Máy in mã vạch TSC MH640T

Loại: Máy in mã vạch
Thương hiệu: TSC
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: MH640T
Bảo hành: 24 tháng
Giá bán:Liên hệ

THÔNG TIN NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Máy in mã vạch TSC MH640T

  • Công nghệ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp.
  • Độ phân giải 600 dpi (24 dots/mm).
  • Tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips).
  • Khổ in tối đa 104 mm (4,09 inch).
  • Kết nối Ethernet, GPIO, Parallel, RS-232, USB và USB Host.
  • Màn hình cảm ứng LCD màu 4,3 inch.
  • Bộ nhớ 256 MB SDRAM + 512 MB Flash.
  • Ribbon dài tối đa 600 m, lõi ribbon 1 inch.
  • Hỗ trợ thẻ nhớ microSD tối đa 32 GB.
  • Ứng dụng: sản xuất, kho vận, vận chuyển, logistics, điện tử, trang sức và in tem độ phân giải cao.

Hỗ trợ tùy chọn:

  • Wi-Fi và Bluetooth, Bluetooth MFi.
  • Dao cắt thường, dao cắt hạng nặng và dao cắt nhãn vải; bộ tách tem và bộ cuộn lại tem.

 

Cam kết bán hàng

  • TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn
  • Sản phẩm chính hãng 100% Sản phẩm chính hãng 100%
  • 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu
  • Bảo hành tại nhà nhanh gọn Bảo hành tại nhà nhanh gọn
  • Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày

Danh sách khuyến mãi

  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh

Mô tả sản phẩm

    TSC MH640T – Giải pháp in mã vạch công nghiệp 600 dpi cho các ứng dụng yêu cầu độ chi tiết cao

    Trong nhiều lĩnh vực như điện tử, y tế, sản xuất linh kiện, trang sức hay truy xuất nguồn gốc sản phẩm, tem nhãn thường có kích thước nhỏ nhưng chứa lượng thông tin lớn. Những ứng dụng này đòi hỏi máy in mã vạch phải có độ phân giải cao để đảm bảo mã vạch, ký tự và hình ảnh luôn rõ nét, dễ dàng nhận diện bằng các thiết bị quét chuyên dụng.

    TSC MH640T được phát triển để đáp ứng chính xác những yêu cầu đó. Đây là model có độ phân giải cao nhất trong nhóm MH Series 4 inch, được trang bị 600 dpi (24 dots/mm), cho khả năng in các chi tiết cực nhỏ với độ chính xác cao. Đồng thời, thiết bị còn sở hữu màn hình cảm ứng màu hiện đại, bộ nhớ lớn và nhiều tùy chọn kết nối giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai trong môi trường sản xuất chuyên nghiệp.

    Độ phân giải 600 dpi – Lợi thế vượt trội của MH640T

    Điểm nổi bật nhất của máy in mã vạch TSC MH640T chính là độ phân giải 600 dpi, tương đương 24 điểm ảnh trên mỗi mm.

    Mức độ phân giải này cho phép máy in thể hiện rõ ràng:

    • Mã QR kích thước nhỏ.
    • Mã Data Matrix mật độ cao.
    • Mã vạch 1D có chiều rộng hẹp.
    • Tem linh kiện điện tử.
    • Tem trang sức.
    • Tem y tế.
    • Ký tự có kích thước nhỏ.
    • Logo và đồ họa chi tiết.

    Trong các ứng dụng điện tử hoặc sản xuất linh kiện, diện tích tem thường rất hạn chế. Độ phân giải 600 dpi giúp mã vạch vẫn đảm bảo khả năng quét chính xác ngay cả khi kích thước nhỏ hơn nhiều so với tem thông thường.

    Đây là ưu điểm mà các dòng máy 203 dpi hoặc 300 dpi khó có thể đáp ứng trong các ứng dụng đặc thù.

    Màn hình cảm ứng màu 4.3 inch hiện đại

    MH640T được trang bị màn hình cảm ứng màu LCD 4.3 inch, mang lại trải nghiệm vận hành trực quan và thân thiện hơn so với các dòng máy sử dụng màn hình LCD truyền thống.

    Người dùng có thể:

    • Cấu hình máy trực tiếp.
    • Theo dõi trạng thái hoạt động.
    • Kiểm tra cảnh báo hệ thống.
    • Điều chỉnh thông số in.
    • Quản lý vật liệu và ribbon.

    Giao diện cảm ứng giúp việc vận hành trở nên đơn giản hơn, giảm thời gian đào tạo nhân viên và hạn chế các lỗi thao tác trong quá trình sử dụng.

    Đối với doanh nghiệp sở hữu nhiều máy in, việc chuẩn hóa giao diện vận hành cũng giúp tăng hiệu quả quản lý thiết bị.

    Tốc độ in tối đa 6 ips đảm bảo chất lượng in cao

    Do tập trung vào khả năng in độ phân giải cao, MH640T có tốc độ tối đa 6 ips (152 mm/giây).

    Mặc dù thấp hơn các model 203 dpi hoặc 300 dpi trong cùng dòng sản phẩm, đây là tốc độ phù hợp đối với một máy in 600 dpi công nghiệp. Thiết bị được tối ưu để duy trì chất lượng in ổn định ngay cả khi xử lý các dữ liệu phức tạp hoặc mã vạch có mật độ cao.

    Sự kết hợp giữa độ phân giải cao và tốc độ hợp lý giúp MH640T đáp ứng tốt các môi trường sản xuất chuyên biệt mà không ảnh hưởng đến chất lượng tem nhãn.

    Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt

    TSC MH640T hỗ trợ đồng thời hai phương pháp in:

    In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)

    Máy in trực tiếp lên vật liệu cảm nhiệt mà không cần ribbon. Phương pháp này phù hợp với:

    • Tem vận chuyển.
    • Tem giao nhận.
    • Tem sử dụng ngắn hạn.
    • Tem quản lý nội bộ.

    In truyền nhiệt (Thermal Transfer)

    Sử dụng ribbon để truyền hình ảnh lên bề mặt vật liệu, phù hợp với:

    • Tem sản phẩm lâu dài.
    • Tem kho vận.
    • Tem truy xuất nguồn gốc.
    • Tem tài sản.
    • Tem chịu môi trường khắc nghiệt.

    Việc hỗ trợ cả hai công nghệ giúp doanh nghiệp linh hoạt lựa chọn phương thức in phù hợp với từng loại ứng dụng.

    Ribbon 600 mét giúp tăng hiệu quả vận hành

    MH640T hỗ trợ ribbon có chiều dài tối đa 600 mét, giúp giảm đáng kể số lần thay ribbon trong quá trình sử dụng.

    Lợi ích của ribbon dài:

    • Giảm thời gian dừng máy.
    • Tăng năng suất in.
    • Giảm chi phí nhân công.
    • Tối ưu vận hành liên tục.

    Đây là đặc điểm thường thấy trên các dòng máy in công nghiệp hiệu suất cao và là yếu tố quan trọng đối với các doanh nghiệp có sản lượng in lớn.

    Bộ nhớ lớn cho các tác vụ in phức tạp

    TSC MH640T được trang bị:

    • 256 MB SDRAM.
    • 512 MB Flash.
    • Khe cắm microSD mở rộng đến 32 GB.

    Dung lượng bộ nhớ lớn cho phép thiết bị lưu trữ:

    • Font chữ.
    • Logo doanh nghiệp.
    • Hình ảnh đồ họa.
    • Mẫu tem phức tạp.
    • Dữ liệu biến đổi.

    Điều này đặc biệt hữu ích khi máy được tích hợp với hệ thống ERP, WMS hoặc MES trong các nhà máy hiện đại.

    Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in

    MH640T có khả năng xử lý đa dạng vật liệu:

    • Tem die-cut.
    • Tem liên tục.
    • Tem black mark.
    • Tem fan-fold.
    • Tag treo sản phẩm.
    • Care label ngành may mặc.
    • Tem nhận diện tài sản.

    Khả năng tương thích vật liệu rộng giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai nhiều loại ứng dụng khác nhau trên cùng một thiết bị.

    Hệ thống cảm biến thông minh

    TSC MH640T được trang bị nhiều cảm biến giúp đảm bảo độ chính xác trong quá trình in:

    • Cảm biến Gap.
    • Cảm biến Black Mark.
    • Cảm biến mở đầu in.
    • Cảm biến hết ribbon.
    • Cảm biến encoder ribbon.
    • Cảm biến báo gần hết vật liệu.

    Đặc biệt, tính năng cảnh báo gần hết vật liệu giúp doanh nghiệp chủ động thay thế cuộn nhãn trước khi máy dừng hoạt động.

    Kết nối đa dạng cho doanh nghiệp

    MH640T hỗ trợ:

    • Ethernet 10/100 Mbps.
    • USB 2.0.
    • USB Host x2.
    • RS-232.
    • GPIO tùy chọn.
    • Parallel tùy chọn.
    • Bluetooth tùy chọn.
    • Wi-Fi tùy chọn.

    Nhờ hệ thống kết nối phong phú, thiết bị có thể tích hợp với:

    • Máy tính.
    • Máy quét mã vạch.
    • Hệ thống ERP.
    • Hệ thống WMS.
    • Dây chuyền tự động hóa.
    • Hệ thống quản lý sản xuất MES.

    Quản lý tập trung với TSC Console và SOTI Connect

    TSC MH640T hỗ trợ:

    • TSC Console.
    • SOTI Connect.

    Các nền tảng này cho phép:

    • Giám sát trạng thái máy in.
    • Quản lý nhiều thiết bị từ xa.
    • Cập nhật cấu hình hàng loạt.
    • Theo dõi hoạt động thiết bị.
    • Hạn chế thời gian bảo trì.

    Đây là tính năng rất hữu ích đối với doanh nghiệp có nhiều máy in hoạt động tại nhiều vị trí khác nhau.

    Thiết kế công nghiệp bền bỉ

    MH640T sở hữu thiết kế khung kim loại đúc chắc chắn, phù hợp với môi trường công nghiệp cường độ cao.

    Ưu điểm của thiết kế này:

    • Độ bền cao.
    • Hoạt động ổn định liên tục.
    • Chịu được môi trường sản xuất.
    • Dễ dàng bảo trì.
    • Tăng tuổi thọ thiết bị.

    Ngoài ra, cửa sổ quan sát vật liệu lớn giúp người dùng dễ dàng kiểm tra lượng tem còn lại trong quá trình vận hành.

    Hỗ trợ nhiều phụ kiện mở rộng

    TSC MH640T hỗ trợ nhiều tùy chọn nâng cấp:

    • Dao cắt tiêu chuẩn.
    • Dao cắt tải nặng.
    • Dao cắt nhãn vải.
    • Bộ bóc nhãn.
    • Bộ cuộn nhãn bên trong.
    • Module Bluetooth.
    • Module Wi-Fi.

    Khả năng mở rộng này giúp doanh nghiệp dễ dàng tùy biến máy theo từng quy trình vận hành cụ thể.

    Ứng dụng của máy in mã vạch TSC MH640T

    Nhờ độ phân giải 600 dpi và khả năng xử lý tem nhãn chi tiết, MH640T phù hợp với:

    • Sản xuất linh kiện điện tử.
    • Nhà máy PCB.
    • Ngành y tế và dược phẩm.
    • Trang sức và đồng hồ.
    • Thiết bị công nghệ cao.
    • Truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
    • Quản lý tài sản cố định.
    • Kho vận và logistics.
    • Trung tâm phân phối.
    • Dây chuyền sản xuất tự động.
    • In tem serial number.
    • In tem QR Code mật độ cao.

    Kết luận

    TSC MH640T là máy in mã vạch công nghiệp 4 inch cao cấp được thiết kế cho những ứng dụng đòi hỏi chất lượng in vượt trội. Với độ phân giải 600 dpi, màn hình cảm ứng màu 4.3 inch, bộ nhớ lớn, khả năng hỗ trợ nhiều loại vật liệu và hệ thống kết nối đa dạng, thiết bị đáp ứng tốt các yêu cầu in tem nhãn chuyên nghiệp trong môi trường sản xuất hiện đại.

    Đặc biệt, khả năng in các mã vạch và ký tự kích thước nhỏ với độ chính xác cao giúp MH640T trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ngành điện tử, y tế, trang sức và truy xuất nguồn gốc sản phẩm. Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm một máy in mã vạch công nghiệp 600 dpi hiệu suất cao, vận hành ổn định và dễ dàng mở rộng, TSC MH640T là giải pháp đáng cân nhắc.

    Hướng dẫn mua hàng

    Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

    Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

    Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

    Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

    Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

    Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

    Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

    Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

    Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

    Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

    Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

    Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

    Trân trọng cảm ơn.

    Đánh giá sản phẩm

    Thông số kỹ thuật

    Model

    MH640T (Advanced)

    Độ phân giải

    24 dots/mm (600 DPI)

    Phương thức in

    Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp

    Tốc độ in tối đa

    152 mm (6")/giây

    Chiều rộng bản in tối đa

    104 mm (4.09")

    Chiều dài bản in tối đa

    2,540 mm (100")

    Vỏ máy

    Cơ chế in đúc khuôn và đế với nắp kim loại gập đôi có cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt

    Kích thước vật lý

    276 mm (Rộng) x 326 mm (Cao) x 502 mm (Sâu)
    10.87" (Rộng) x 12.83" (Cao) x 19.76" (Sâu)

    Trọng lượng

    15.43 kg (34.02 lbs)

    Sức chứa cuộn nhãn

    Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8")

    Bộ cuộn lại bên trong (cuộn nguyên)

    Bộ kit cuộn lại bên trong (Đường kính ngoài 5") (tùy chọn từ đại lý)

    Ruy băng (Mực in)

    Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong)

    Chiều rộng ruy băng

    25.4 mm ~ 114.3 mm (1" ~ 4.5")

    Bộ vi xử lý

    CPU RISC 32-bit

    Bộ nhớ

    • Bộ nhớ Flash 512 MB
    • SDRAM 256 MB
    • Đầu đọc thẻ nhớ microSD để mở rộng bộ nhớ Flash, lên đến 32 GB

    Cổng giao tiếp

    • RS-232
    • USB 2.0
    • Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps
    • USB host * 2, cho máy quét hoặc bàn phím PC
    • GPIO + Centronics (tùy chọn từ nhà máy)
    • Bluetooth (tùy chọn từ nhà máy)
    • Cắm trong không dây 802.11 a/b/g/n (tùy chọn từ đại lý)

    Nguồn điện

    Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ
    • Đầu vào: AC 100-240V, 4-2A, 50-60Hz
    • Đầu ra: DC 5V, 5A; DC 24V, 7A; DC 36V, 1.4A; Tổng 243W

    Màn hình LCD

    Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở

    Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED

    1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (2 phím chức năng và các nút điều hướng) & 1 đèn LED với 3 màu (đỏ, xanh lá, hổ phách)

    Cảm biến

    • Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí)
    • Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (có thể điều chỉnh vị trí)
    • Cảm biến mở đầu in
    • Cảm biến bộ mã hóa ruy băng
    • Cảm biến hết ruy băng
    • Cảm biến sắp hết vật liệu in

    Đồng hồ thời gian thực

    Tiêu chuẩn

    Phông chữ nội bộ

    • 8 phông chữ bitmap chữ và số
    • Công cụ phông chữ true type Monotype Imaging® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

    Mã vạch

    • Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS
    • Mã vạch 2D: TLC39, CODABLOCK F mode, Maxicode, QR code, Aztec, PDF-417, Micro PDF 417, GS1 DataMatrix, GS1 DataBar (RSS barcode)

    Xoay phông chữ & Mã vạch

    0, 90, 180, 270 độ

    Ngôn ngữ máy in

    TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL)

    Loại vật liệu in

    Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết, đục lỗ, thẻ tag, nhãn chăm sóc (cuộn mặt ngoài)

    Chiều rộng vật liệu in

    20 ~ 114 mm (0.79" ~ 4.5")

    Độ dày vật liệu in

    0.06 ~ 0.28 mm (2.36 ~ 11 mil)

    Đường kính lõi vật liệu in

    25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3")

    Chiều dài nhãn

    5 ~ 2,540 mm (0.20" ~ 100")

    Điều kiện môi trường

    Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ
    Lưu trữ: -40 ~ 60°C, 10 ~ 90% không ngưng tụ

    Quy định an toàn

    FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, KC, BIS, ENERGY STAR®

    Tiêu chuẩn môi trường

    Tuân thủ RoHS, WEEE

    Phụ kiện

    • Hướng dẫn sử dụng nhanh
    • Cáp USB
    • Dây nguồn

    Bảo hành có giới hạn

    • Máy in: 2 năm
    • Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
    • Trục cao su (Platen): 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

    Tùy chọn từ nhà máy

    • GPIO + Giao diện Parallel
    • Mô-đun Bluetooth nội bộ

    Tùy chọn từ đại lý

    • Dao cắt thông thường (dao cắt chém đứt hoàn toàn)
    • Dao cắt công suất lớn (dao cắt chém đứt hoàn toàn)
    • Dao cắt nhãn chăm sóc
    • Bộ bóc nhãn (Peel-off kit)
    • Bộ kit mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong)
    • Bộ kit cuộn lại bên trong (Đường kính ngoài 5")

    Tùy chọn cho người dùng

    • Bàn phím có màn hình KP-200 Plus

    Sản phẩm đã xem

    Thông số kỹ thuật

    Model

    MH640T (Advanced)

    Độ phân giải

    24 dots/mm (600 DPI)

    Phương thức in

    Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp

    Tốc độ in tối đa

    152 mm (6")/giây

    Chiều rộng bản in tối đa

    104 mm (4.09")

    Chiều dài bản in tối đa

    2,540 mm (100")

    Vỏ máy

    Cơ chế in đúc khuôn và đế với nắp kim loại gập đôi có cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt

    Kích thước vật lý

    276 mm (Rộng) x 326 mm (Cao) x 502 mm (Sâu)
    10.87" (Rộng) x 12.83" (Cao) x 19.76" (Sâu)

    Trọng lượng

    15.43 kg (34.02 lbs)

    Sức chứa cuộn nhãn

    Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8")

    Bộ cuộn lại bên trong (cuộn nguyên)

    Bộ kit cuộn lại bên trong (Đường kính ngoài 5") (tùy chọn từ đại lý)

    Ruy băng (Mực in)

    Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong)

    Chiều rộng ruy băng

    25.4 mm ~ 114.3 mm (1" ~ 4.5")

    Bộ vi xử lý

    CPU RISC 32-bit

    Bộ nhớ

    • Bộ nhớ Flash 512 MB
    • SDRAM 256 MB
    • Đầu đọc thẻ nhớ microSD để mở rộng bộ nhớ Flash, lên đến 32 GB

    Cổng giao tiếp

    • RS-232
    • USB 2.0
    • Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps
    • USB host * 2, cho máy quét hoặc bàn phím PC
    • GPIO + Centronics (tùy chọn từ nhà máy)
    • Bluetooth (tùy chọn từ nhà máy)
    • Cắm trong không dây 802.11 a/b/g/n (tùy chọn từ đại lý)

