Máy in mã vạch Zebra ZT411 RFID
Hỗ trợ tùy chọn:
Zebra ZT411 RFID – Máy in mã vạch công nghiệp tích hợp RFID UHF
Zebra ZT411 RFID là phiên bản RFID chuyên dụng thuộc dòng máy in công nghiệp ZT400 Series của Zebra. Thiết bị kết hợp khả năng in mã vạch và mã hóa RFID trên cùng một nhãn trong một quy trình duy nhất, giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả quản lý hàng hóa, tài sản, sản xuất và logistics. Máy hỗ trợ đồng thời hai công nghệ in Thermal Transfer (truyền nhiệt) và Direct Thermal (nhiệt trực tiếp), đồng thời tích hợp sẵn bộ RFID Reader/Encoder UHF bên trong thiết bị.
ZT411 RFID được thiết kế cho các môi trường vận hành cường độ cao như trung tâm phân phối, kho vận, sản xuất, bán lẻ, y tế và quản lý tài sản. Với khả năng in và mã hóa RFID đồng thời, doanh nghiệp có thể giảm số lượng công đoạn xử lý, tăng độ chính xác dữ liệu và cải thiện khả năng truy xuất thông tin trong toàn bộ chuỗi cung ứng.
Công nghệ RFID UHF tích hợp
Điểm nổi bật nhất của ZT411 RFID là hệ thống RFID UHF EPC Gen 2 v2.1 / ISO 18000-63 được tích hợp trực tiếp trong máy. Thiết bị có khả năng vừa in thông tin hiển thị trên nhãn vừa ghi dữ liệu lên chip RFID trong cùng một lần vận hành.
ZT411 RFID hỗ trợ:
Nhờ công nghệ RFID, doanh nghiệp có thể quản lý hàng hóa và tài sản mà không cần quét trực tiếp từng mã vạch, giúp tăng tốc độ kiểm kê và giảm sai sót trong quá trình vận hành.
Adaptive Encoding Technology tối ưu hóa RFID
ZT411 RFID được Zebra trang bị công nghệ Adaptive Encoding Technology, giúp tự động tối ưu quá trình mã hóa RFID và giảm đáng kể công sức cấu hình. Công nghệ này giúp loại bỏ nhiều bước thiết lập phức tạp thường gặp khi triển khai RFID, đồng thời tăng tỷ lệ ghi dữ liệu thành công trên thẻ RFID.
Máy có thể in và mã hóa các RFID tag có khoảng cách tối thiểu chỉ 16 mm (0.6 inch) giữa các tag, phù hợp với nhiều loại nhãn RFID kích thước nhỏ.
Độ phân giải linh hoạt cho nhiều ứng dụng
ZT411 RFID hỗ trợ các tùy chọn độ phân giải:
Nhờ đó thiết bị có thể đáp ứng từ các ứng dụng logistics thông thường đến các ứng dụng yêu cầu độ sắc nét cao như:
Tốc độ in lên đến 356 mm/giây
ZT411 RFID sở hữu tốc độ in tối đa 356 mm/giây (14 ips) và chiều rộng in tối đa 104 mm (4.09 inch). Hiệu suất này giúp máy đáp ứng tốt các môi trường vận hành liên tục với khối lượng tem nhãn lớn.
Máy phù hợp cho:
Hỗ trợ cả in truyền nhiệt và in nhiệt trực tiếp
ZT411 RFID hỗ trợ hai phương thức in phổ biến:
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)
Phù hợp với:
In truyền nhiệt (Thermal Transfer)
Sử dụng ribbon dài 450 mét, phù hợp với:
Bộ nhớ lớn cho các ứng dụng RFID
ZT411 RFID được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ lớn giúp xử lý hiệu quả các mẫu nhãn RFID phức tạp, dữ liệu biến đổi liên tục và các ứng dụng quản lý tài sản quy mô lớn.
Màn hình cảm ứng màu 4.3 inch
ZT411 RFID được trang bị màn hình cảm ứng màu 4.3 inch, cho phép người dùng dễ dàng cấu hình máy, theo dõi trạng thái in và quản lý các thiết lập RFID trực tiếp trên thiết bị.
Giao diện trực quan giúp rút ngắn thời gian đào tạo người dùng và giảm thời gian xử lý sự cố trong quá trình vận hành.
Kết nối đa dạng cho hệ thống doanh nghiệp
ZT411 RFID được tích hợp sẵn:
Ngoài ra còn hỗ trợ:
Khả năng kết nối linh hoạt giúp máy dễ dàng tích hợp với ERP, WMS, MES và các hệ thống quản lý RFID hiện đại.
