Máy in mã vạch TSC TH340THC
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC TH340THC – Máy in mã vạch y tế 4 inch 300 dpi, màn hình cảm ứng, hỗ trợ RFID
TSC TH340THC là máy in mã vạch để bàn 4 inch thuộc dòng TH Series for Healthcare, được thiết kế chuyên biệt cho bệnh viện, phòng khám, phòng xét nghiệm, nhà thuốc và các cơ sở chăm sóc sức khỏe. Máy hỗ trợ đồng thời in truyền nhiệt (Thermal Transfer) và in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm), tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips) và chiều rộng in tối đa 105,7 mm (4.16 inch).
Không chỉ sở hữu chất lượng in sắc nét, TH340THC còn được trang bị màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch, thiết kế vỏ kháng khuẩn, bề mặt hỗ trợ khử khuẩn và nguồn đạt chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade, đáp ứng các yêu cầu vận hành trong môi trường y tế hiện đại.
Thiết kế chuyên dụng cho môi trường y tế
TH340THC được phát triển dành riêng cho các ứng dụng chăm sóc sức khỏe với thiết kế màu trắng đặc trưng của dòng Healthcare.
Máy sử dụng:
Những đặc điểm này giúp TH340THC phù hợp với các khu vực có yêu cầu kiểm soát vệ sinh nghiêm ngặt như phòng xét nghiệm, khoa dược, khu điều trị và phòng khám.
Hỗ trợ UHF RFID cho quản lý vật tư và tài sản
TH340THC hỗ trợ UHF RFID (RAIN RFID), cho phép vừa in thông tin trên nhãn vừa mã hóa dữ liệu RFID trong cùng một quy trình.
Máy hỗ trợ các chuẩn RFID phổ biến như:
Công nghệ RFID giúp nâng cao hiệu quả quản lý:
Ngoài ra, dòng TH Healthcare còn hỗ trợ RFID Tag Validation (RTV) giúp kiểm tra dữ liệu RFID trong quá trình ghi mã, nâng cao độ chính xác khi triển khai các hệ thống RFID quy mô lớn.
Độ phân giải 300 dpi – lý tưởng cho nhãn y tế mật độ cao
TH340THC được trang bị đầu in 300 dpi (12 dots/mm), phù hợp với các ứng dụng yêu cầu chất lượng in cao và khả năng hiển thị chi tiết tốt.
Máy đáp ứng hiệu quả các nhu cầu:
Độ phân giải 300 dpi giúp các thông tin quan trọng trên nhãn luôn rõ ràng và dễ dàng quét nhận dạng.
Tốc độ in 152 mm/giây và khổ in 4 inch
TH340THC có tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips), đáp ứng tốt nhu cầu in tem nhãn liên tục trong môi trường y tế.
Thông số in nổi bật:
Màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch
TH340THC được trang bị màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch kết hợp các nút điều khiển trực tiếp trên máy. Đây là điểm khác biệt nổi bật so với các model Healthcare tiêu chuẩn sử dụng giao diện LED.
Màn hình cảm ứng giúp:
Hỗ trợ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp
TH340THC hỗ trợ đồng thời hai phương thức in phổ biến hiện nay.
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)
Phù hợp với:
In truyền nhiệt (Thermal Transfer)
Phù hợp với:
Máy hỗ trợ ribbon:
Bộ nhớ lớn và hỗ trợ mở rộng microSD
TH340THC được trang bị:
Dung lượng bộ nhớ này cho phép lưu trữ nhiều biểu mẫu, phông chữ, hình ảnh và dữ liệu in trực tiếp trên máy.
Kết nối đa dạng cho hệ thống bệnh viện
Máy được tích hợp sẵn:
Ngoài ra còn hỗ trợ các tùy chọn:
Khả năng kết nối linh hoạt giúp TH340THC dễ dàng tích hợp với HIS, LIS, ERP, WMS và các hệ thống quản lý trong bệnh viện.
Quản lý máy in từ xa
TH340THC hỗ trợ các công cụ quản lý tập trung:
Máy cũng hỗ trợ các cơ chế bảo mật như:
Nhờ đó, bộ phận CNTT có thể quản lý nhiều máy in tại nhiều khu vực khác nhau từ một nền tảng tập trung.
TPH Care – hỗ trợ bảo vệ đầu in
TH340THC được trang bị công nghệ TPH Care, hỗ trợ theo dõi tình trạng đầu in nhiệt nhằm phát hiện sớm các vấn đề có thể ảnh hưởng đến chất lượng in.
Máy cũng cho phép thay thế:
mà không cần sử dụng dụng cụ chuyên dụng, giúp việc bảo trì trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in
TH340THC hỗ trợ các loại vật liệu:
Thông số vật liệu:
Ứng dụng của TSC TH340THC
TH340THC phù hợp với nhiều ứng dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe:
Kết luận
TSC TH340THC là máy in mã vạch y tế 4 inch cao cấp, nổi bật với độ phân giải 300 dpi, màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch, thiết kế kháng khuẩn chuyên dụng cho healthcare và khả năng hỗ trợ UHF RFID. Với tốc độ in 152 mm/giây, kết nối đa dạng, bộ nhớ mở rộng lớn và nguồn đạt chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade, TH340THC là lựa chọn phù hợp cho bệnh viện, phòng khám, phòng xét nghiệm và các đơn vị cần giải pháp in nhãn y tế chất lượng cao.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TH340THC |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
105.7mm (4.16") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430mm (450") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
223mm (Rộng) x 186mm (Cao) x 286mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Dài 300m, đường kính ngoài tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40mm - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 120mm (0.59" - 4.72") |
|
Độ dày vật liệu in |
Tiêu chuẩn: 0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 11,430mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
UHF RFID |
• RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |
|
Model |
TH340THC |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
105.7mm (4.16") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430mm (450") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
223mm (Rộng) x 186mm (Cao) x 286mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Dài 300m, đường kính ngoài tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40mm - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 120mm (0.59" - 4.72") |
|
Độ dày vật liệu in |
Tiêu chuẩn: 0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 11,430mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
UHF RFID |
• RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |