Máy in mã vạch Zebra ZT610 RFID
Hỗ trợ tùy chọn:
Zebra ZT610 RFID – máy in mã vạch công nghiệp độ phân giải cao tích hợp công nghệ RFID UHF.
In và mã hóa RFID trong cùng một thiết bị
Zebra ZT610 RFID thuộc dòng ZT6 của Zebra, được phát triển dành cho các doanh nghiệp cần kết hợp giữa in mã vạch truyền thống và mã hóa RFID trên cùng một thiết bị. Máy tích hợp sẵn hệ thống RFID Reader/Encoder, cho phép thực hiện đồng thời việc in thông tin trực quan trên tem nhãn và ghi dữ liệu vào chip RFID trong một quy trình duy nhất.
ZT610 RFID hỗ trợ các tiêu chuẩn RFID hiện đại gồm:
Nhờ khả năng in và mã hóa RFID đồng thời, ZT610 RFID phù hợp với các hệ thống quản lý hàng hóa, tài sản, sản xuất và logistics yêu cầu khả năng nhận dạng tự động bằng công nghệ RFID.
Độ phân giải lên đến 600 dpi cho các ứng dụng nhãn nhỏ
ZT610 RFID là một trong những dòng máy RFID công nghiệp có độ phân giải cao của Zebra, hỗ trợ ba tùy chọn:
Đặc biệt, phiên bản 600 dpi được thiết kế cho các ứng dụng cần in tem nhãn kích thước nhỏ với độ chính xác cao. Điều này giúp ZT610 RFID phù hợp với các ngành điện tử, sản xuất linh kiện, thiết bị y tế và các ứng dụng cần hiển thị nhiều thông tin trên diện tích nhãn hạn chế.
Chiều rộng in tối đa đạt 104 mm (4,09 inch), đáp ứng phần lớn các nhu cầu in tem nhãn RFID trong môi trường công nghiệp.
Công nghệ Adaptive Encoding tối ưu hiệu suất RFID
ZT610 RFID sử dụng công nghệ Adaptive Encoding của Zebra nhằm tự động tối ưu hóa quá trình mã hóa RFID. Công nghệ này cho phép thiết bị thích ứng với nhiều vị trí RFID inlay khác nhau mà không cần cấu hình phức tạp.
Nhờ đó, doanh nghiệp có thể sử dụng nhiều loại nhãn RFID từ các nhà sản xuất khác nhau mà vẫn đảm bảo hiệu quả mã hóa và khả năng đọc thẻ sau khi in.
Hệ thống cũng hỗ trợ giám sát hiệu suất RFID trong quá trình vận hành, giúp giảm tỷ lệ lỗi và nâng cao độ tin cậy của dữ liệu RFID.
Tốc độ in lên đến 356 mm/giây
ZT610 RFID được thiết kế cho các môi trường cần in và mã hóa RFID với sản lượng lớn.
Tốc độ in tối đa đạt:
Sự kết hợp giữa tốc độ cao và khả năng mã hóa RFID giúp thiết bị đáp ứng các yêu cầu vận hành trong kho vận, sản xuất và trung tâm phân phối mà không làm phát sinh thêm các bước xử lý dữ liệu RFID riêng biệt.
Hỗ trợ Direct Thermal và Thermal Transfer
ZT610 RFID hỗ trợ cả hai phương pháp in phổ biến hiện nay là Direct Thermal và Thermal Transfer.
Direct Thermal phù hợp với các loại tem vận chuyển hoặc nhãn sử dụng ngắn hạn. Thermal Transfer sử dụng ribbon để tạo bản in có độ bền cao hơn, phù hợp với các ứng dụng quản lý tài sản, quản lý kho hoặc nhãn sản phẩm cần lưu trữ lâu dài.
Máy hỗ trợ ribbon dài tối đa 450 m, giúp giảm số lần thay ribbon trong quá trình vận hành liên tục.
Bộ nhớ lớn cho xử lý dữ liệu RFID
ZT610 RFID được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn cho phép thiết bị xử lý các định dạng nhãn phức tạp, dữ liệu RFID, đồ họa, font chữ và các tác vụ in công nghiệp có khối lượng lớn.
Điều này đặc biệt hữu ích trong các môi trường cần xử lý đồng thời dữ liệu in và dữ liệu RFID trên cùng một nhãn.
Màn hình cảm ứng màu 4,3 inch
Máy được trang bị màn hình cảm ứng màu 4,3 inch với giao diện trực quan, giúp người dùng dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động và cấu hình thiết bị.
Các chức năng liên quan đến RFID cũng có thể được quản lý trực tiếp trên màn hình, giúp đơn giản hóa việc thiết lập và giám sát hệ thống.
Giao diện cảm ứng hỗ trợ vận hành thuận tiện trong môi trường sản xuất và kho hàng có cường độ làm việc cao.
Kết nối đa dạng cho hệ thống doanh nghiệp
ZT610 RFID được trang bị các giao tiếp tiêu chuẩn:
Ngoài ra, máy có thể mở rộng với các tùy chọn:
Hệ thống kết nối linh hoạt giúp máy dễ dàng tích hợp với phần mềm quản lý kho, ERP, MES và các nền tảng quản lý RFID của doanh nghiệp.
