tư phù hợp với nhu cầu thực tế.
Kết nối đa dạng – Điểm khác biệt nổi bật của TE210
Khác với TE200 chỉ được trang bị kết nối USB cơ bản, TE210 sở hữu hệ thống giao tiếp đầy đủ hơn bao gồm:
Ngoài ra còn có các tùy chọn:
Nhờ đó TE210 dễ dàng tích hợp với:
Đây là lợi thế rất lớn đối với doanh nghiệp đang triển khai mô hình quản lý tập trung hoặc nhiều điểm in tem nhãn.
Hỗ trợ đa dạng vật liệu tem nhãn
TSC TE210 có khả năng xử lý nhiều loại vật liệu khác nhau:
Máy hỗ trợ:
Khổ giấy hỗ trợ từ 20 mm đến 112 mm cùng đường kính cuộn giấy tối đa 127 mm. Nếu sử dụng giá đỡ giấy ngoài, máy có thể hỗ trợ cuộn giấy lớn tới 8 inch, thường chỉ xuất hiện trên các dòng máy công nghiệp.
Hỗ trợ đầy đủ mã vạch 1D và 2D
TE210 tương thích với hầu hết các chuẩn mã vạch hiện nay.
Mã vạch 1D
Mã vạch 2D
Điều này giúp máy đáp ứng tốt các yêu cầu về truy xuất nguồn gốc, quản lý kho hàng, quản lý sản xuất và vận chuyển hiện đại.
Ứng dụng thực tế của TSC TE210
Nhờ hiệu suất ổn định và khả năng kết nối đa dạng, TSC TE210 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Bán lẻ và siêu thị
Kho vận và logistics
Sản xuất
Thương mại điện tử
Y tế và dược phẩm
Kết luận
TSC TE210 là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp cần một máy in mã vạch để bàn có hiệu suất cao, độ bền tốt và khả năng kết nối đa dạng. Với bộ nhớ lớn, ribbon 300 mét, hỗ trợ Ethernet và USB Host cùng khả năng tương thích với nhiều hệ thống quản lý, TE210 không chỉ là một máy in tem nhãn mà còn là giải pháp giúp doanh nghiệp tối ưu quy trình quản lý hàng hóa và vận hành hiệu quả hơn.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TE210 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
152.4 mm/s (6 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Chiều dài in tối đa |
25,400 mm (1000") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
204 x 164 x 280 mm |
|
Trọng lượng |
2.5 kg |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
300 m, lõi 1" |
|
Chiều rộng ribbon |
40 mm - 110 mm |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
128 MB |
|
Bộ nhớ SDRAM |
64 MB |
|
Cổng kết nối |
• USB 2.0; • Ethernet; • USB Host; • RS232; • Bluetooth 4.0 (tùy chọn) |
|
Nguồn điện |
Input AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz Output DC 24V, 2.5A |
|
Nút điều khiển |
Nút nguồn, 1 nút Feed/Pause |
|
Đèn LED |
1 LED ba màu |
|
Cảm biến |
• Cảm biến gap; • Cảm biến mark đen; • Cảm biến hết mực; • Cảm biến mở nắp |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có |
|
Còi báo (Buzzer) |
Có |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số • Công cụ phông chữ Monotype Image® TrueType với một phông chữ CG Triumvirate Bold Condensed có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D bar code Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS GS1 DataBar, GS1 DataMatrix, Maxicode, AZTEC, PDF417, QR Code, Micro PDF 417 |
|
Xoay phông chữ và mã vạch |
0°,90°,180°,270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, DPL) |
|
Loại tem |
Liên tục, gap, black mark, fan-fold |
|
Khổ tem |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Độ dày tem |
0.06 ~ 0.19 mm (2.26 ~ 7.48mil) |
|
Lõi cuộn tem |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài tem |
5 ~ 25,400 mm (0.2" ~ 1000") |
|
Điều kiện hoạt động |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, độ ẩm không ngưng tụ 25 ~ 85% |
|
Chứng nhận an toàn |
