Máy in mã vạch TSC TH240TRCHC
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC TH240TRCHC – Máy in mã vạch y tế 4 inch 203 dpi, Ribbon Cartridge, hỗ trợ nâng cấp RFID
TSC TH240TRCHC là máy in mã vạch để bàn 4 inch thuộc dòng TH Series Healthcare, được thiết kế cho các ứng dụng in nhãn trong bệnh viện, phòng khám, phòng xét nghiệm, nhà thuốc và môi trường chăm sóc sức khỏe. Máy sử dụng độ phân giải 203 dpi, tốc độ in tối đa 203 mm/giây (8 ips) và chiều rộng in tối đa 108 mm (4.25 inch).
Điểm nổi bật của TH240TRCHC nằm ở thiết kế Ribbon Cartridge, giúp việc lắp đặt và thay ribbon nhanh chóng, sạch sẽ hơn so với cơ chế ribbon truyền thống. Máy đồng thời hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và in truyền nhiệt, màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch, kết nối mạng đa dạng và có thể mở rộng thêm chức năng UHF RFID thông qua các bộ nâng cấp tương thích.
Thiết kế Healthcare chuyên dụng
TH240TRCHC được phát triển cho môi trường chăm sóc sức khỏe với thiết kế màu trắng sáng và giao diện cảm ứng trực quan. Dòng máy Healthcare của TSC sử dụng vỏ máy kháng khuẩn, dễ vệ sinh và khử khuẩn, giúp phù hợp với các môi trường yêu cầu kiểm soát vệ sinh thường xuyên.
Máy cũng sử dụng bộ nguồn đạt chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade, phù hợp với yêu cầu sử dụng trong các cơ sở y tế.
TH240TRCHC có kích thước 223 x 186 x 286 mm và trọng lượng khoảng 2,8 kg, phù hợp bố trí tại quầy tiếp nhận, phòng xét nghiệm, khu vực cấp phát thuốc hoặc các vị trí làm việc có diện tích hạn chế.
Ribbon Cartridge – thay ribbon nhanh chóng, sạch sẽ
Khác biệt đáng chú ý nhất của TH240TRCHC là thiết kế Ribbon Cartridge tùy chọn, được TSC phát triển nhằm đơn giản hóa quá trình lắp đặt ribbon.
Thay vì phải thực hiện nhiều bước căn chỉnh ribbon như cơ chế truyền thống, cartridge được thiết kế để việc lắp đặt trở nên nhanh chóng và gọn gàng hơn. Điều này đặc biệt hữu ích tại các cơ sở y tế, nơi nhân viên vận hành cần hạn chế thao tác với vật tư tiêu hao và duy trì khu vực làm việc sạch sẽ.
TSC xác nhận TH240TRCHC thuộc nhóm model hỗ trợ thiết kế optional ribbon-cartridge, bên cạnh các thông số kỹ thuật chung của dòng TH 4 inch.
In 203 dpi với tốc độ tối đa 203 mm/giây
TH240TRCHC sử dụng đầu in 203 dpi (8 dots/mm), đáp ứng tốt nhu cầu in các loại tem nhãn mã vạch thông dụng trong bệnh viện và phòng xét nghiệm.
Thông số in chính:
Độ phân giải 203 dpi phù hợp với các loại nhãn cần mã vạch rõ ràng, thông tin bệnh nhân, mã thuốc, mã mẫu xét nghiệm, nhãn tài sản và các loại tem quản lý nội bộ.
Màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch
TH240TRCHC được trang bị màn hình LCD màu cảm ứng kết hợp nút điều khiển, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và thao tác trực tiếp trên máy. TSC liệt kê TH240TRCHC trong nhóm model sử dụng màn hình LCD màu cảm ứng.
Giao diện này giúp nhân viên vận hành thuận tiện hơn khi:
Đây là ưu điểm đáng chú ý khi máy được sử dụng tại các khu vực có nhiều nhân viên vận hành khác nhau.
Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt
TH240TRCHC hỗ trợ cả Direct Thermal và Thermal Transfer, cho phép sử dụng máy với nhiều loại vật liệu in khác nhau.
In nhiệt trực tiếp
Phù hợp với các loại nhãn có thời gian sử dụng ngắn hoặc trung bình như:
In truyền nhiệt
Khi cần độ bền cao hơn, người dùng có thể sử dụng ribbon để in:
Có thể nâng cấp UHF RFID
TH240TRCHC không chỉ phục vụ các ứng dụng in mã vạch truyền thống mà còn có khả năng mở rộng sang UHF RFID thông qua các bộ nâng cấp của TSC.
TSC hiện liệt kê TH240TRCHC tương thích với:
Bộ RFID Cutter hỗ trợ nhãn UHF RFID tiêu chuẩn có độ dày vật liệu tối đa 0,19 mm, trong khi bộ RFID Tear-off hỗ trợ vật liệu có độ dày lên đến 1,35 mm, bao gồm nhãn tiêu chuẩn và một số loại nhãn RFID on-metal được lựa chọn.
Nhờ khả năng nâng cấp này, TH240TRCHC có thể được mở rộng cho các ứng dụng quản lý tài sản, thiết bị y tế và vật tư bằng RFID khi nhu cầu phát sinh.
Bộ nhớ và khả năng mở rộng
TH240TRCHC sử dụng cấu hình bộ nhớ của dòng TH 4 inch với:
Dung lượng bộ nhớ giúp máy có thể lưu trữ các mẫu nhãn, phông chữ, hình ảnh và dữ liệu cần thiết cho quá trình in trực tiếp.
Kết nối linh hoạt
TH240TRCHC được trang bị các cổng kết nối có dây gồm:
Ngoài ra, máy hỗ trợ các tùy chọn kết nối không dây như:
Nhờ đó, TH240TRCHC có thể dễ dàng tích hợp vào hệ thống máy tính, mạng nội bộ hoặc các hệ thống quản lý tại bệnh viện và phòng xét nghiệm.
Quản lý máy in tập trung
TH240TRCHC thuộc dòng TH hỗ trợ các công cụ quản lý máy in của TSC như TSC Console và SOTI Connect. Các công cụ này giúp bộ phận CNTT theo dõi, cấu hình và quản lý máy in trong hệ thống hiệu quả hơn.
Đặc biệt, dòng TH còn hỗ trợ quản lý qua mạng và các tính năng bảo mật mạng, phù hợp với môi trường doanh nghiệp và cơ sở y tế có hệ thống CNTT tập trung.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in
TH240TRCHC thuộc dòng TH 4 inch với khả năng hỗ trợ nhiều loại vật liệu nhãn, đáp ứng các nhu cầu in mã vạch khác nhau.
Máy có thể được sử dụng với:
Chiều rộng vật liệu của dòng TH 4 inch hỗ trợ phạm vi rộng, giúp máy có thể đáp ứng từ những loại tem nhỏ đến nhãn có kích thước gần 4 inch.
Ứng dụng của TSC TH240TRCHC
Với thiết kế Healthcare, độ phân giải 203 dpi và hệ thống Ribbon Cartridge, TH240TRCHC phù hợp với nhiều ứng dụng:
Kết luận
TSC TH240TRCHC là máy in mã vạch Healthcare 4 inch nổi bật với độ phân giải 203 dpi, tốc độ in 203 mm/giây, màn hình LCD màu cảm ứng và thiết kế Ribbon Cartridge giúp đơn giản hóa việc thay ribbon. Máy hỗ trợ cả in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt, kết nối Ethernet, USB, RS-232, USB Host cùng các tùy chọn kết nối không dây.
Đặc biệt, TH240TRCHC có thể nâng cấp UHF RFID bằng bộ RFID Cutter hoặc Tear-off, giúp doanh nghiệp có thể mở rộng từ giải pháp in mã vạch sang quản lý tài sản và vật tư bằng RFID khi cần thiết. Đây là lựa chọn phù hợp cho bệnh viện, phòng khám, phòng xét nghiệm, nhà thuốc và các cơ sở y tế cần một máy in nhãn chuyên dụng, dễ vận hành và có khả năng mở rộng trong tương lai.
Meta Description
TSC TH240TRCHC là máy in mã vạch y tế 4 inch 203 dpi, tốc độ 203 mm/s, màn hình cảm ứng màu, Ribbon Cartridge, hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt, có thể nâng cấp UHF RFID.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TH240TRCHC |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
223mm (Rộng) x 186mm (Cao) x 286mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 100m (dạng hộp ruy băng / ribbon cartridge) |
|
Chiều rộng ruy băng |
110mm (4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 120mm (0.59" - 4.72") |
|
Độ dày vật liệu in |
Tiêu chuẩn: 0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 20°C đến 40°C (68°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, CE Class B, UKCA, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
UHF RFID |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ kit nâng cấp RFID UHF chế độ xé (ăng ten RF cố định bên ngoài, bên trên vật liệu) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Khóa bảo vệ in PDF (PDF Print Dongle) |
|
Model |
TH240TRCHC |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
223mm (Rộng) x 186mm (Cao) x 286mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 100m (dạng hộp ruy băng / ribbon cartridge) |
|
Chiều rộng ruy băng |
110mm (4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 120mm (0.59" - 4.72") |
|
Độ dày vật liệu in |
Tiêu chuẩn: 0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 20°C đến 40°C (68°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, CE Class B, UKCA, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
UHF RFID |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ kit nâng cấp RFID UHF chế độ xé (ăng ten RF cố định bên ngoài, bên trên vật liệu) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Khóa bảo vệ in PDF (PDF Print Dongle) |