Hỗ trợ RFID On-Metal
Một trong những ưu điểm nổi bật của ZT411 RFID là khả năng hỗ trợ On-Metal RFID, cho phép in và mã hóa các loại RFID tag chuyên dụng dành cho bề mặt kim loại. Zebra hiện cung cấp bộ nâng cấp On-Metal RFID dành riêng cho ZT411, điều mà nhiều máy in RFID công nghiệp khác không hỗ trợ.
Giải pháp này đặc biệt phù hợp với:
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu
ZT411 RFID hỗ trợ:
Máy hỗ trợ cuộn vật liệu đường kính ngoài lên đến 203 mm và chiều rộng vật liệu tối đa 114 mm.
Ứng dụng của Zebra ZT411 RFID
Kết luận
Zebra ZT411 RFID là máy in mã vạch công nghiệp 4 inch tích hợp công nghệ UHF RFID mạnh mẽ, hỗ trợ đồng thời in và mã hóa RFID trong một quy trình duy nhất. Với tốc độ in lên đến 356 mm/giây, màn hình cảm ứng màu 4.3 inch, bộ nhớ lớn, khả năng hỗ trợ RFID On-Metal và hệ thống kết nối đa dạng, ZT411 RFID là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp đang triển khai quản lý tài sản, logistics, sản xuất và chuỗi cung ứng bằng công nghệ RFID.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
ZT411 RFID |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
356 mm/giây (14 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 3988 mm (157") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
495 mm (Dài) x 269 mm (Rộng) x 324 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
16.33 kg (36 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen |
|
Chiều rộng vật liệu in |
• Xé/Cắt: 25.4 mm - 114 mm (1.0" - 4.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25 mm (1") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 110 mm (2.00" - 4.33") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 256 MB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 tốc độ cao |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện 100-240VAC, 50-60Hz, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch với menu trực quan, đèn LED trạng thái 2 màu |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép có thể điều chỉnh: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 62368, CE, FCC, cTUVus, RCM, NOM, CCC, EAC, BIS, In-Metro, KCC, BSMI... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
• Wi-Fi 802.11ax băng tần kép & Bluetooth 5.3 |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind) |
|
RFID |
• Tích hợp hệ thống RFID có thể nâng cấp tại chỗ |
|
Model |
ZT411 RFID |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 dots/mm) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
356 mm/giây (14 ips) |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
203 dpi: 3988 mm (157") |
|
Vỏ máy |
Khung kim loại, nắp đậy vật liệu gập đôi bằng kim loại với cửa sổ quan sát lớn trong suốt |
|
Kích thước vật lý (Đóng) |
495 mm (Dài) x 269 mm (Rộng) x 324 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
16.33 kg (36 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) tối đa 203 mm (8.0") trên lõi 76 mm (3") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, rãnh khuyết, vạch đen |
|
Chiều rộng vật liệu in |
• Xé/Cắt: 25.4 mm - 114 mm (1.0" - 4.5") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.058 mm - 0.25 mm (0.0023" - 0.010") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450 m, lõi 25 mm (1") |
|
Chiều rộng ruy băng |
51 mm - 110 mm (2.00" - 4.33") |
|
Bộ nhớ |
• RAM 256 MB |
|
Cổng giao tiếp tiêu chuẩn |
• USB 2.0 tốc độ cao |
|
Nguồn điện |
Tự động phát hiện 100-240VAC, 50-60Hz, đạt chuẩn ENERGY STAR |
|
Màn hình/Điều khiển |
Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch với menu trực quan, đèn LED trạng thái 2 màu |
|
Cảm biến |
Cảm biến vật liệu kép có thể điều chỉnh: xuyên thấu và phản xạ |
|
Phông chữ nội bộ |
• 16 phông ZPL II bitmap có thể mở rộng |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 11, 39, 93, 128, UPC, EAN, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, MSI, Codabar... |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5°C - 40°C (Truyền nhiệt) / 0°C - 40°C (Nhiệt trực tiếp), 20 - 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận an toàn |
IEC 62368, CE, FCC, cTUVus, RCM, NOM, CCC, EAC, BIS, In-Metro, KCC, BSMI... |
|
Tùy chọn kết nối (Giao tiếp) |
• Wi-Fi 802.11ax băng tần kép & Bluetooth 5.3 |
|
Tùy chọn xử lý vật liệu |
• Thu cuộn (Rewind) |
|
RFID |
• Tích hợp hệ thống RFID có thể nâng cấp tại chỗ |