Quản lý tập trung với Link-OS và Zebra DNA
ZT610 RFID hoạt động trên nền tảng Link-OS và được hỗ trợ bởi hệ sinh thái Zebra DNA for Printers.
Các công cụ quản lý của Zebra giúp doanh nghiệp triển khai, giám sát và bảo trì nhiều máy in từ một nền tảng tập trung. Điều này đặc biệt hữu ích đối với các doanh nghiệp có nhiều nhà máy, kho hàng hoặc trung tâm phân phối.
Máy cũng hỗ trợ các tính năng bảo mật và quản trị phù hợp với môi trường CNTT doanh nghiệp.
Thiết kế công nghiệp cho hoạt động liên tục
ZT610 RFID sử dụng khung kim loại chắc chắn và thiết kế công nghiệp đặc trưng của dòng ZT6.
Đường dẫn vật liệu được thiết kế thuận tiện cho việc thay giấy và ribbon. Máy hỗ trợ cuộn vật liệu có đường kính ngoài tối đa 203 mm, giúp giảm thời gian dừng máy khi in số lượng lớn.
Thiết bị phù hợp với các môi trường sản xuất, logistics và kho vận cần hoạt động liên tục trong nhiều ca làm việc.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu và tùy chọn xử lý nhãn
ZT610 RFID hỗ trợ:
Tùy theo nhu cầu sử dụng, máy có thể được cấu hình thêm:
Các tùy chọn này giúp ZT610 RFID thích ứng với nhiều quy trình xử lý nhãn khác nhau trong môi trường công nghiệp.
Ứng dụng của Zebra ZT610 RFID
Với khả năng in và mã hóa RFID kết hợp cùng độ phân giải lên đến 600 dpi, Zebra ZT610 RFID phù hợp với nhiều ứng dụng:
Đặc biệt, độ phân giải 600 dpi giúp thiết bị phù hợp với các ứng dụng RFID yêu cầu tem nhãn nhỏ nhưng vẫn cần hiển thị nhiều thông tin và mã vạch có độ chính xác cao.
Kết luận
Zebra ZT610 RFID là máy in mã vạch công nghiệp thuộc dòng ZT6, tích hợp khả năng in và mã hóa RFID UHF trong cùng một thiết bị. Máy hỗ trợ độ phân giải 203 dpi, 300 dpi và 600 dpi, tốc độ in tối đa 356 mm/giây, chiều rộng in tối đa 104 mm cùng hai phương pháp in Direct Thermal và Thermal Transfer.
Với công nghệ RFID chuẩn UHF EPC Gen 2 V2.1, ISO/IEC 18000-63 và RAIN RFID, khả năng Adaptive Encoding, bộ nhớ lớn, màn hình cảm ứng màu 4,3 inch và nền tảng Link-OS, ZT610 RFID là giải pháp phù hợp cho các doanh nghiệp sản xuất, logistics, kho vận và quản lý tài sản đang triển khai hệ thống RFID.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
ZT610 RFID |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
356 mm/giây (14 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 3810 mm (150") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
505 mm (Dài) x 268.2 mm (Rộng) x 395.68 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
22.7 kg (50 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen |
|
Chiều rộng vật liệu in |
• Xé/Cắt: 25.4 mm - 114 mm (1.0" - 4.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25.4 mm (1.0") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 110 mm (2.00" - 4.33") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 1 GB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện (chuẩn PFC) 90-265 VAC, 47-63Hz, công suất 250W, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch với menu trực quan |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 60950, EN 55022 Class B, CE, FCC-B, cTUVus, NOM, CCC, BSMI, KCC, IN-Metro... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
Hai khe cắm thẻ mở rộng cho: Wi-Fi 6 802.11ax & Bluetooth 5.3, Wi-Fi 802.11ac & Bluetooth 4.2, Parallel, Ethernet, Applicator interface. Tùy chọn IPv6 qua dongle ngoài |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind): Tự động thu cuộn toàn bộ cuộn nhãn trên lõi 3" hoặc bóc và thu cuộn đế |
|
RFID |
• Hỗ trợ UHF EPC Gen 2 V2.1, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID |
|
Model |
ZT610 RFID |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
356 mm/giây (14 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 3810 mm (150") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
505 mm (Dài) x 268.2 mm (Rộng) x 395.68 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
22.7 kg (50 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen |
|
Chiều rộng vật liệu in |
• Xé/Cắt: 25.4 mm - 114 mm (1.0" - 4.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25.4 mm (1.0") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 110 mm (2.00" - 4.33") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 1 GB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện (chuẩn PFC) 90-265 VAC, 47-63Hz, công suất 250W, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch với menu trực quan |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 60950, EN 55022 Class B, CE, FCC-B, cTUVus, NOM, CCC, BSMI, KCC, IN-Metro... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
Hai khe cắm thẻ mở rộng cho: Wi-Fi 6 802.11ax & Bluetooth 5.3, Wi-Fi 802.11ac & Bluetooth 4.2, Parallel, Ethernet, Applicator interface. Tùy chọn IPv6 qua dongle ngoài |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind): Tự động thu cuộn toàn bộ cuộn nhãn trên lõi 3" hoặc bóc và thu cuộn đế |
|
RFID |
• Hỗ trợ UHF EPC Gen 2 V2.1, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID |