Máy in mã vạch TSC TL240
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC TL240 – Lựa chọn tối ưu cho nhu cầu in tem nhãn chuyên nghiệp
Giới thiệu sản phẩm
TSC TL240 là dòng máy in mã vạch để bàn thuộc thế hệ TL Series mới của TSC, được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu in tem nhãn với hiệu suất cao, độ ổn định tốt và chi phí đầu tư hợp lý. Sở hữu độ phân giải 203 DPI cùng tốc độ in lên đến 152 mm/giây, TL240 phù hợp cho đa dạng ứng dụng từ bán lẻ, kho vận, logistics cho tới sản xuất công nghiệp nhẹ.
Không chỉ mang lại chất lượng in ổn định, máy còn được trang bị bộ nhớ lớn, hỗ trợ ribbon 300 mét và nhiều tùy chọn kết nối giúp doanh nghiệp dễ dàng tích hợp vào hệ thống quản lý hiện đại.
Thiết kế hiện đại, tối ưu không gian làm việc
TL240 sở hữu thiết kế nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn nhờ cấu trúc vỏ nhựa hai lớp bền bỉ.
Ưu điểm:
Thiết kế mở nắp rộng giúp người dùng dễ dàng thay cuộn tem và ribbon chỉ trong vài thao tác.
Tốc độ in 152 mm/giây đáp ứng nhu cầu tem nhãn hàng ngày
Máy hỗ trợ tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips), giúp xử lý nhanh chóng các công việc in tem số lượng lớn.
Lợi ích:
Đây là tốc độ lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ có nhu cầu in tem nhãn thường xuyên.
Độ phân giải 203 DPI cho mã vạch sắc nét
TSC TL240 được trang bị đầu in 203 DPI giúp tạo ra các bản in rõ ràng và dễ quét.
Ứng dụng phù hợp:
Chất lượng bản in ổn định giúp hạn chế lỗi quét mã và nâng cao hiệu quả quản lý hàng hóa.
Ribbon 300 mét giúp giảm thời gian thay vật tư
Khác với nhiều dòng máy để bàn chỉ hỗ trợ ribbon 74 hoặc 110 mét, TL240 hỗ trợ ribbon dài tới 300 mét.
Ưu điểm:
Đây là một trong những lợi thế lớn của TL240 khi so sánh với nhiều dòng máy cùng phân khúc.
Bộ nhớ lớn xử lý dữ liệu hiệu quả
TSC TL240 được trang bị:
Giúp máy xử lý tốt:
Đảm bảo tốc độ in ổn định ngay cả khi xử lý các mẫu tem phức tạp.
Hỗ trợ nhiều loại tem nhãn khác nhau
Máy được tích hợp cảm biến giấy hiện đại giúp nhận diện chính xác:
Khả năng tương thích vật liệu đa dạng giúp TL240 đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
Kết nối linh hoạt với hệ thống doanh nghiệp
TL240 hỗ trợ:
Tùy chọn mở rộng:
Thiết bị dễ dàng tích hợp với:
Giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả quản lý và vận hành.
Ứng dụng thực tế
TSC TL240 phù hợp với:
Vì sao nên lựa chọn TSC TL240?
Kết luận
TSC TL240 là dòng máy in mã vạch để bàn được thiết kế dành cho doanh nghiệp cần một giải pháp in tem nhãn ổn định, hiệu quả và tiết kiệm chi phí. Với độ phân giải 203 DPI, tốc độ in 152 mm/giây, ribbon 300 mét và khả năng hỗ trợ đa dạng vật liệu in, TL240 là lựa chọn phù hợp cho bán lẻ, logistics, kho vận, sản xuất và quản lý hàng hóa chuyên nghiệp.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TL240 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108mm (4.25") |
|
Vỏ máy |
Nhựa ABS & ABS + PC |
|
Kích thước vật lý |
211mm (Rộng) x 164mm (Cao) x 279mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.0kg (4.41 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Dài 300m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40mm - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 16 MB |
|
Cổng giao tiếp |
USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
• Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
19mm - 118mm (0.8" - 4.6") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm (1.0") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm (0.2" - 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0 đến 40°C (32 đến 104°F), 10 - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
CB, BIS, ISC, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ đại lý |
Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn) |
|
Model |
TL240 |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108mm (4.25") |
|
Vỏ máy |
Nhựa ABS & ABS + PC |
|
Kích thước vật lý |
211mm (Rộng) x 164mm (Cao) x 279mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.0kg (4.41 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Dài 300m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40mm - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 16 MB |
|
Cổng giao tiếp |
USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
• Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
19mm - 118mm (0.8" - 4.6") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm (1.0") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm (0.2" - 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0 đến 40°C (32 đến 104°F), 10 - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
CB, BIS, ISC, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ đại lý |
Dao cắt chém (cắt đứt hoàn toàn) |