Class A, CE Class A, C-Tick Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, EAC, CoC, BIS, KC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, REACH, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm dán nhãn Windows • Hướng dẫn nhanh • Cáp USB • Dây nguồn • Bộ nguồn chuyển đổi đa năng bên ngoài • Trục nhãn 1”, tab cố định x 2, bộ chuyển đổi 1.5” x 2 • Trục ruy băng 1” x 2 cho ruy băng 300M • Lõi giấy ruy băng 1” |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm • Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước • Bàn in: 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước |
|
Tùy chọn nhà máy |
Bluetooth 4.0 |
|
Tùy chọn đại lý |
• Mô-đun bóc nhãn • Dao cắt giillotine (cắt toàn bộ và cắt một phần) |
|
Tùy chọn người dùng |
• Giá đỡ cuộn ngoài, đường kính ngoài phương tiện 214 mm(8,4”) với lõi 76,2 mm (3”) • Mô-đun Bluetooth ngoài (giao diện nối tiếp) • Bộ hiển thị bàn phím KP-200 Plus • Bàn phím thông minh lập trình được KU-007 Plus |
|
Model |
TE210 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Tốc độ in tối đa |
152.4 mm/s (6 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Chiều dài in tối đa |
25,400 mm (1000") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
204 x 164 x 280 mm |
|
Trọng lượng |
2.5 kg |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
300 m, lõi 1" |
|
Chiều rộng ribbon |
40 mm - 110 mm |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
128 MB |
|
Bộ nhớ SDRAM |
64 MB |
|
Cổng kết nối |
• USB 2.0; • Ethernet; • USB Host; • RS232; • Bluetooth 4.0 (tùy chọn) |
|
Nguồn điện |
Input AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz Output DC 24V, 2.5A |
|
Nút điều khiển |
Nút nguồn, 1 nút Feed/Pause |
|
Đèn LED |
1 LED ba màu |
|
Cảm biến |
• Cảm biến gap; • Cảm biến mark đen; • Cảm biến hết mực; • Cảm biến mở nắp |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có |
|
Còi báo (Buzzer) |
Có |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số • Công cụ phông chữ Monotype Image® TrueType với một phông chữ CG Triumvirate Bold Condensed có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D bar code Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS GS1 DataBar, GS1 DataMatrix, Maxicode, AZTEC, PDF417, QR Code, Micro PDF 417 |
|
Xoay phông chữ và mã vạch |
0°,90°,180°,270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, DPL) |
|
Loại tem |
Liên tục, gap, black mark, fan-fold |
|
Khổ tem |
20 ~ 112 mm (0.8" ~ 4.4") |
|
Độ dày tem |
0.06 ~ 0.19 mm (2.26 ~ 7.48mil) |
|
Lõi cuộn tem |
25.4 ~ 38 mm (1" ~ 1.5") |
|
Chiều dài tem |
5 ~ 25,400 mm (0.2" ~ 1000") |
|
Điều kiện hoạt động |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, độ ẩm không ngưng tụ 25 ~ 85% |
|
Chứng nhận an toàn |
Class A, CE Class A, C-Tick Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, EAC, CoC, BIS, KC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, REACH, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm dán nhãn Windows • Hướng dẫn nhanh • Cáp USB • Dây nguồn • Bộ nguồn chuyển đổi đa năng bên ngoài • Trục nhãn 1”, tab cố định x 2, bộ chuyển đổi 1.5” x 2 • Trục ruy băng 1” x 2 cho ruy băng 300M • Lõi giấy ruy băng 1” |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm • Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước • Bàn in: 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng, tùy điều kiện nào đến trước |
|
Tùy chọn nhà máy |
Bluetooth 4.0 |
|
Tùy chọn đại lý |
• Mô-đun bóc nhãn • Dao cắt giillotine (cắt toàn bộ và cắt một phần) |
|
Tùy chọn người dùng |
• Giá đỡ cuộn ngoài, đường kính ngoài phương tiện 214 mm(8,4”) với lõi 76,2 mm (3”) • Mô-đun Bluetooth ngoài (giao diện nối tiếp) • Bộ hiển thị bàn phím KP-200 Plus • Bàn phím thông minh lập trình được KU-007 Plus |