Máy in mã vạch Zebra ZQ511-RFID

Loại: Máy in mã vạch
Thương hiệu: ZEBRA
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: ZQ511-RFID
Bảo hành: 12 tháng
Giá bán:Liên hệ

THÔNG TIN NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Máy in mã vạch Zebra-ZQ511-RFID

  • Công nghệ in nhiệt trực tiếp kết hợp mã hóa RFID UHF di động (in hóa đơn, thẻ tag, tem nhãn RFID vạch đen).
  • Tiêu chuẩn RFID: UHF EPC Gen 2 V2, ISO/IEC 18000-63, RAIN RFID, công nghệ mã hóa thích ứng Adaptive Encoding.
  • Độ phân giải 203 DPI (8 dots/mm).
  • Tốc độ in tối đa lên đến 127 mm/giây (5 ips) ở chế độ Draft Mode.
  • Khổ in tối đa 72 mm (2,83 inch); Chiều rộng giấy 35 mm – 80 mm (+1 mm).
  • Độ bền quân sự siêu cấp: Chuẩn MIL-STD-810G, chống rơi 2,0 m (đạt 3,0 m với khung Exoskeleton), chống lăn va đập 1.300 lần (1 m).
  • Chuẩn kháng bụi nước IP54 ngay trên thân máy (nâng lên IP65 khi dùng khung Exoskeleton).
  • Kết nối Bluetooth 4.1 (kênh đôi), USB On-The-Go, NFC 1 chạm (Tùy chọn Wi-Fi 802.11ac dual-radio).
  • Màn hình LCD hiển thị biểu tượng lớn, nút bấm to dễ bấm khi mang găng tay.
  • Bộ nhớ lớn: 512 MB Flash + 256 MB RAM; Hỗ trợ ngôn ngữ CPCL, ZPL, ZBI 2.x.
  • Pin thông minh PowerPrecision+ 3250 mAh (tháo rời), công nghệ tiết kiệm pin Power Smart Print.
  • Trọng lượng: 630 g (gồm pin tiêu chuẩn).
  • Ứng dụng: kho vận logistics (dán thẻ pallet, hành lý sân bay), y tế (mẫu xét nghiệm, dược phẩm), quản lý tài sản và bán lẻ.

Hỗ trợ tùy chọn:

  • Pin mở rộng dung lượng cao 6500 mAh.
  • Khung xương bảo vệ siêu bền Exoskeleton (chuẩn IP65, chống rơi 3 m).
  • Kết nối mạng không dây Wi-Fi 802.11ac băng tần kép (2.4 GHz / 5 GHz).
  • Chế độ in tiêu chuẩn không mã hóa (Standard non-RFID printing).
  • Trạm sạc 4 máy in (4-Slot Power Station), đế sạc trên xe ô tô/xe nâng (Vehicle Cradle).
  • Bộ sạc pin đa cổng (1 khe / 3 khe), bộ sạc ô tô kép (sạc cùng lúc máy in và máy tính kiểm kho Zebra TC7x).

Cam kết bán hàng

  • TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn
  • Sản phẩm chính hãng 100% Sản phẩm chính hãng 100%
  • 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu
  • Bảo hành tại nhà nhanh gọn Bảo hành tại nhà nhanh gọn
  • Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày

Danh sách khuyến mãi

  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch di động Zebra ZQ511 RFID – Máy in và mã hóa thẻ RFID UHF 3 inch siêu bền chuẩn quân đội

Trong bối cảnh công nghệ nhận dạng qua tần số vô tuyến (RFID) ngày càng trở thành tiêu chuẩn bắt buộc tại các chuỗi cung ứng thông minh, việc sở hữu một thiết bị vừa có khả năng in tem nhãn vừa mã hóa chip RFID trực tiếp tại hiện trường là lợi thế cạnh tranh sống còn. Zebra ZQ511 RFID là dòng máy in di động UHF RFID 3 inch cao cấp thuộc ZQ500 RFID Series của thương hiệu hàng đầu toàn cầu Zebra Technologies.

Được thiết kế để giải quyết bài toán gắn thẻ RFID lưu động tại các điểm tiếp nhận hàng hóa, bãi đỗ máy bay, kho lạnh và bệnh viện, ZQ511 RFID kết hợp trọn vẹn giữa công nghệ đầu đọc/mã hóa RFID tích hợp tiên tiếnkết cấu chuẩn quân sự MIL-STD-810G bền bỉ bậc nhất thế giới. Máy sở hữu tốc độ in bứt phá 127 mm/giây (5 IPS), khả năng chống rơi 2,0 m (lên đến 3,0 m với khung bảo vệ), chỉ số kháng bụi nước IP54/IP65 cùng nền tảng quản trị từ xa Zebra Print DNA. ZQ511 RFID là cỗ máy mã hóa di động toàn diện giúp doanh nghiệp kiểm soát tài sản chính xác tuyệt đối theo thời gian thực.

Công nghệ in và mã hóa RFID UHF di động tiên tiến – Chính xác trên từng vi mạch

Zebra là tập đoàn dẫn đầu thế giới về công nghệ RFID di động, và ZQ511 RFID hội tụ những phát minh tối tân nhất:

  • Hỗ trợ đầy đủ các chuẩn giao thức quốc tế: Tương thích toàn diện với chuẩn UHF EPC Gen 2 V2, ISO/IEC 18000-63 và RAIN RFID, cho phép mã hóa mọi chuẩn dữ liệu thẻ RFID phổ biến như SGTIN-96, GS1 TDS 2.0, RAIN ISO CIN.
  • Công nghệ mã hóa thích ứng (Adaptive Encoding Technology): Tự động phát hiện vị trí chip inlay và tự động hiệu chuẩn (Auto-calibration) mà không cần người dùng phải thiết lập tọa độ đặt chip thủ công phức tạp, loại bỏ hoàn toàn các lỗi lãng phí tem nhãn do đặt lệch vị trí đốt sóng.
  • Mã hóa nhãn có bước nhảy siêu nhỏ (Minimum Pitch 16 mm): Khả năng in và mã hóa chính xác các nhãn RFID có khoảng cách bước nhảy cực ngắn chỉ từ 16 mm, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vật tư tem nhãn đáng kể khi dán trên các linh kiện hoặc mẫu phẩm nhỏ.
  • Tuần tự hóa đa nhà cung cấp (MCS): Hỗ trợ chuẩn tuần tự hóa số sê-ri dựa trên chip (Multi-vendor Chip-based Serialization - MCS), gia tăng tính bảo mật và tương thích với nhiều nhà sản xuất chip RFID khác nhau.
  • Lệnh in RFID ZPL đồng bộ: Tương thích hoàn toàn với các lệnh in RFID ZPL sẵn có của Zebra, giúp tích hợp tức thì vào hệ thống quản lý kho (WMS), phần mềm ERP mà không cần lập trình lại.

Độ bền vô địch chuẩn quân sự – Thách thức môi trường công nghiệp khắc nghiệt

Zebra ZQ511 RFID được gia cường cơ học tối đa để chống chịu các tác động va đập vật lý nặng:

  • Chứng nhận chuẩn quân đội Hoa Kỳ MIL-STD-810G: Đảm bảo toàn bộ hệ thống cơ cấu in và bộ phát sóng RFID hoạt động ổn định trước các rung chấn mạnh trên xe nâng (forklift), xe tải hoặc va đập cơ học ngoài trời.
  • Chống rơi tự do 2,0 mét (6.6 ft.): Lớp vỏ bọc cao su đúc công nghệ mới (New Over-molding) hấp thụ toàn bộ xung chấn, bảo vệ an toàn cho máy khi bị rơi nhiều lần từ độ cao 2m xuống nền bê tông cứng.
  • Chống lăn va đập 1.300 lần (Tumble Spec IEC68-2-32): Thử nghiệm mô phỏng máy bị rơi và va đập lăn lộn liên tục từ độ cao 1 mét xuống mặt sàn, chứng minh độ chắc chắn tuyệt đối của khung máy.
  • Kháng bụi nước nguyên bản IP54 (Nâng cấp IP65 với khung Exoskeleton): Máy trần đạt chuẩn IP54. Khi lắp thêm bộ khung xương bảo vệ (Exoskeleton Case) tùy chọn, khả năng chịu rơi đạt tới 3,0 mét (10 ft.) và chỉ số kháng bụi nước đạt chuẩn IP65 (chống chịu tia nước áp lực cao và ngăn chặn bụi bẩn tuyệt đối).
  • Hoạt động ổn định từ -20°C đến +55°C: Tích hợp chế độ bù nhiệt độ lạnh (Cold Temperature Compensation mode), tự động điều chỉnh nhiệt lượng đầu in để bản in mã vạch và thông tin trên tem RFID luôn sắc nét dù hoạt động trong kho cấp đông âm sâu.

Hiệu suất in ấn bứt phá 5 IPS – Tối ưu hóa cho tem nhãn RFID vạch đen

  • Tốc độ in nhanh chóng 127 mm/giây (5 inch/giây): Chế độ Draft Mode giúp tăng tốc độ xuất nhãn văn bản và mã hóa RFID, giải quyết nhanh chóng các đợt cao điểm dán nhãn pallet hay tiếp nhận hàng hóa tại cửa phân phối.
  • Khổ in 72 mm (2,83 inch) chuẩn 3 inch: Hỗ trợ nạp cuộn giấy có độ rộng linh hoạt từ 35 mm đến 80 mm (+1 mm) với đường kính cuộn nhãn ngoài lên tới 51 mm (2.0 in.).
  • Cảm biến vạch đen cố định (Black Mark Sensing): Máy sử dụng cảm biến vạch đen cố định ở vị trí trung tâm để định vị chính xác vị trí tem nhãn RFID và biên lai (Lưu ý: Các model RFID không hỗ trợ cảm biến khe hở gap).
  • Thanh xé răng cưa hai chiều (Dual-Sided Tear Bar): Giúp công nhân dễ dàng xé tem nhãn theo cả hai chiều lên hoặc xuống một cách nhanh gọn và không làm rách bề mặt tem.

Hệ thống năng lượng thông minh – Pin PowerPrecision+ 3250 mAh

  • Pin sạc thông minh PowerPrecision+ 3250 mAh (7.2V): Cung cấp nguồn năng lượng dồi dào, hỗ trợ đo đếm tình trạng pin theo thời gian thực để cảnh báo kịp thời các viên pin bị chai. Người dùng có thể nâng cấp lên viên pin mở rộng dung lượng cao 6500 mAh để tăng gấp đôi thời gian vận hành liên tục.
  • Công nghệ độc quyền Power Smart Print Technology™: Hệ thống phân tích dự đoán trước các lệnh in sắp tới để cấp phát chính xác mức năng lượng cần thiết, vừa tối ưu hóa chất lượng bản in vừa tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
  • Chế độ ngủ và đánh thức tức thì (Instant Wake): Máy tự động chuyển sang chế độ Sleep Mode tiết kiệm pin và lập tức thức dậy in ngay khi nhận lệnh in qua Bluetooth, Wi-Fi hoặc khi người dùng chạm vào phím bấm.

Kết nối không dây băng thông rộng – Kênh đôi Bluetooth và Wi-Fi 802.11ac

  • Kênh Bluetooth phụ độc lập (Secondary Bluetooth Channel): Cho phép máy duy trì song song 2 kênh truyền: kênh 1 nhận dữ liệu in ấn tốc độ cao, và kênh 2 dành riêng cho đội ngũ IT quản trị, theo dõi hiệu suất RFID từ xa mà không làm gián đoạn công việc của nhân viên hiện trường.
  • Tùy chọn Dual Radio (Wi-Fi 802.11ac + Bluetooth 4.1): Cho phép kích hoạt đồng thời cả kết nối Wi-Fi băng tần kép (2.4 GHz / 5 GHz) bảo mật doanh nghiệp cao cấp (WPA/WPA2, 802.1x, EAP-TLS, Fast Roaming 802.11r) và Bluetooth, sẵn sàng nâng cấp lên chuẩn Bluetooth 5.2.
  • Chạm kết nối một chạm Zebra Print Touch (NFC): Tích hợp thẻ NFC thụ động, chỉ cần chạm nhẹ máy kiểm kho hoặc điện thoại vào thân máy là kết nối Bluetooth được hoàn tất ngay lập tức.
  • Chứng nhận tương thích Apple MFi: Hoạt động liền mạch với các thiết bị iOS (iPhone, iPad, iPod), thiết bị chạy hệ điều hành AndroidWindows Mobile.

Giao diện thân thiện và nền tảng quản trị từ xa Zebra Print DNA

  • Màn hình LCD biểu tượng lớn: Hiển thị trực quan trạng thái pin, sóng không dây và quá trình ghi thẻ RFID, ngăn chặn việc cài đặt nhầm lẫn. Các phím bấm cơ học kích thước lớn giúp thao tác dễ dàng ngay cả khi công nhân đang đeo găng tay bảo hộ dày.
  • Bộ nhớ dung lượng lớn: Trang bị phần cứng mạnh mẽ với 512 MB Flash và 256 MB RAM, hỗ trợ ngôn ngữ lệnh in CPCL, ZPL và ngôn ngữ lập trình độc lập ZBI 2.x cho phép kết nối trực tiếp thiết bị ngoại vi mà không cần máy tính.
  • Công cụ giám sát chuyên dụng RFID Job-Monitoring: Nằm trong bộ công cụ Print DNA, cho phép người quản lý theo dõi tỷ lệ đọc/ghi thẻ thành công theo thời gian thực và quản lý tập trung từ xa qua Printer Profile Manager Enterprise (PPME), Soti Connect và AirWatch.

Hỗ trợ đầy đủ và chi tiết các chuẩn mã vạch 1D và 2D

Zebra ZQ511 RFID hỗ trợ danh mục mã vạch công nghiệp đa dạng trên cả hai hệ thống ngôn ngữ in:

Theo tập lệnh CPCL:

  • Tỷ lệ mã vạch (Barcode Ratios): 1.5:1, 2:1, 2.5:1, 3:1, 3.5:1.
  • Mã vạch tuyến tính 1D: Codabar (NW-7), Code 39, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, EAN-8 và EAN-13 kèm phần mở rộng 2 và 5 số, Interleaved 2-of-5, UCC/EAN 128, UPC-A, UPC-E, UPC-A và UPC-E kèm phần mở rộng 2 và 5 số.
  • Mã vạch hai chiều 2D: Aztec, Data Matrix, FIM Postnet, GS1/DataBar (RSS) family, MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR Code, TLC39.

Theo tập lệnh ZPL:

  • Tỷ lệ mã vạch (Barcode Ratios): 2:1, 3:1, 5:2, 7:3.
  • Mã vạch tuyến tính 1D: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC-A và UPC-E kèm phần mở rộng EAN 2 hoặc 5 số, Planet Code, Plessey, POSTNET, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5, Interleaved 2 of 5, LOGMARS, MSI, Codabar, GS1 DataBar (RSS).
  • Mã vạch hai chiều 2D: Aztec, Codablock, Code 49, Data Matrix, MaxiCode, MicroPDF-417, PDF417, QR code, TLC39.

Ứng dụng thực tế theo ngành nghề

1.    Kho vận & Vận tải Logistics: Gắn thẻ RFID cấp pallet hàng hóa (Pallet-level tagging), in thẻ hành lý hàng không tại sân bay (Airline baggage tagging), bưu chính chuyển phát nhanh, giao nhận trực tiếp tại đại lý (DSD).

2.    Y tế & Bệnh viện (Healthcare): Quản lý và theo dõi thiết bị tài sản y tế (Asset management), dán thẻ RFID định danh mẫu bệnh phẩm xét nghiệm (Specimen tracking), kiểm kê xuất nhập kho dược phẩm (Pharmacy inventory).

3.    Sản xuất & Kho hàng thông minh: Gắn thẻ RFID định danh tài sản cố định (Asset tagging), theo dõi công đoạn đóng gói chuyển tiếp (Packing/staging/cross-docking).

4.    Cơ quan quản lý nhà nước & Quốc phòng: Quản lý tài sản công, theo dõi phụ tùng vũ khí hậu cần quốc phòng (Defense logistics), tuân thủ truy xuất nguồn gốc trong ngành cần sa y tế (Cannabis regulatory compliance).

5.    Bán lẻ & Chuỗi cung ứng thực phẩm: Dán thẻ RFID bổ sung ngoại lệ tại cửa hàng (In-store RFID exception tagging), in nhãn nhận hàng tại quầy (Click and Collect), truy xuất nguồn gốc chuỗi cung ứng thực phẩm tươi sống (Food traceability).

Kết luận

Máy in mã vạch di động Zebra ZQ511 RFID là cỗ máy in ấn và mã hóa RFID 3 inch mạnh mẽ, toàn năng bậc nhất thế giới hiện nay. Sở hữu công nghệ mã hóa sóng RFID UHF thích ứng tiên tiến, kết cấu chuẩn quân đội MIL-STD-810G chống rơi 2m/3m, chuẩn kháng bụi nước IP54/IP65 cùng tốc độ in ấn tượng 5 IPS, ZQ511 RFID giải quyết triệt để bài toán định danh và theo dõi dòng luân chuyển hàng hóa lưu động. Zebra ZQ511 RFID chính là giải pháp đầu tư chiến lược giúp doanh nghiệp tối ưu hóa độ chính xác tồn kho lên đến 99%, giảm thiểu tối đa sai sót và nâng tầm quản trị chuỗi cung ứng hiện đại.

Hướng dẫn mua hàng

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Đánh giá sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Model

ZQ511 RFID (3", 203 DPI)

Đặc tính công nghệ RFID chuyên sâu

• Tương thích thẻ: UHF EPC Gen 2 V2, ISO/IEC 18000-63 và giao thức RAIN RFID
• Công nghệ mã hóa thích ứng (Adaptive Encoding Technology) tự động hiệu chuẩn không cần căn chỉnh phức tạp
• Hỗ trợ tập lệnh RFID ZPL tương thích hoàn toàn với các máy in RFID Zebra sẵn có
• Hỗ trợ tuần tự hóa đa nhà cung cấp trên nền chip (MCS)
• Hỗ trợ mã hóa mọi chuẩn dữ liệu: SGTIN-96, GS1 TDS 2.0, RAIN ISO CIN...
• Bộ đọc/mã hóa RFID tích hợp sẵn bên trong thân máy
• In và mã hóa nhãn có bước nhảy (pitch) tối thiểu chỉ 16 mm
• Công cụ giám sát RFID job-monitoring theo dõi tỷ lệ đọc/ghi nhãn

Độ phân giải

203 DPI (8 dots/mm)

Phương pháp in

In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) kết hợp mã hóa RFID UHF

Loại vật liệu in hỗ trợ

Tem nhãn RFID có vạch đen (Black-mark RFID Label), Hóa đơn (Receipt), Thẻ (Tag). (Lưu ý: Model RFID yêu cầu tem có vạch đen, không hỗ trợ cảm biến khe hở gap)

Tốc độ in tối đa

Lên tới 127 mm/giây (5 ips) khi bật chế độ Draft Mode

Chiều rộng in tối đa

72 mm (2.83")

Chiều rộng khổ giấy (Media Width)

35 mm đến 80 mm + 1 mm (1.38" đến 3.15" + 0.04")

Đường kính ngoài cuộn giấy tối đa

51 mm (2.0") OD

Độ dày vật liệu in

• Tối đa: 0.1600 mm (0.0063") cho tem nhãn; 0.1397 mm (0.0055") cho thẻ/hóa đơn
• Tối thiểu: 0.05842 mm (0.0023") cho tất cả vật liệu

Chiều dài in tối đa

990 mm (39")

Cơ chế nạp giấy & Dao cắt

Nạp cuộn vào giữa (Center loading), nắp mở dạng sò clamshell; Thanh xé răng cưa hai chiều (Dual-sided tear bar)

Kích thước máy (D x R x C)

150 x 120 x 62 mm (5.9" x 4.7" x 2.4")

Trọng lượng (kèm pin chuẩn)

0.63 kg / 630 g (1.39 lbs)

Trọng lượng (kèm pin mở rộng)

0.72 kg / 720 g (1.62 lbs)

Vỏ máy / Kết cấu gia cường

Vỏ bọc cao su đúc công nghệ mới (New over-molding) chống mài mòn, chịu chấn động mạnh

Tiêu chuẩn độ bền quân sự

Chứng nhận tiêu chuẩn quân sự Hoa Kỳ MIL-STD-810G cho chống sốc và chống rơi

Chỉ số kháng bụi & nước (IP Rating)

Chuẩn IP54 nguyên bản trên thân máy trần (Nâng lên chuẩn IP65 khi dùng khung bọc Exoskeleton)

Độ bền rơi rớt (Drop Spec)

Chịu rơi nhiều lần từ độ cao 2.0 m (6.6 ft.) xuống sàn bê tông (Đạt 3.0 m / 10 ft. khi dùng khung Exoskeleton)

Độ bền lăn va đập (Tumble Spec)

1.300 lần rơi tự do từ độ cao 1 m (3.3 ft.) theo tiêu chuẩn IEC68-2-32

Hệ điều hành máy in

Link-OS printer operating system

Bộ nhớ phần cứng

512 MB Flash (64 MB khả dụng người dùng), 256 MB RAM (8 MB khả dụng người dùng)

Ngôn ngữ lập trình lệnh in

CPCL, ZPL, ZBI 2.x (cho phép chạy ứng dụng độc lập không cần máy tính)

Cổng kết nối tiêu chuẩn

• Bluetooth 4.1 EDR + LE (hỗ trợ kênh Bluetooth phụ độc lập cho quản lý thiết bị), sẵn sàng Bluetooth 5.2
• Cổng USB 2.0 Full-Speed On-The-Go (12 Mbps), đầu nối Micro-AB
• Thẻ NFC thụ động chạm kết nối nhanh Zebra Print Touch

Tùy chọn kết nối mạng (WLAN)

ZebraNet 802.11ac Wi-Fi băng tần kép 2.4 GHz và 5 GHz; Hỗ trợ WPA, WPA2, 802.1x, EAP-FAST, EAP-TTLS, EAP-TLS, PEAP, LEAP, Fast Roaming (802.11r, PMK caching, OKC)

Hoạt động mạng song song

Hỗ trợ chạy đồng thời cả Wi-Fi 802.11ac và Bluetooth (Dual Radio)

Chứng nhận tương thích thiết bị

Chuẩn Apple MFi (Made for iPod/iPhone/iPad), Android, Windows Mobile

Màn hình & Giao diện điều khiển

Màn hình LCD đơn giản hiển thị biểu tượng lớn trạng thái pin và kết nối; Cụm phím bấm cơ lớn thao tác dễ dàng khi đeo găng tay

Hệ thống cảm biến (Sensors)

Cảm biến vạch đen (Black mark) vị trí cố định ở giữa; Bộ đếm nhãn Odometer; Đồng hồ RTC (trên bản WLAN)

Thông số Pin & Quản lý nguồn

• Pin chuẩn: PowerPrecision+ Li-Ion 3250 mAh (7.2V) tháo rời
• Pin mở rộng tùy chọn: PowerPrecision+ 6500 mAh
• Công nghệ độc quyền Power Smart Print Technology tối ưu hóa điện năng tiêu thụ
• Chế độ Sleep Mode và đánh thức đa dạng qua Bluetooth, WiFi, Touch

Điều kiện môi trường hoạt động

• Nhiệt độ vận hành: -20°C đến 55°C (-4°F đến 131°F)
• Chế độ bù nhiệt lạnh Cold Temperature Compensation mode
• Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến 66°C (-22°F đến 150°F)
• Nhiệt độ sạc pin: 0°C đến 40°C
• Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% (không ngưng tụ)

Tỷ lệ mã vạch (Barcode Ratios)

• Lệnh CPCL: 1.5:1, 2:1, 2.5:1, 3:1, 3.5:1
• Lệnh ZPL: 2:1, 3:1, 5:2, 7:3

Mã vạch tuyến tính 1D (Chi tiết)

• Theo CPCL: Code 39, Code 93, UCC/EAN128, Code 128, Codabar (NW-7), Interleaved 2-of-5, UPC-A, UPC-E, UPC-A và UPC-E kèm phần mở rộng 2 và 5 số, EAN-8, EAN-13, EAN-8 và EAN-13 kèm phần mở rộng 2 và 5 số
• Theo ZPL: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC-A và UPC-E kèm phần mở rộng EAN 2 hoặc 5 số, Planet Code, Plessey, POSTNET, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5, Interleaved 2 of 5, LOGMARS, MSI, Codabar, GS1 DataBar (RSS)

Mã vạch hai chiều 2D (Chi tiết)

• Theo CPCL: PDF417, MicroPDF417, MaxiCode, QR Code, GS1/DataBar (RSS) family, Aztec, MSI/Plessey, FIM Postnet, Data Matrix, TLC39
• Theo ZPL: PDF417, MicroPDF-417, Code 49, TLC39, Maxicode, Codablock, Data Matrix, QR code, Aztec

Phông chữ & Đồ họa (Fonts)

• Phông tiêu chuẩn: 25 bitmap, 1 phông smooth scalable (CG Triumvirate Bold Condensed, chứa UFST từ Agfa Monotype), Swiss721 (Latin, Cyrillic, Hebrew, Arabic)
• Phông mở rộng Châu Á: NotoMono, NewSans MT, MKai, Angsana, SourceCodePro (Tiếng Việt), Msung, SimSun, Square Gothic MT

Hệ sinh thái phần mềm Print DNA

Zebra Print DNA, Printer Profile Manager Enterprise (PPME), AirWatch, Soti Connect, Wavelink Avalanche, Mirror, SNMP, WebServer

Quy chuẩn chứng nhận an toàn

FCC Part 15 Subpart B, EN55022 Class-B, EN55024, ICES-003, EN55032, EN301489, ENERGY STAR certified, FIPS support

Tùy chọn nâng cao chuyên dụng

• Khung xương bảo vệ Exoskeleton (IP65, chống rơi 3 m)
• Pin mở rộng dung lượng cao 6500 mAh
• Chế độ in tem nhãn tiêu chuẩn không mã hóa (Standard non-RFID printing)

Phụ kiện tùy chọn mua thêm

• Trạm sạc 4 máy in (4-Slot Power Station)
• Đế sạc trên xe ô tô/xe nâng (Vehicle Cradle chuẩn IP43)
• Bộ sạc pin 1 khe / 3 khe (1-Slot / 3-Slot Battery Charger)
• Củ sạc nguồn AC Adapter, cáp nguồn DC 12-24V
• Bộ sạc ô tô kép (Dual Charging Vehicle Adapter)
• Giá gắn xe RAM Mount, bao da mềm, dây đeo vai, kẹp thắt lưng

 

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Model

ZQ511 RFID (3", 203 DPI)

Đặc tính công nghệ RFID chuyên sâu

• Tương thích thẻ: UHF EPC Gen 2 V2, ISO/IEC 18000-63 và giao thức RAIN RFID
• Công nghệ mã hóa thích ứng (Adaptive Encoding Technology) tự động hiệu chuẩn không cần căn chỉnh phức tạp
• Hỗ trợ tập lệnh RFID ZPL tương thích hoàn toàn với các máy in RFID Zebra sẵn có
• Hỗ trợ tuần tự hóa đa nhà cung cấp trên nền chip (MCS)
• Hỗ trợ mã hóa mọi chuẩn dữ liệu: SGTIN-96, GS1 TDS 2.0, RAIN ISO CIN...
• Bộ đọc/mã hóa RFID tích hợp sẵn bên trong thân máy
• In và mã hóa nhãn có bước nhảy (pitch) tối thiểu chỉ 16 mm
• Công cụ giám sát RFID job-monitoring theo dõi tỷ lệ đọc/ghi nhãn

Độ phân giải

203 DPI (8 dots/mm)

Phương pháp in

In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) kết hợp mã hóa RFID UHF

Loại vật liệu in hỗ trợ

Tem nhãn RFID có vạch đen (Black-mark RFID Label), Hóa đơn (Receipt), Thẻ (Tag). (Lưu ý: Model RFID yêu cầu tem có vạch đen, không hỗ trợ cảm biến khe hở gap)

Tốc độ in tối đa

Lên tới 127 mm/giây (5 ips) khi bật chế độ Draft Mode

Chiều rộng in tối đa

72 mm (2.83")

Chiều rộng khổ giấy (Media Width)

35 mm đến 80 mm + 1 mm (1.38" đến 3.15" + 0.04")

Đường kính ngoài cuộn giấy tối đa

51 mm (2.0") OD

Độ dày vật liệu in

• Tối đa: 0.1600 mm (0.0063") cho tem nhãn; 0.1397 mm (0.0055") cho thẻ/hóa đơn
• Tối thiểu: 0.05842 mm (0.0023") cho tất cả vật liệu

Chiều dài in tối đa

990 mm (39")

Cơ chế nạp giấy & Dao cắt

Nạp cuộn vào giữa (Center loading), nắp mở dạng sò clamshell; Thanh xé răng cưa hai chiều (Dual-sided tear bar)

Kích thước máy (D x R x C)

150 x 120 x 62 mm (5.9" x 4.7" x 2.4")

Trọng lượng (kèm pin chuẩn)

0.63 kg / 630 g (1.39 lbs)

Trọng lượng (kèm pin mở rộng)

0.72 kg / 720 g (1.62 lbs)

Vỏ máy / Kết cấu gia cường

Vỏ bọc cao su đúc công nghệ mới (New over-molding) chống mài mòn, chịu chấn động mạnh

Tiêu chuẩn độ bền quân sự

Chứng nhận tiêu chuẩn quân sự Hoa Kỳ MIL-STD-810G cho chống sốc và chống rơi

Chỉ số kháng bụi & nước (IP Rating)

Chuẩn IP54 nguyên bản trên thân máy trần (Nâng lên chuẩn IP65 khi dùng khung bọc Exoskeleton)

Độ bền rơi rớt (Drop Spec)

Chịu rơi nhiều lần từ độ cao 2.0 m (6.6 ft.) xuống sàn bê tông (Đạt 3.0 m / 10 ft. khi dùng khung Exoskeleton)

Độ bền lăn va đập (Tumble Spec)

1.300 lần rơi tự do từ độ cao 1 m (3.3 ft.) theo tiêu chuẩn IEC68-2-32

Hệ điều hành máy in

Link-OS printer operating system

Bộ nhớ phần cứng

512 MB Flash (64 MB khả dụng người dùng), 256 MB RAM (8 MB khả dụng người dùng)

Ngôn ngữ lập trình lệnh in

CPCL, ZPL, ZBI 2.x (cho phép chạy ứng dụng độc lập không cần máy tính)

Cổng kết nối tiêu chuẩn

• Bluetooth 4.1 EDR + LE (hỗ trợ kênh Bluetooth phụ độc lập cho quản lý thiết bị), sẵn sàng Bluetooth 5.2
• Cổng USB 2.0 Full-Speed On-The-Go (12 Mbps), đầu nối Micro-AB
• Thẻ NFC thụ động chạm kết nối nhanh Zebra Print Touch

Tùy chọn kết nối mạng (WLAN)

ZebraNet 802.11ac Wi-Fi băng tần kép 2.4 GHz và 5 GHz; Hỗ trợ WPA, WPA2, 802.1x, EAP-FAST, EAP-TTLS, EAP-TLS, PEAP, LEAP, Fast Roaming (802.11r, PMK caching, OKC)

Hoạt động mạng song song

Hỗ trợ chạy đồng thời cả Wi-Fi 802.11ac và Bluetooth (Dual Radio)

Chứng nhận tương thích thiết bị

Chuẩn Apple MFi (Made for iPod/iPhone/iPad), Android, Windows Mobile

Màn hình & Giao diện điều khiển

Màn hình LCD đơn giản hiển thị biểu tượng lớn trạng thái pin và kết nối; Cụm phím bấm cơ lớn thao tác dễ dàng khi đeo găng tay

Hệ thống cảm biến (Sensors)

Cảm biến vạch đen (Black mark) vị trí cố định ở giữa; Bộ đếm nhãn Odometer; Đồng hồ RTC (trên bản WLAN)

Thông số Pin & Quản lý nguồn

• Pin chuẩn: PowerPrecision+ Li-Ion 3250 mAh (7.2V) tháo rời
• Pin mở rộng tùy chọn: PowerPrecision+ 6500 mAh
• Công nghệ độc quyền Power Smart Print Technology tối ưu hóa điện năng tiêu thụ
• Chế độ Sleep Mode và đánh thức đa dạng qua Bluetooth, WiFi, Touch

Điều kiện môi trường hoạt động

• Nhiệt độ vận hành: -20°C đến 55°C (-4°F đến 131°F)
• Chế độ bù nhiệt lạnh Cold Temperature Compensation mode
• Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến 66°C (-22°F đến 150°F)
• Nhiệt độ sạc pin: 0°C đến 40°C
• Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% (không ngưng tụ)

Tỷ lệ mã vạch (Barcode Ratios)

• Lệnh CPCL: 1.5:1, 2:1, 2.5:1, 3:1, 3.5:1
• Lệnh ZPL: 2:1, 3:1, 5:2, 7:3

Mã vạch tuyến tính 1D (Chi tiết)

• Theo CPCL: Code 39, Code 93, UCC/EAN128, Code 128, Codabar (NW-7), Interleaved 2-of-5, UPC-A, UPC-E, UPC-A và UPC-E kèm phần mở rộng 2 và 5 số, EAN-8, EAN-13, EAN-8 và EAN-13 kèm phần mở rộng 2 và 5 số
• Theo ZPL: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC-A và UPC-E kèm phần mở rộng EAN 2 hoặc 5 số, Planet Code, Plessey, POSTNET, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5, Interleaved 2 of 5, LOGMARS, MSI, Codabar, GS1 DataBar (RSS)

Mã vạch hai chiều 2D (Chi tiết)

• Theo CPCL: PDF417, MicroPDF417, MaxiCode, QR Code, GS1/DataBar (RSS) family, Aztec, MSI/Plessey, FIM Postnet, Data Matrix, TLC39
• Theo ZPL: PDF417, MicroPDF-417, Code 49, TLC39, Maxicode, Codablock, Data Matrix, QR code, Aztec

Phông chữ & Đồ họa (Fonts)

• Phông tiêu chuẩn: 25 bitmap, 1 phông smooth scalable (CG Triumvirate Bold Condensed, chứa UFST từ Agfa Monotype), Swiss721 (Latin, Cyrillic, Hebrew, Arabic)
• Phông mở rộng Châu Á: NotoMono, NewSans MT, MKai, Angsana, SourceCodePro (Tiếng Việt), Msung, SimSun, Square Gothic MT

Hệ sinh thái phần mềm Print DNA

Zebra Print DNA, Printer Profile Manager Enterprise (PPME), AirWatch, Soti Connect, Wavelink Avalanche, Mirror, SNMP, WebServer

Quy chuẩn chứng nhận an toàn

FCC Part 15 Subpart B, EN55022 Class-B, EN55024, ICES-003, EN55032, EN301489, ENERGY STAR certified, FIPS support

Tùy chọn nâng cao chuyên dụng

• Khung xương bảo vệ Exoskeleton (IP65, chống rơi 3 m)
• Pin mở rộng dung lượng cao 6500 mAh
• Chế độ in tem nhãn tiêu chuẩn không mã hóa (Standard non-RFID printing)

Phụ kiện tùy chọn mua thêm

• Trạm sạc 4 máy in (4-Slot Power Station)
• Đế sạc trên xe ô tô/xe nâng (Vehicle Cradle chuẩn IP43)
• Bộ sạc pin 1 khe / 3 khe (1-Slot / 3-Slot Battery Charger)
• Củ sạc nguồn AC Adapter, cáp nguồn DC 12-24V
• Bộ sạc ô tô kép (Dual Charging Vehicle Adapter)
• Giá gắn xe RAM Mount, bao da mềm, dây đeo vai, kẹp thắt lưng

 

Đặt trước sản phẩm

Máy in mã vạch Zebra ZQ511-RFID
Máy in mã vạch Zebra ZQ511-RFID
Liên hệ
Đặt trước sản phẩm để nhận thêm nhiều ưu đãi bạn nhé
Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng Trong TP. Hà Nội - TP. HCM
Đổi trả dễ dàng
Đổi trả dễ dàng Trong vòng 7 ngày
Thanh toán tiện lợi
Thanh toán tiện lợi Tiền mặt, chuyển khoản
Hỗ trợ nhiệt tình
Hỗ trợ nhiệt tình Tư vấn Online miễn phí
Danh sách so sánh