Máy in mã vạch TSC MH340P
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC MH640P – Máy in mã vạch công nghiệp 600 dpi cho tem nhãn độ chi tiết cao
Trong các ngành sản xuất hiện đại, đặc biệt là điện tử, y tế, linh kiện và trang sức, tem nhãn thường có kích thước nhỏ nhưng chứa nhiều thông tin. Mã vạch, mã 2D, số serial, ký tự hoặc đồ họa cần được thể hiện rõ ràng trên một diện tích hạn chế. Vì vậy, máy in mã vạch sử dụng độ phân giải cao trở thành một giải pháp quan trọng để đảm bảo chất lượng và khả năng đọc chính xác của tem.
TSC MH640P là máy in mã vạch công nghiệp 4 inch thuộc dòng MH Series 4-Inch Performance Industrial Printers, được TSC phát triển cho những ứng dụng yêu cầu chất lượng in cao. Model sử dụng độ phân giải 600 dpi (24 dots/mm), tốc độ in tối đa 6 ips (152 mm/giây) và chiều rộng in tối đa 4,09 inch (104 mm).
Điểm nổi bật của MH640P không chỉ nằm ở độ phân giải 600 dpi. Máy còn sở hữu 256 MB SDRAM, 512 MB Flash, hỗ trợ mở rộng microSD đến 32 GB, ribbon dài tối đa 600 m và nhiều giao tiếp kết nối. Đây là cấu hình phù hợp với môi trường in mã vạch công nghiệp cần hoạt động ổn định và xử lý nhiều loại tem nhãn khác nhau.
Độ phân giải 600 dpi – lợi thế cho tem nhãn siêu chi tiết
Điểm khác biệt quan trọng nhất của TSC MH640P là độ phân giải 600 dpi.
Theo TSC, độ phân giải 600 dpi của MH Series được hướng đến những ứng dụng cần in mã vạch 2D rất nhỏ, đồ họa, chữ nhỏ và hình ảnh có độ phân giải cao.
Với 600 dpi, MH640P có khả năng tái tạo các đường nét nhỏ và chi tiết trên tem tốt hơn, đặc biệt khi diện tích nhãn bị giới hạn. Đây là yếu tố quan trọng đối với các loại tem linh kiện điện tử, tem sản phẩm y tế, tem trang sức hoặc tem có mã Data Matrix, QR Code kích thước nhỏ.
Đối với doanh nghiệp sử dụng các loại tem có nhiều thông tin nhưng không thể tăng kích thước nhãn, việc lựa chọn máy in 600 dpi giúp tối ưu khả năng trình bày thông tin mà vẫn đảm bảo độ rõ nét.
Tốc độ in 6 ips đáp ứng nhu cầu in công nghiệp
MH640P có tốc độ in tối đa 6 ips, tương đương 152 mm/giây.
Với máy in 600 dpi, tốc độ này tạo sự cân bằng giữa độ chi tiết và năng suất. Thiết bị có thể xử lý các tác vụ in tem liên tục trong môi trường doanh nghiệp, đồng thời duy trì chất lượng bản in ở mức cao.
MH640P đặc biệt phù hợp với các quy trình mà chất lượng tem được ưu tiên hàng đầu, chẳng hạn như in tem linh kiện, tem serial, tem mã 2D nhỏ hoặc các loại nhãn cần thể hiện nhiều thông tin trên diện tích hạn chế.
Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt
TSC MH640P hỗ trợ cả Direct Thermal và Thermal Transfer, cho phép doanh nghiệp lựa chọn phương thức in dựa trên loại vật liệu và yêu cầu sử dụng.
In nhiệt trực tiếp không cần sử dụng ribbon, phù hợp với những loại tem được sử dụng trong thời gian ngắn.
In truyền nhiệt sử dụng ribbon để truyền hình ảnh lên vật liệu, phù hợp với các loại tem cần độ bền cao hơn.
Khả năng hỗ trợ hai phương pháp in giúp MH640P linh hoạt hơn khi được triển khai trong doanh nghiệp sử dụng nhiều loại vật liệu tem nhãn.
Khổ in tối đa 104 mm
MH640P có chiều rộng in tối đa 4,09 inch (104 mm). Chiều rộng vật liệu tối đa mà máy hỗ trợ là 4,5 inch (114,3 mm).
Khổ in 4 inch phù hợp với nhiều loại tem được sử dụng trong sản xuất, kho vận, logistics và quản lý sản phẩm.
Với khả năng hỗ trợ vật liệu có chiều rộng lên đến 114,3 mm, doanh nghiệp có thể sử dụng MH640P cho nhiều quy cách tem khác nhau trong phạm vi máy hỗ trợ.
Bộ nhớ lớn, đáp ứng dữ liệu in phức tạp
MH640P được trang bị 256 MB SDRAM và 512 MB Flash, đồng thời hỗ trợ microSD lên đến 32 GB.
Bộ nhớ lớn giúp máy xử lý hiệu quả các dữ liệu phục vụ quá trình in như mẫu tem, font chữ, logo, đồ họa và dữ liệu biến đổi.
Khả năng mở rộng bộ nhớ bằng microSD cũng giúp doanh nghiệp có thêm không gian lưu trữ khi số lượng mẫu tem hoặc dữ liệu cần sử dụng tăng lên.
Điều này đặc biệt hữu ích trong những môi trường có nhiều sản phẩm và mỗi sản phẩm sử dụng một mẫu tem khác nhau.
Ribbon 600 m – giảm thời gian thay vật tư
TSC MH640P hỗ trợ ribbon có chiều dài tối đa 600 m và chiều rộng ribbon tối đa 4,5 inch (114,3 mm).
Ribbon dài giúp giảm số lần thay ribbon trong quá trình vận hành. Đối với những doanh nghiệp có nhu cầu in liên tục, đây là yếu tố giúp hạn chế thời gian dừng máy và nâng cao hiệu quả sử dụng thiết bị.
Khi kết hợp với khả năng sử dụng cuộn nhãn lớn, MH640P có thể đáp ứng tốt những quy trình cần in nhiều tem trong mỗi ca làm việc.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu tem nhãn
Theo thông số của TSC, MH640P hỗ trợ nhiều loại vật liệu gồm:
Khả năng tương thích nhiều loại vật liệu giúp MH640P có thể được sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau thay vì chỉ giới hạn ở một loại tem.
Đây là lợi thế đối với doanh nghiệp có nhiều dòng sản phẩm hoặc nhiều quy cách nhãn cần xử lý trên cùng một hệ thống máy in.
Màn hình LCD màu cảm ứng trực quan
Phiên bản MH640P được trang bị màn hình LCD màu cảm ứng kết hợp các nút điều khiển.
Giao diện này giúp người vận hành dễ dàng thao tác trực tiếp trên máy, kiểm tra trạng thái và thực hiện các thiết lập cần thiết.
So với việc phải thực hiện toàn bộ thao tác thông qua máy tính, màn hình cảm ứng giúp việc vận hành tại khu vực sản xuất hoặc kho hàng trở nên thuận tiện hơn.
Đây cũng là một điểm khác biệt đáng chú ý của nhóm model P trong MH Series.
Kết nối đa dạng cho môi trường doanh nghiệp
TSC MH640P hỗ trợ nhiều giao tiếp có dây gồm:
Ngoài ra, dòng MH Series hỗ trợ các tùy chọn kết nối không dây như Bluetooth và Wi-Fi.
Hệ thống kết nối đa dạng giúp MH640P dễ dàng tích hợp với máy tính, mạng doanh nghiệp, thiết bị ngoại vi và các hệ thống tự động hóa.
Đặc biệt, GPIO có thể hỗ trợ những ứng dụng cần kết nối máy in với thiết bị bên ngoài trong dây chuyền sản xuất.
Quản lý máy in với TSC Console và SOTI Connect
MH640P hỗ trợ TSC Console và SOTI Connect, trong đó SOTI Connect yêu cầu giấy phép sử dụng.
Đây là những công cụ hữu ích cho doanh nghiệp có nhiều máy in mã vạch cần quản lý tập trung.
Thông qua các giải pháp quản lý phù hợp, bộ phận IT có thể thuận tiện hơn trong việc theo dõi thiết bị, cấu hình và hỗ trợ vận hành hệ thống máy in.
Đối với nhà máy, kho hàng hoặc doanh nghiệp có nhiều khu vực sử dụng máy in, khả năng quản lý tập trung giúp giảm thời gian kiểm tra và hỗ trợ thiết bị.
Thiết kế công nghiệp cho môi trường vận hành cường độ cao
MH640P thuộc nhóm máy in công nghiệp của TSC. Dòng MH Series được hãng giới thiệu là dòng máy in mã vạch công nghiệp hiệu suất cao, sử dụng công nghệ đầu in cao cấp, bộ xử lý nhanh và dung lượng bộ nhớ lớn để tạo ra tem nhãn chất lượng cao ở tốc độ nhanh.
Thiết kế này phù hợp với các môi trường như nhà máy, kho hàng, trung tâm phân phối và khu vực đóng gói.
Đặc biệt, TSC định hướng MH Series cho các lĩnh vực Warehouse & Fulfillment, Transportation & Logistics, Manufacturing và Shipping & Logistics.
Công nghệ đầu in Thermal Smart Control
Một điểm đáng chú ý trong MH Series là công nghệ Thermal Smart Control. Theo TSC, công nghệ này theo dõi và tính toán chính xác thời gian gia nhiệt cần thiết cho từng pixel, giúp tạo ra bản in rõ nét và nhất quán.
Đây là yếu tố quan trọng đối với MH640P khi máy được sử dụng ở độ phân giải 600 dpi. Việc kiểm soát quá trình gia nhiệt chính xác giúp hỗ trợ chất lượng bản in và khả năng thể hiện các chi tiết nhỏ trên tem.
Nhờ đó, MH640P có lợi thế khi được sử dụng cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao về hình ảnh và mã vạch.
Hỗ trợ phụ kiện mở rộng
TSC xác nhận MH640P tương thích với nhiều phụ kiện trong hệ sinh thái MH Series, bao gồm dao cắt tải nặng, bộ cuộn nhãn bên trong, bộ bóc nhãn có cuộn liner và các tùy chọn khác.
Khả năng mở rộng giúp doanh nghiệp lựa chọn cấu hình phù hợp với quy trình thực tế.
Ví dụ, bộ bóc nhãn phù hợp với các quy trình cần tách tem sau khi in, trong khi dao cắt có thể được sử dụng khi cần cắt vật liệu sau quá trình in.
Ứng dụng của máy in mã vạch TSC MH640P
Với độ phân giải 600 dpi, MH640P đặc biệt phù hợp với những ứng dụng yêu cầu tem nhãn có độ chi tiết cao:
TSC cũng xác định MH Series có khả năng xử lý nhiều loại nhãn từ healthcare patient safety, electronics, jewelry đến shipping và distribution, cho thấy phạm vi ứng dụng rộng của dòng máy.
Kết luận
TSC MH640P là máy in mã vạch công nghiệp 4 inch hướng đến các doanh nghiệp cần độ phân giải 600 dpi để in tem nhãn có độ chi tiết cao. Với tốc độ tối đa 6 ips (152 mm/giây), khổ in 104 mm, bộ nhớ 256 MB SDRAM + 512 MB Flash, hỗ trợ microSD đến 32 GB và ribbon tối đa 600 m, máy đáp ứng tốt những yêu cầu về chất lượng và khả năng vận hành trong môi trường công nghiệp.
Điểm mạnh nhất của MH640P là khả năng in mã vạch 2D nhỏ, chữ nhỏ, đồ họa và hình ảnh có độ phân giải cao. Kết hợp với màn hình LCD màu cảm ứng, nhiều giao tiếp kết nối, khả năng quản lý qua TSC Console và SOTI Connect, model này phù hợp với các doanh nghiệp cần một giải pháp in tem nhãn chuyên nghiệp và có khả năng tích hợp vào hệ thống hiện có.
Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm máy in mã vạch 600 dpi phục vụ các ngành điện tử, y tế, sản xuất, trang sức, kho vận hoặc những ứng dụng cần in tem nhỏ và nhiều chi tiết, TSC MH640P là lựa chọn phù hợp trong dòng máy in công nghiệp 4 inch của TSC.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
MH640P |
|
Độ phân giải |
24 dots/mm (600 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152 mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,540 mm (100") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn và đế với nắp kim loại gập đôi có cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
276 mm (Rộng) x 412 mm (Cao) x 502 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
18.93 kg (41.73 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8") |
|
Bộ cuộn lại bên trong (cuộn nguyên) |
Tiêu chuẩn |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
25.4 mm ~ 114.3 mm (1" ~ 4.5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (2 phím chức năng và các nút điều hướng) & 1 đèn LED với 3 màu (đỏ, xanh lá, hổ phách) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết, đục lỗ, thẻ tag, nhãn chăm sóc (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 114 mm (0.79" ~ 4.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.28 mm (2.36 ~ 11 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
38.1 ~ 76.2 mm (1.5" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
5 ~ 2,540 mm (0.20" ~ 100") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, KC, BIS, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• GPIO + Giao diện Parallel |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ kit mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus |
|
Model |
MH640P |
|
Độ phân giải |
24 dots/mm (600 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152 mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,540 mm (100") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn và đế với nắp kim loại gập đôi có cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
276 mm (Rộng) x 412 mm (Cao) x 502 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
18.93 kg (41.73 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8") |
|
Bộ cuộn lại bên trong (cuộn nguyên) |
Tiêu chuẩn |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600 m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
25.4 mm ~ 114.3 mm (1" ~ 4.5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (2 phím chức năng và các nút điều hướng) & 1 đèn LED với 3 màu (đỏ, xanh lá, hổ phách) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết, đục lỗ, thẻ tag, nhãn chăm sóc (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 114 mm (0.79" ~ 4.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 ~ 0.28 mm (2.36 ~ 11 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
38.1 ~ 76.2 mm (1.5" ~ 3") |
|
Chiều dài nhãn |
5 ~ 2,540 mm (0.20" ~ 100") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, KC, BIS, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• GPIO + Giao diện Parallel |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ kit mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus |