Máy in mã vạch TSC TH240THC
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC TH240THC – Máy in mã vạch y tế 4 inch 203 dpi, màn hình cảm ứng, hỗ trợ RFID
TSC TH240THC là máy in mã vạch 4 inch thuộc dòng TH Series, được thiết kế chuyên biệt cho môi trường chăm sóc sức khỏe và y tế. Máy sử dụng công nghệ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp, độ phân giải 203 dpi, tốc độ in tối đa 203 mm/giây (8 ips) và độ rộng in tối đa 108 mm (4.25 inch).
TH240THC nổi bật với thiết kế màu trắng sáng, vỏ máy kháng khuẩn và phù hợp với quy trình khử khuẩn, cùng bộ nguồn đạt tiêu chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade. Máy đồng thời hỗ trợ UHF RFID, giúp mở rộng khả năng nhận diện và quản lý vật tư, thiết bị, tài sản trong các cơ sở y tế.
Thiết kế chuyên dụng cho môi trường y tế
TH240THC được phát triển với định hướng sử dụng trong các bệnh viện, phòng khám, cơ sở chăm sóc sức khỏe và những môi trường yêu cầu thiết bị dễ vệ sinh.
Máy có vỏ màu trắng sáng, thiết kế hướng đến khả năng vệ sinh và khử khuẩn thường xuyên. Vỏ máy được tích hợp vật liệu kháng khuẩn, giúp phù hợp hơn với yêu cầu vệ sinh trong môi trường chăm sóc sức khỏe.
Bên cạnh đó, TH240THC sử dụng bộ nguồn đạt tiêu chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade, phù hợp với yêu cầu sử dụng thiết bị trong môi trường y tế.
Hỗ trợ UHF RFID – tăng khả năng nhận diện vật tư và tài sản
TH240THC hỗ trợ UHF RFID (RAIN), cho phép mã hóa dữ liệu RFID trực tiếp trong quá trình in nhãn. Đây là tính năng hữu ích đối với các cơ sở y tế cần quản lý số lượng lớn vật tư, thiết bị hoặc tài sản.
RFID có thể được sử dụng kết hợp với mã vạch trên cùng một nhãn. Trong đó, mã vạch phục vụ việc quét trực tiếp bằng máy đọc mã vạch, còn RFID cho phép nhận diện không tiếp xúc và hỗ trợ theo dõi hàng hóa, thiết bị trong hệ thống.
TH240THC hỗ trợ RFID Tag Validation (RTV), giúp kiểm tra dữ liệu RFID trong quá trình mã hóa nhằm tăng độ chính xác của thông tin được ghi lên thẻ. TSC cũng cung cấp các bộ nâng cấp UHF RFID tương thích với TH240THC, bao gồm UHF RFID Cutter Upgrade Kit và UHF RFID Tear-off Upgrade Kit.
Độ phân giải 203 dpi – phù hợp tem nhãn y tế
TH240THC được trang bị độ phân giải 203 dpi (8 dots/mm), phù hợp với các nhu cầu in tem mã vạch và nhãn nhận diện thông dụng.
Máy có thể in rõ mã vạch, ký tự, thông tin bệnh nhân, thông tin vật tư và các dữ liệu nhận diện trên nhiều kích thước tem khác nhau.
Với tốc độ in tối đa 203 mm/giây (8 ips), TH240THC đáp ứng tốt các nhu cầu in nhãn liên tục tại quầy tiếp nhận, phòng xét nghiệm, kho dược hoặc khu vực quản lý vật tư y tế.
Tốc độ in 203 mm/giây, khổ in tối đa 108 mm
TH240THC có tốc độ in tối đa 203 mm/giây (8 ips), chiều rộng in tối đa 108 mm (4.25 inch) và chiều dài bản in tối đa 25.400 mm (1.000 inch).
Cấu hình này giúp máy đáp ứng nhiều loại tem nhãn khác nhau, từ tem mã vạch nhỏ đến các loại nhãn cần nhiều thông tin.
Thông số in chính:
Màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch
TH240THC được trang bị màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch kết hợp với các nút điều khiển, giúp người dùng thao tác trực tiếp và theo dõi trạng thái máy thuận tiện.
Giao diện trực quan giúp nhân viên y tế hoặc nhân viên vận hành dễ dàng thực hiện các thiết lập cần thiết mà không phải phụ thuộc hoàn toàn vào máy tính.
Đây cũng là điểm khác biệt đáng chú ý so với các phiên bản TH240 sử dụng giao diện LED và nút bấm.
Hỗ trợ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp
TH240THC hỗ trợ cả in truyền nhiệt (Thermal Transfer) và in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal).
Với in nhiệt trực tiếp, máy có thể sử dụng các loại giấy nhiệt mà không cần ribbon, phù hợp với nhiều loại nhãn sử dụng trong bệnh viện và cơ sở chăm sóc sức khỏe.
Với in truyền nhiệt, ribbon được sử dụng để tạo hình ảnh trên vật liệu, phù hợp với các loại nhãn cần độ bền cao hơn.
Máy hỗ trợ ribbon dài tối đa 300 m, đường kính cuộn tối đa 67 mm, lõi 1 inch; đồng thời hỗ trợ ribbon dài 110 m, đường kính tối đa 40 mm, lõi 0.5 inch.
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ
TH240THC được trang bị 128 MB Flash và 128 MB SDRAM, đáp ứng nhu cầu xử lý dữ liệu trong các tác vụ in nhãn.
Máy hỗ trợ khe cắm microSD lên đến 512 GB, sử dụng định dạng FAT32/exFAT, giúp mở rộng không gian lưu trữ khi cần sử dụng nhiều dữ liệu và tài nguyên in.
Kết nối đa dạng, dễ dàng tích hợp hệ thống
TH240THC được trang bị các giao diện kết nối phổ biến:
Máy cũng hỗ trợ các tùy chọn kết nối không dây như Bluetooth 5.0 và Wi-Fi với Bluetooth, tùy cấu hình.
Nhờ khả năng kết nối linh hoạt, TH240THC có thể được triển khai tại nhiều vị trí trong bệnh viện hoặc cơ sở y tế, từ quầy tiếp nhận đến phòng xét nghiệm, kho thuốc và khu vực quản lý vật tư.
Quản lý máy in thuận tiện
TH240THC hỗ trợ các công cụ quản lý máy in của TSC như TSC Console và SOTI Connect, giúp doanh nghiệp hoặc cơ sở y tế thuận tiện hơn trong việc quản lý thiết bị.
Máy cũng tích hợp Internal Embedded Webpage và Virtual Control Panel, hỗ trợ quản lý và cấu hình thiết bị thông qua mạng.
Đối với hệ thống có nhiều máy in được triển khai tại các khu vực khác nhau, khả năng quản lý tập trung giúp giảm thời gian kiểm tra và bảo trì thiết bị.
TSC TPH Care – hỗ trợ theo dõi tình trạng đầu in
TH240THC được trang bị TPH Care, hỗ trợ theo dõi tình trạng đầu in và phát hiện các vấn đề có thể ảnh hưởng đến chất lượng bản in.
Máy cũng hỗ trợ cảnh báo ribbon thấp và thiết kế thuận tiện cho việc thay thế đầu in nhiệt (TPH) và trục lăn platen mà không cần dụng cụ.
Điều này giúp việc bảo trì máy thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng lâu dài.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in
TH240THC hỗ trợ vật liệu có chiều rộng từ 15 – 120 mm, phù hợp với nhiều loại tem nhãn.
Máy hỗ trợ các loại vật liệu như:
Cuộn tem bên trong có đường kính ngoài tối đa 127 mm (5 inch), phù hợp với nhu cầu in tem liên tục tại các khu vực y tế.
Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp bố trí tại cơ sở y tế
TH240THC có kích thước 223 x 186 x 286 mm và trọng lượng khoảng 2,8 kg, giúp dễ dàng bố trí tại quầy tiếp nhận, phòng xét nghiệm, khu vực điều dưỡng hoặc kho vật tư.
Thiết kế dạng clamshell giúp người dùng thuận tiện khi mở máy và thay vật liệu in.
Kết hợp với màu trắng sáng và bề mặt phù hợp cho việc vệ sinh, TH240THC được thiết kế để hòa hợp với không gian thiết bị y tế và môi trường chăm sóc sức khỏe.
Phụ kiện và tùy chọn mở rộng
TSC cung cấp một số phụ kiện tương thích với TH240THC, giúp mở rộng khả năng sử dụng của máy:
Đặc biệt, các bộ nâng cấp RFID giúp TH240THC có thể triển khai thêm các ứng dụng mã hóa và quản lý nhãn RFID theo nhu cầu thực tế.
Ứng dụng của máy in mã vạch TSC TH240THC
Với thiết kế chuyên dụng cho môi trường y tế, hỗ trợ RFID và khả năng in mã vạch tốc độ cao, TH240THC phù hợp với nhiều ứng dụng:
Kết luận
TSC TH240THC là máy in mã vạch 4 inch được thiết kế chuyên biệt cho lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, nổi bật với độ phân giải 203 dpi, tốc độ in tối đa 203 mm/giây, màn hình LCD màu cảm ứng 3.5 inch và hỗ trợ UHF RFID.
Thiết kế màu trắng sáng, vỏ kháng khuẩn, phù hợp khử khuẩn cùng bộ nguồn đạt tiêu chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade giúp TH240THC phù hợp với môi trường bệnh viện, phòng khám và các cơ sở chăm sóc sức khỏe. Khả năng hỗ trợ RFID và RFID Tag Validation cũng mở rộng khả năng quản lý vật tư, thiết bị và tài sản y tế.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TH240THC |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
223mm (Rộng) x 186mm (Cao) x 286mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Dài 300m, đường kính ngoài tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40mm - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 120mm (0.59" - 4.72") |
|
Độ dày vật liệu in |
Tiêu chuẩn: 0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
UHF RFID |
• RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |
|
Model |
TH240THC |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
223mm (Rộng) x 186mm (Cao) x 286mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.8kg (6.17 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Ruy băng (Mực in) |
• Dài 300m, đường kính ngoài tối đa 67mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40mm - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 120mm (0.59" - 4.72") |
|
Độ dày vật liệu in |
Tiêu chuẩn: 0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
UHF RFID |
• RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• MFi Bluetooth 5.0 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |