Máy in mã vạch TSC TDP-324
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC TDP-324 – Máy in mã vạch để bàn 2 inch độ phân giải 300 dpi nhỏ gọn, sắc nét
Trong các hoạt động kinh doanh trang sức cao cấp, cửa hàng mắt kính thời trang, phòng xét nghiệm y tế hay quầy thanh toán bán lẻ, doanh nghiệp thường cần in các mẫu tem nhãn có kích thước rất nhỏ nhưng chứa nhiều chi tiết phức tạp. Trên diện tích tem nhỏ hẹp, các thông tin như logo thương hiệu, số xê-ri linh kiện, mã QR Code hoặc DataMatrix mật độ dày đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối. Những chiếc máy in để bàn 203 dpi thông thường khó có thể đáp ứng độ mịn cần thiết, dễ làm răng cưa hoặc vỡ hạt mã vạch khiến đầu đọc không giải mã được.
TSC TDP-324 là dòng máy in mã vạch để bàn khổ 2 inch độ phân giải cao thuộc phân khúc máy in nhiệt trực tiếp nhỏ gọn của TSC. Thiết bị được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu in ấn chất lượng cao với độ sắc nét vượt trội 300 dpi, kích thước để bàn tinh gọn, khả năng vận hành ổn định và chi phí đầu tư hợp lý.
Máy sử dụng công nghệ in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), in trực tiếp lên bề mặt decal cảm nhiệt mà không cần dùng đến ruy-băng than (ribbon mực). Cấu trúc này giúp người dùng tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư tiêu hao, loại bỏ nguy cơ nhăn hoặc đứt than mực và đơn giản hóa tối đa công đoạn thay nạp giấy.
Độ phân giải 300 dpi mang lại bản in siêu sắc nét
Khác biệt lớn nhất của TSC TDP-324 so với phiên bản tiêu chuẩn TDP-225 chính là cụm đầu in nhiệt độ phân giải cao 300 dpi (12 dots/mm). Mật độ điểm đốt nhiệt dày đặc giúp máy tái tạo hoàn hảo các ký tự chữ nhỏ dưới 4pt, vi văn bản và biểu tượng đồ họa tinh xảo mà không bị lem mờ.
Đặc biệt, độ phân giải 300 dpi phát huy tối đa hiệu quả khi in các loại mã ma trận 2D phức tạp như QR Code, DataMatrix, PDF-417, Aztec hay GS1 DataBar. Bản in có độ tương phản cao và đanh mịn, giúp máy quét mã vạch nhận diện chính xác ngay cả khi tem được dán trên bề mặt cong hẹp như gọng kính mắt, đuôi nhẫn trang sức hay thân ống nghiệm y tế.
Đối với những đơn vị kinh doanh đòi hỏi tính thẩm mỹ cao và sự chuẩn xác tuyệt đối trên từng con tem nhỏ, 300 dpi là giải pháp tối ưu hàng đầu.
Tốc độ in lên đến 4 ips
TSC TDP-324 đạt tốc độ in tối đa 4 ips, tương đương 102 mm/giây. Mức tốc độ này được tinh chỉnh hợp lý để đảm bảo từng điểm nhiệt 300 dpi có đủ thời gian làm nóng và làm nguội chuẩn xác, mang lại bản in đồng đều và đanh nét nhất.
Tốc độ 4 ips giúp máy xử lý nhanh chóng các đợt phát sinh lệnh in đơn hàng trong ngày tại quầy thanh toán, bàn lấy mẫu xét nghiệm hoặc khu vực gắn nhãn phụ kiện.
Bộ chuyển đổi nguồn điện công suất 50W (DC 24V, 2.08A) đi kèm giúp duy trì dòng nhiệt đốt ổn định liên tục, hỗ trợ quy trình in ấn diễn ra mượt mà và không gây gián đoạn công việc.
Khổ in tối đa 48 mm và chiều dài in 1,016 mm
TSC TDP-324 có chiều rộng in tối đa 1.89 inch (48 mm) trên dải khổ giấy rộng từ 15 – 60 mm (0.59 – 2.36 inch). Chiều dài in tối đa của máy đạt 1,016 mm (40 inch), đáp ứng tốt từ các con tem nhỏ li ti đến các dải tem dài hoặc biên lai thanh toán.
Khổ in này cho phép thiết bị xử lý linh hoạt nhiều loại tem nhãn chuyên dụng:
Thiết kế vỏ sò Clamshell nhỏ gọn, hỗ trợ treo tường
Một trong những ưu điểm nổi bật của dòng TDP Series là thiết kế công thái học cực kỳ nhỏ gọn: 109 mm (Rộng) x 171 mm (Cao) x 209 mm (Sâu) cùng trọng lượng chỉ 1.2 kg. Máy dễ dàng đặt vừa vặn tại các quầy thu ngân, bàn làm việc chật hẹp hay bàn tiếp đón bệnh nhân mà không chiếm nhiều diện tích.
Vỏ máy được đúc từ nhựa hai lớp (Double-walled clamshell) chắc chắn, giúp máy vận hành êm ái, chống rung và bảo vệ an toàn cho cơ cấu cơ điện bên trong. Mặt đáy của máy được trang bị sẵn các lỗ móc treo tường (wall mount hole), cho phép người dùng gắn cố định máy lên tường để tối ưu hóa không gian thao tác.
Cơ chế mở nắp dạng vỏ sò góc rộng kết hợp cùng khay giữ giấy tự định tâm giúp thao tác thay lắp cuộn decal diễn ra nhẹ nhàng chỉ trong vài giây.
Cuộn nhãn trong tối đa 5 inch và hỗ trợ nhiều vật liệu
Dù sở hữu thân máy nhỏ gọn, hộc chứa vật tư bên trong TDP-324 vẫn nạp vừa cuộn decal có đường kính ngoài lên đến 5 inch (127 mm OD) trên lõi giấy 25.4 – 38.1 mm (1 – 1.5 inch). Dung tích này giúp máy chứa được số lượng tem lớn hơn nhiều so với các dòng máy in nhiệt mini thông thường, giảm tối đa số lần dừng máy thay giấy trong ca làm việc.
Máy hỗ trợ vật liệu có độ dày từ 0.06 mm đến 0.19 mm và tương thích đa dạng định dạng vật tư in:
Bộ nhớ phù hợp, hỗ trợ thẻ nhớ microSD đến 4 GB
TDP-324 được trang bị bộ vi xử lý 32-bit RISC đi kèm bộ nhớ 8 MB SDRAM và 4 MB Flash. Cấu hình bộ nhớ này đảm bảo khả năng tiếp nhận và xử lý mượt mà các tệp lệnh in tem nhãn có mật độ dữ liệu cao.
Đặc biệt, máy tích hợp sẵn khe cắm đầu đọc thẻ nhớ microSD cho phép mở rộng không gian lưu trữ Flash lên đến 4 GB. Nhờ đó, người dùng có thể tải về và lưu trữ thêm nhiều bộ phông chữ quốc tế, các biểu mẫu tem nhãn định sẵn và biểu tượng đồ họa của doanh nghiệp.
Máy cũng được tích hợp sẵn Đồng hồ thời gian thực (RTC - Real Time Clock) tiêu chuẩn, tự động chèn ngày giờ thực tế lên tem nhãn ngay tại thời điểm in.
Hệ thống cảm biến đầy đủ và tùy chọn màn hình LCD
Thiết bị sở hữu hệ thống cảm biến quang học đáng tin cậy:
Bảng điều khiển gồm 1 công tắc nguồn, 1 nút đẩy giấy (Feed) và 1 đèn LED 3 màu trực quan (Xanh lục, Hổ phách, Đỏ) giúp nhận biết nhanh trạng thái thiết bị. Ngoài ra, máy còn cung cấp tùy chọn màn hình LCD đồ họa độ phân giải 128 x 64 pixel có đèn nền, giúp nhân viên theo dõi tình trạng lệnh in thuận tiện hơn.
Kết nối đa dạng và tùy chọn mở rộng phong phú
TDP-324 được trang bị sẵn hai cổng giao tiếp tiêu chuẩn gồm USB 2.0 và Serial RS-232. Bên cạnh đó, máy hỗ trợ nhiều tùy chọn nâng cấp linh hoạt phục vụ nhu cầu doanh nghiệp:
Ngôn ngữ lập trình TSPL-EZD
Máy sử dụng bộ ngôn ngữ in TSPL-EZD của TSC, có khả năng tự động nhận diện và giả lập hoàn hảo các ngôn ngữ phổ biến gồm EPL, ZPL, ZPL II và DPL. Doanh nghiệp có thể dễ dàng thay thế TDP-324 vào các hệ thống máy in cũ mà không cần chỉnh sửa mã nguồn phần mềm hay thiết kế lại mẫu tem.
Ứng dụng của máy in mã vạch TSC TDP-324
Theo định hướng của TSC, dòng TDP-324 phục vụ hiệu quả cho các lĩnh vực đòi hỏi tem nhãn nhỏ sắc nét:
Kết luận
TSC TDP-324 là máy in mã vạch để bàn 2 inch in nhiệt trực tiếp lý tưởng cho các không gian làm việc hạn chế đòi hỏi chất lượng in 300 dpi siêu nét. Với độ phân giải cao 300 dpi, tốc độ in 4 ips, hộc cuộn nhãn lớn 5 inch, bộ nhớ hỗ trợ thẻ nhớ microSD đến 4 GB và khả năng in tem trang sức sắc xảo, máy mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu suất, độ tin cậy và chi phí đầu tư.
Nếu đang tìm kiếm một máy in mã vạch khổ 2 inch nhỏ gọn, in chi tiết siêu nét và phục vụ đa dạng nhu cầu từ tiệm vàng, phòng khám y tế đến bán lẻ, TSC TDP-324 là lựa chọn hoàn toàn phù hợp.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
TDP-324 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương pháp in |
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
|
Tốc độ in tối đa |
102 mm/s (4 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
48 mm (1.89") |
|
Chiều dài in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
109 x 171 x 209 mm |
|
Trọng lượng |
1.2 kg (2.65 lbs) |
|
Vỏ máy |
Thiết kế vỏ sò (Clamshell) kèm lỗ treo tường ở nắp đáy |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
Không sử dụng (In nhiệt trực tiếp) |
|
Chiều rộng ribbon |
Không áp dụng |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
4 MB Flash (khe cắm thẻ microSD mở rộng tối đa 4 GB) |
|
Bộ nhớ SDRAM |
8 MB SDRAM |
|
Cổng kết nối |
• USB 2.0, RS-232 |
|
Nguồn điện |
Bộ nguồn ngoài: |
|
Nút điều khiển |
1 công tắc nguồn, 1 nút Feed |
|
Đèn LED / Màn hình |
• 1 đèn LED 3 màu (xanh lá, hổ phách, đỏ) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến khoảng cách gap truyền qua |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có (Tiêu chuẩn) |
|
Còi báo (Buzzer) |
Không |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số |
|
Xoay phông chữ & mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN và UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại giấy |
Liên tục, tem bế, vạch đen, gấp quạt, đục lỗ, vòng đeo tay y tế (wristband) |
|
Chiều rộng giấy |
15 mm - 60 mm (0.59" - 2.36") |
|
Độ dày giấy |
0.06 mm - 0.19 mm (2.36 mil - 7.48 mil) |
|
Đường kính lõi giấy |
25.4 mm - 38.1 mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
10 mm - 1,016 mm (0.39" - 40") |
|
Môi trường hoạt động |
• Hoạt động: 5°C - 40°C, 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Tiêu chuẩn môi trường & An toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick, UL, cUL, TÜV, CCC, ENERGY STAR®; RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện kèm theo |
Đĩa CD phần mềm, Sách HDSD nhanh, Cáp USB, Dây nguồn, Nguồn ngoài 50W |
|
Bảo hành |
• Thân máy: 2 năm (24 tháng) |
|
Tùy chọn đại lý / nhà máy / người dùng |
• Màn hình LCD đồ họa (tùy chọn nhà máy) |
|
Model |
TDP-324 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương pháp in |
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
|
Tốc độ in tối đa |
102 mm/s (4 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
48 mm (1.89") |
|
Chiều dài in tối đa |
1,016 mm (40") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
109 x 171 x 209 mm |
|
Trọng lượng |
1.2 kg (2.65 lbs) |
|
Vỏ máy |
Thiết kế vỏ sò (Clamshell) kèm lỗ treo tường ở nắp đáy |
|
Sức chứa cuộn tem |
127 mm (5") OD |
|
Ribbon tối đa |
Không sử dụng (In nhiệt trực tiếp) |
|
Chiều rộng ribbon |
Không áp dụng |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
4 MB Flash (khe cắm thẻ microSD mở rộng tối đa 4 GB) |
|
Bộ nhớ SDRAM |
8 MB SDRAM |
|
Cổng kết nối |
• USB 2.0, RS-232 |
|
Nguồn điện |
Bộ nguồn ngoài: |
|
Nút điều khiển |
1 công tắc nguồn, 1 nút Feed |
|
Đèn LED / Màn hình |
• 1 đèn LED 3 màu (xanh lá, hổ phách, đỏ) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến khoảng cách gap truyền qua |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có (Tiêu chuẩn) |
|
Còi báo (Buzzer) |
Không |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số |
|
Xoay phông chữ & mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Mã vạch |
• 1D: Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN và UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại giấy |
Liên tục, tem bế, vạch đen, gấp quạt, đục lỗ, vòng đeo tay y tế (wristband) |
|
Chiều rộng giấy |
15 mm - 60 mm (0.59" - 2.36") |
|
Độ dày giấy |
0.06 mm - 0.19 mm (2.36 mil - 7.48 mil) |
|
Đường kính lõi giấy |
25.4 mm - 38.1 mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
10 mm - 1,016 mm (0.39" - 40") |
|
Môi trường hoạt động |
• Hoạt động: 5°C - 40°C, 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Tiêu chuẩn môi trường & An toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick, UL, cUL, TÜV, CCC, ENERGY STAR®; RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện kèm theo |
Đĩa CD phần mềm, Sách HDSD nhanh, Cáp USB, Dây nguồn, Nguồn ngoài 50W |
|
Bảo hành |
• Thân máy: 2 năm (24 tháng) |
|
Tùy chọn đại lý / nhà máy / người dùng |
• Màn hình LCD đồ họa (tùy chọn nhà máy) |