    Nguồn điện

    Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ
    • Đầu vào: AC 100-240V, 4-2A, 50-60Hz
    • Đầu ra: DC 5V, 5A; DC 24V, 7A; DC 36V, 1.4A; Tổng 243W

    Màn hình LCD

    Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở

    Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED

    1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (2 phím chức năng và các nút điều hướng) & 1 đèn LED với 3 màu (đỏ, xanh lá, hổ phách)

    Cảm biến

    • Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí)
    • Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (có thể điều chỉnh vị trí)
    • Cảm biến mở đầu in
    • Cảm biến bộ mã hóa ruy băng
    • Cảm biến hết ruy băng
    • Cảm biến sắp hết vật liệu in

    Đồng hồ thời gian thực

    Tiêu chuẩn

    Phông chữ nội bộ

    • 8 phông chữ bitmap chữ và số
    • Công cụ phông chữ true type Monotype Imaging® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

    Mã vạch

    • Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS
    • Mã vạch 2D: TLC39, CODABLOCK F mode, Maxicode, QR code, Aztec, PDF-417, Micro PDF 417, GS1 DataMatrix, GS1 DataBar (RSS barcode)

    Xoay phông chữ & Mã vạch

    0, 90, 180, 270 độ

    Ngôn ngữ máy in

    TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL)

    Loại vật liệu in

    Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết, đục lỗ, thẻ tag, nhãn chăm sóc (cuộn mặt ngoài)

    Chiều rộng vật liệu in

    20 ~ 114 mm (0.79" ~ 4.5")

    Độ dày vật liệu in

    0.06 ~ 0.28 mm (2.36 ~ 11 mil)

    Đường kính lõi vật liệu in

    25.4 ~ 76.2 mm (1" ~ 3")

    Chiều dài nhãn

    5 ~ 2,540 mm (0.20" ~ 100")

    Điều kiện môi trường

    Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ
    Lưu trữ: -40 ~ 60°C, 10 ~ 90% không ngưng tụ

    Quy định an toàn

    FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, KC, BIS, ENERGY STAR®

    Tiêu chuẩn môi trường

    Tuân thủ RoHS, WEEE

    Phụ kiện

    • Hướng dẫn sử dụng nhanh
    • Cáp USB
    • Dây nguồn

    Bảo hành có giới hạn

    • Máy in: 2 năm
    • Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
    • Trục cao su (Platen): 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

    Tùy chọn từ nhà máy

    • GPIO + Giao diện Parallel
    • Mô-đun Bluetooth nội bộ

    Tùy chọn từ đại lý

    • Dao cắt thông thường (dao cắt chém đứt hoàn toàn)
    • Dao cắt công suất lớn (dao cắt chém đứt hoàn toàn)
    • Dao cắt nhãn chăm sóc
    • Bộ bóc nhãn (Peel-off kit)
    • Bộ kit mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong)
    • Bộ kit cuộn lại bên trong (Đường kính ngoài 5")

    Tùy chọn cho người dùng

    • Bàn phím có màn hình KP-200 Plus

    Đặt trước sản phẩm

    Máy in mã vạch TSC MH640T
    Máy in mã vạch TSC MH640T
    Liên hệ
    Đặt trước sản phẩm để nhận thêm nhiều ưu đãi bạn nhé
    Miễn phí giao hàng
    Miễn phí giao hàng Trong TP. Hà Nội - TP. HCM
    Đổi trả dễ dàng
    Đổi trả dễ dàng Trong vòng 7 ngày
    Thanh toán tiện lợi
    Thanh toán tiện lợi Tiền mặt, chuyển khoản
    Hỗ trợ nhiệt tình
    Hỗ trợ nhiệt tình Tư vấn Online miễn phí
    Danh sách so sánh