Máy in mã vạch TSC TH340T
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC TH340T – Máy in mã vạch 4 inch 300 dpi, màn hình cảm ứng, hỗ trợ RFID
TSC TH340T là máy in mã vạch để bàn 4 inch thuộc dòng TH Series, được thiết kế cho các nhu cầu in tem nhãn trong bán lẻ, kho vận, sản xuất, logistics và quản lý hàng hóa. Máy sử dụng công nghệ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp, độ phân giải cao 300 dpi, tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips) và khổ in tối đa 105,7 mm (4,16 inch).
Điểm nổi bật của TH340T là màn hình LCD màu 3.5 inch cảm ứng kết hợp các nút điều khiển, giúp người dùng dễ dàng thao tác và theo dõi trạng thái máy trực tiếp. Bên cạnh khả năng in mã vạch thông thường, TH340T còn hỗ trợ UHF RFID, mở rộng khả năng ứng dụng trong nhận diện, truy xuất và quản lý hàng hóa bằng công nghệ RFID.
Hỗ trợ UHF RFID – mở rộng khả năng nhận diện và truy xuất
TH340T hỗ trợ công nghệ UHF RFID (RAIN UHF Passive), cho phép doanh nghiệp kết hợp việc in thông tin trực quan trên nhãn với khả năng mã hóa dữ liệu RFID trong cùng quy trình.
Máy hỗ trợ chuẩn GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63, phù hợp với các hệ thống RFID được sử dụng trong quản lý hàng hóa, kho vận và chuỗi cung ứng.
Việc tích hợp RFID giúp doanh nghiệp có thể sử dụng nhãn vừa chứa mã vạch để quét bằng máy đọc mã vạch, vừa chứa dữ liệu RFID để nhận diện không tiếp xúc và theo dõi sản phẩm trong hệ thống.
Độ phân giải 300 dpi – in rõ các chi tiết nhỏ
TSC TH340T được trang bị đầu in có độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm), cao hơn phiên bản TH240T 203 dpi. Độ phân giải này phù hợp với các loại tem cần thể hiện rõ chữ nhỏ, mã vạch có mật độ cao, logo hoặc các thông tin chi tiết trên diện tích tem hạn chế.
Với 300 dpi, TH340T đáp ứng tốt những ứng dụng yêu cầu chất lượng bản in cao và khả năng thể hiện các chi tiết nhỏ một cách rõ ràng.
Tốc độ in 152 mm/giây, khổ in tối đa 105,7 mm
TH340T có tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips). Máy hỗ trợ chiều rộng in tối đa 105,7 mm (4,16 inch) và chiều dài bản in tối đa 11.430 mm (450 inch).
Cấu hình này giúp TH340T đáp ứng tốt các nhu cầu in tem mã vạch kích thước phổ biến, đồng thời duy trì chất lượng bản in 300 dpi.
Thông số in chính:
Màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch
TH340T được trang bị màn hình LCD màu 3.5 inch cảm ứng kết hợp các nút điều khiển, mang đến giao diện vận hành trực quan hơn so với phiên bản TH340 sử dụng LED.
Người dùng có thể thao tác trực tiếp trên máy, kiểm tra trạng thái hoạt động và thực hiện các thiết lập cần thiết mà không phải phụ thuộc hoàn toàn vào máy tính.
Màn hình cảm ứng đặc biệt hữu ích tại các khu vực kho, đóng gói hoặc sản xuất, nơi máy in cần được vận hành thường xuyên bởi nhiều người dùng.
In truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp
TSC TH340T hỗ trợ cả in truyền nhiệt (Thermal Transfer) và in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal).
Với phương pháp in nhiệt trực tiếp, máy sử dụng giấy nhiệt và không cần ribbon, phù hợp với tem vận chuyển, tem giao nhận hoặc những loại nhãn có thời gian sử dụng tương đối ngắn.
Với phương pháp in truyền nhiệt, ribbon được sử dụng để tạo hình ảnh trên vật liệu in, phù hợp với những ứng dụng cần bản in có độ bền cao hơn.
TH340T hỗ trợ ribbon dài tối đa 300 m, đường kính cuộn tối đa 67 mm, lõi 1 inch; đồng thời hỗ trợ ribbon dài 110 m, đường kính tối đa 40 mm, lõi 0.5 inch.
Bộ nhớ 128 MB và hỗ trợ thẻ microSD
TH340T được trang bị 128 MB Flash và 128 MB SDRAM, đáp ứng nhu cầu xử lý dữ liệu trong các tác vụ in mã vạch.
Máy cũng hỗ trợ thẻ microSD dung lượng lên đến 512 GB, sử dụng định dạng FAT32/exFAT. Khả năng mở rộng bộ nhớ giúp thuận tiện khi máy cần lưu trữ nhiều dữ liệu hoặc tài nguyên phục vụ quá trình in.
Kết nối đa dạng cho môi trường doanh nghiệp
TH340T được trang bị các giao diện kết nối phổ biến:
Tùy cấu hình, máy có thể hỗ trợ thêm Bluetooth 5.0, MFi Bluetooth 5.0 và Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac với Bluetooth 5.0, đáp ứng các nhu cầu kết nối không dây trong môi trường làm việc.
Quản lý tập trung với TSC Console và SOTI Connect
TH340T hỗ trợ TSC Console và SOTI Connect (yêu cầu giấy phép), giúp doanh nghiệp thuận tiện hơn trong việc quản lý và theo dõi máy in.
Máy cũng tích hợp Internal Embedded Webpage và Virtual Control Panel, hỗ trợ cấu hình và quản lý thiết bị thông qua mạng.
Các tính năng bảo mật như HTTPS, SNMPv3 và 802.1X giúp máy phù hợp với môi trường mạng doanh nghiệp có yêu cầu quản lý thiết bị và bảo mật dữ liệu.
TSC TPH Care – hỗ trợ kiểm soát tình trạng đầu in
TH340T được trang bị TPH Care, hỗ trợ theo dõi tình trạng đầu in và phát hiện những vấn đề có thể ảnh hưởng đến chất lượng bản in.
Máy cũng có cảnh báo ribbon thấp và thiết kế cho phép thay thế đầu in nhiệt (TPH) và trục lăn platen không cần dụng cụ, giúp công việc bảo trì thuận tiện hơn.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in
TH340T hỗ trợ vật liệu có chiều rộng từ 15 – 120 mm, phù hợp với nhiều kích thước tem nhãn.
Các loại vật liệu được hỗ trợ gồm:
Máy hỗ trợ cuộn tem bên trong có đường kính ngoài tối đa 127 mm (5 inch).
Thiết kế nhỏ gọn, dễ bố trí
TSC TH340T sử dụng thiết kế clamshell với kết cấu nhựa hai lớp, giúp việc thay vật liệu và vận hành máy thuận tiện.
Máy có kích thước 223 x 186 x 286 mm, trọng lượng khoảng 2,8 kg, phù hợp để bố trí trên bàn làm việc, quầy bán hàng hoặc khu vực in tem trong kho.
TH340T sử dụng ngôn ngữ lập trình TSPL-EZD, hỗ trợ tích hợp với nhiều phần mềm và hệ thống quản lý.
Phụ kiện và tùy chọn mở rộng
TSC cung cấp các phụ kiện giúp mở rộng khả năng sử dụng TH340T theo từng nhu cầu triển khai, bao gồm:
Ứng dụng của máy in mã vạch TSC TH340T
Nhờ độ phân giải 300 dpi, màn hình cảm ứng màu và khả năng hỗ trợ UHF RFID, TH340T phù hợp với nhiều ứng dụng:
Kết luận
TSC TH340T là máy in mã vạch để bàn 4 inch hướng đến những ứng dụng yêu cầu độ phân giải 300 dpi, tốc độ in tối đa 152 mm/giây và giao diện vận hành trực quan với màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch.
Bên cạnh khả năng in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt, TH340T còn hỗ trợ UHF RFID, giúp doanh nghiệp mở rộng từ in mã vạch truyền thống sang các ứng dụng nhận diện, quản lý và truy xuất hàng hóa bằng RFID. Với bộ nhớ 128 MB, kết nối đa dạng và khả năng quản lý qua mạng, TH340T là lựa chọn phù hợp cho các môi trường bán lẻ, kho vận, sản xuất và logistics.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TH340T |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
105.7mm (4.16") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430mm (450") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
223mm (Rộng) x 186mm (Cao) x 286mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Dài 300m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40mm - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 120mm (0.59" - 4.72") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 11,430mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, BSMI, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
UHF RFID |
• RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Mô-đun Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bộ chuyển đổi vật liệu in hẹp 10mm |
|
Model |
TH340T |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
105.7mm (4.16") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430mm (450") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
223mm (Rộng) x 186mm (Cao) x 286mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Dài 300m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40mm - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 120mm (0.59" - 4.72") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 11,430mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, BSMI, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
UHF RFID |
• RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Mô-đun Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bộ chuyển đổi vật liệu in hẹp 10mm |