Máy in mã vạch Zebra ZT421
Hỗ trợ tùy chọn:
Zebra ZT421 – Máy in mã vạch công nghiệp cho nhu cầu in tem khổ lớn
Zebra ZT421 là máy in mã vạch công nghiệp thuộc dòng ZT400 Series, được thiết kế cho những ứng dụng cần khổ in lớn hơn so với các máy in mã vạch 4 inch thông thường. Với chiều rộng in tối đa 168 mm (6.6 inch), ZT421 phù hợp để in các loại tem nhãn sản phẩm, pallet, vận chuyển, quản lý kho và sản xuất có kích thước lớn.
Máy hỗ trợ hai phương pháp Thermal Transfer (in truyền nhiệt) và Direct Thermal (in nhiệt trực tiếp), kết hợp cùng hai tùy chọn độ phân giải 203 dpi và 300 dpi. Tốc độ in tối đa đạt 305 mm/giây (12 ips) với đầu in 203 dpi, đáp ứng tốt các quy trình in tem nhãn công nghiệp với khối lượng lớn.
Khổ in rộng đến 168 mm
Điểm khác biệt nổi bật của ZT421 so với ZT411 là khả năng xử lý vật liệu và khổ in rộng hơn. Máy có chiều rộng in tối đa 168 mm (6.6 inch) ở cả cấu hình 203 dpi và 300 dpi.
Khổ in này phù hợp với những loại nhãn cần nhiều không gian để thể hiện thông tin như:
Với khả năng in rộng, ZT421 giúp doanh nghiệp xử lý các loại tem mà máy in 4 inch không đáp ứng được, đồng thời vẫn duy trì nền tảng thiết kế và quản lý của dòng máy in công nghiệp Zebra ZT400 Series.
Độ phân giải 203 dpi và 300 dpi
Zebra ZT421 cung cấp hai lựa chọn đầu in gồm 203 dpi (8 dots/mm) và 300 dpi (12 dots/mm). Máy không có tùy chọn đầu in 600 dpi như ZT411.
Phiên bản 203 dpi phù hợp với các ứng dụng in tem kho vận, logistics, pallet và nhãn sản phẩm thông dụng. Trong khi đó, 300 dpi tạo ra bản in sắc nét hơn, thích hợp với những nhãn có nhiều nội dung hoặc cần thể hiện các chi tiết nhỏ.
Cả hai cấu hình đều cho phép in với chiều rộng tối đa 168 mm, giúp doanh nghiệp lựa chọn độ phân giải theo yêu cầu thực tế mà không ảnh hưởng đến khổ in tối đa của thiết bị.
Tốc độ in tối đa 305 mm/giây
Với đầu in 203 dpi, ZT421 đạt tốc độ tối đa 305 mm/giây (12 ips). Khi sử dụng đầu in 300 dpi, tốc độ in tối đa là 254 mm/giây (10 ips) theo thông số kỹ thuật của Zebra.
Tốc độ này giúp ZT421 đáp ứng các quy trình cần in số lượng lớn như:
Đối với các dây chuyền có yêu cầu in liên tục, khả năng vận hành ở tốc độ cao giúp giảm thời gian chờ giữa các công đoạn và phù hợp với môi trường làm việc có cường độ cao.
Hỗ trợ Direct Thermal và Thermal Transfer
ZT421 hỗ trợ cả Direct Thermal và Thermal Transfer, cho phép doanh nghiệp lựa chọn phương pháp in tùy theo loại vật liệu và thời gian sử dụng của nhãn.
Với Direct Thermal, máy in trực tiếp lên vật liệu cảm nhiệt mà không cần ribbon. Phương pháp này phù hợp với các loại tem vận chuyển, giao nhận, kho hàng và những ứng dụng mà nhãn được sử dụng trong thời gian tương đối ngắn.
Với Thermal Transfer, máy sử dụng ribbon để truyền hình ảnh lên vật liệu. Zebra công bố ribbon tiêu chuẩn có chiều dài tối đa 450 m, lõi trong 1 inch; ZT421 hỗ trợ ribbon có chiều rộng từ 51 đến 174 mm. Phương pháp này phù hợp với những loại tem cần độ bền bản in cao hơn hoặc cần lưu trữ trong thời gian dài.
Bộ nhớ 256 MB SDRAM và 512 MB Flash
ZT421 được trang bị 256 MB SDRAM cùng 512 MB bộ nhớ Flash tích hợp, cung cấp không gian xử lý và lưu trữ cho các mẫu tem, phông chữ, đồ họa và dữ liệu phục vụ quá trình in.
Cấu hình bộ nhớ này đặc biệt hữu ích trong môi trường doanh nghiệp khi máy in phải xử lý nhiều mẫu nhãn khác nhau hoặc nhận dữ liệu biến đổi từ các hệ thống quản lý kho, sản xuất và logistics.
Màn hình cảm ứng màu 4.3 inch
ZT421 được trang bị màn hình cảm ứng màu 4.3 inch, giúp người vận hành theo dõi trạng thái máy và thực hiện các thao tác cấu hình trực tiếp trên thiết bị. Hệ thống đèn LED trạng thái hai màu cũng hỗ trợ nhận biết nhanh tình trạng hoạt động của máy.
Giao diện trực quan giúp việc cài đặt và vận hành thuận tiện hơn, đặc biệt trong môi trường có nhiều người sử dụng hoặc khi cần kiểm tra nhanh tình trạng thiết bị tại khu vực sản xuất.
Kết nối linh hoạt cho hệ thống doanh nghiệp
ZT421 được trang bị các giao tiếp phổ biến gồm USB 2.0, RS-232 Serial, Ethernet 10/100 Mbps, Bluetooth 4.1 và Dual USB Host. Máy cũng có các tùy chọn mở rộng kết nối không dây như Wi-Fi 6 với Bluetooth 5.3 hoặc Wi-Fi 5 với Bluetooth 4.2.
Ngoài ra, ZT421 có thể được trang bị Parallel Interface và Applicator Interface tùy cấu hình. Các tùy chọn này giúp máy có thể tích hợp vào hệ thống quản lý kho, phần mềm sản xuất hoặc dây chuyền tự động hóa.
Thiết kế công nghiệp cho môi trường vận hành liên tục
ZT421 sử dụng thiết kế công nghiệp với khung máy chắc chắn, phù hợp cho môi trường sản xuất, kho vận và logistics. Máy có kích thước khoảng 495 x 336 x 324 mm và trọng lượng khoảng 18,14 kg.
Cấu trúc này giúp ZT421 phù hợp với những vị trí cần một máy in cố định, vận hành thường xuyên và xử lý lượng tem lớn.
Máy cũng sử dụng hệ thống cảm biến vật liệu kép có thể điều chỉnh, gồm cảm biến truyền qua và phản xạ, giúp nhận diện nhiều loại vật liệu khác nhau.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu và tùy chọn xử lý tem
ZT421 hỗ trợ các loại vật liệu như:
Chiều rộng vật liệu có thể từ 51 đến 178 mm khi sử dụng chế độ Tear-off/Cutter và từ 51 đến 171 mm khi sử dụng Peel/Rewind. Cuộn vật liệu có đường kính ngoài tối đa 203 mm, sử dụng lõi 76 mm.
Tùy nhu cầu, ZT421 có thể trang bị các tùy chọn xử lý vật liệu như Peel, Cutter và Rewind. Tùy chọn Rewind cho phép cuộn lại toàn bộ nhãn đã in hoặc bóc nhãn và cuộn lại phần liner, trong khi Cutter hỗ trợ cắt từng nhãn hoặc cắt theo dải theo điều khiển phần mềm.
Ngôn ngữ lập trình và khả năng tích hợp
ZT421 hỗ trợ ZPL và ZPL II, ngôn ngữ lập trình đặc trưng của Zebra cho việc định dạng nhãn và điều khiển máy in. Máy cũng hỗ trợ EPL/EPL2 trên các cấu hình phù hợp, giúp thuận tiện hơn khi thay thế hoặc tích hợp với các hệ thống đang sử dụng máy in Zebra và các thiết bị tương thích.
Ngoài ra, ZBI 2.0 là tùy chọn cho phép máy in chạy các ứng dụng độc lập, kết nối với thiết bị ngoại vi và thực hiện các tác vụ mà không nhất thiết phải phụ thuộc hoàn toàn vào máy tính điều khiển.
Ứng dụng của Zebra ZT421
Nhờ khổ in lớn và khả năng vận hành trong môi trường công nghiệp, ZT421 phù hợp với nhiều lĩnh vực:
Khổ in tối đa 168 mm đặc biệt hữu ích với những doanh nghiệp cần thể hiện nhiều thông tin trên một nhãn mà không muốn chia nhỏ thành nhiều tem.
Kết luận
Zebra ZT421 là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng với chiều rộng in tối đa 168 mm (6.6 inch), hỗ trợ 203 dpi và 300 dpi, tốc độ tối đa 305 mm/giây và cả hai phương pháp Direct Thermal và Thermal Transfer. Cùng với bộ nhớ 256 MB SDRAM, 512 MB Flash, màn hình cảm ứng màu 4.3 inch và hệ thống kết nối đa dạng, ZT421 đáp ứng tốt các nhu cầu in tem nhãn khổ lớn trong sản xuất, kho vận, logistics và phân phối.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
ZT421 |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
305 mm/giây (12 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168 mm (6.6") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 2591 mm (102") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
495 mm (Dài) x 336 mm (Rộng) x 324 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
18.14 kg (40 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen, nhãn không đế linerless (chỉ dành cho model linerless) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
• Xé/Cắt: 51 mm - 178 mm (2.0" - 7.0") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25 mm (1") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 174 mm (2.00" - 6.85") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 256 MB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 tốc độ cao |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện 100-240VAC, 50-60Hz, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch với menu trực quan, đèn LED trạng thái 2 màu |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép có thể điều chỉnh: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 62368, CE, FCC, cTUVus, RCM, NOM, CCC, EAC, BIS, In-Metro, KCC, BSMI... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
• Wi-Fi 802.11ax băng tần kép & Bluetooth 5.3 |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind) |
|
RFID |
• Hỗ trợ UHF EPC Gen 2 V2.1, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID |
|
Model |
ZT421 |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
305 mm/giây (12 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168 mm (6.6") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 2591 mm (102") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
495 mm (Dài) x 336 mm (Rộng) x 324 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
18.14 kg (40 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen, nhãn không đế linerless (chỉ dành cho model linerless) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
• Xé/Cắt: 51 mm - 178 mm (2.0" - 7.0") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25 mm (1") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 174 mm (2.00" - 6.85") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 256 MB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 tốc độ cao |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện 100-240VAC, 50-60Hz, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch với menu trực quan, đèn LED trạng thái 2 màu |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép có thể điều chỉnh: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 62368, CE, FCC, cTUVus, RCM, NOM, CCC, EAC, BIS, In-Metro, KCC, BSMI... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
• Wi-Fi 802.11ax băng tần kép & Bluetooth 5.3 |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind) |
|
RFID |
• Hỗ trợ UHF EPC Gen 2 V2.1, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID |