Máy in mã vạch APOS-ZY3311 (APOS-ZY3311-URL)
APOS-ZY3311 – Giải pháp máy in nhiệt chuyên dụng cho tem không đế (Linerless Paper), dao cắt tự động 1 triệu lần, tốc độ 180 mm/s và kết nối 3 trong 1 USB + LAN + RS-232
Tại các chuỗi trà sữa, cà phê mang đi (take-away), chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh (fast-food), hay các đơn vị chuyển phát logistics, nhu cầu dán nhãn order và tem phụ lên bao bì diễn ra với mật độ liên tục từng giây.
Việc sử dụng các loại tem nhãn decal có lớp đế giấy truyền thống thường tạo ra lượng rác thải đế tem khổng lồ ngay tại quầy pha chế, đồng thời nhân viên phải tốn thời gian dùng móng tay bóc tách từng con tem, làm giảm đáng kể tốc độ phục vụ vào giờ cao điểm.
Xu hướng sử dụng tem không đế (Linerless Media) nổi lên như một giải pháp xanh, tiết kiệm và gia tăng tốc độ phục vụ vượt trội nhờ loại bỏ hoàn toàn lớp giấy đế, bóc dán tức thì và thân thiện với môi trường.
Tuy nhiên, giấy linerless có lớp keo dính trực tiếp trên bề mặt cuộn nên dễ gây kẹt giấy hoặc dính keo vào dao cắt nếu sử dụng các loại máy in thông thường.
Máy in mã vạch APOS-ZY3311 (Model định danh APOS-ZY3311-URL) được thiết kế chuyên biệt để xử lý hoàn hảo bài toán này.
Thiết bị là sự kết hợp giữa cơ chế chống dính chuyên dụng cho giấy linerless, dao cắt tự động siêu bền 1 triệu lần cắt, tốc độ in cao 180 mm/s cùng cụm giao tiếp đa năng USB + LAN + RS-232 tích hợp sẵn.
Tối ưu hóa cho tem không đế Linerless và in ấn đa vật liệu
Điểm cải tiến giá trị nhất của APOS-ZY3311 là cơ cấu dẫn giấy và dao cắt được xử lý kỹ thuật đặc biệt, tương thích hoàn hảo với giấy tem không đế (Linerless paper label).
Máy cho phép in nhãn linerless với chiều dài linh hoạt theo từng nội dung đơn hàng (Unfixed length) hoặc theo kích thước cố định (Fixed length), giúp tối ưu hóa diện tích tem, tiết kiệm tối đa chi phí giấy và giảm thiểu rác thải nhựa/giấy ra môi trường.
Nhân viên chỉ việc nhấc con tem vừa được cắt rời ra khỏi khe nhả giấy trên đỉnh (Output paper on top) và dán trực tiếp lên ly đồ uống hoặc gói hàng mà không cần mất công bóc đế.
Bên cạnh tem không đế, APOS-ZY3311 vẫn hỗ trợ linh hoạt các chất liệu tem giấy decal thông thường có đế bóc (Self-adhesive paper roll with backing paper) và giấy in hóa đơn nhiệt liên tục (Thermal receipt paper).
Máy đi kèm các tấm chặn chia khổ giấy tiện lợi, tương thích với các khổ rộng thông dụng: 80 mm, 58 mm và 40 mm với độ dày giấy từ 0.06 mm đến 0.10 mm.
Khổ in thực tế rộng tối đa đạt 72 ± 0,2 mm, đáp ứng trọn vẹn từ tem nhãn thông tin order nhiều dòng đến hóa đơn thanh toán bill K80 chuẩn mực.
Tốc độ in bứt phá 180 mm/giây và dao cắt tự động siêu bền
APOS-ZY3311 sở hữu đầu in nhiệt trực tiếp độ phân giải chuẩn 203 dpi (8 points/mm), tái hiện rõ ràng, sắc nét từng ký tự chữ số, logo và các chuẩn mã vạch 1D, mã ma trận 2D phức tạp (QR Code, Data Matrix, PDF417).
Máy đạt tốc độ in ấn tượng lên tới 180 mm/giây, nhanh hơn đáng kể so với các dòng máy in nhiệt thông thường (127 – 152 mm/s).
Tốc độ xử lý cao giúp lệnh in và nhả tem diễn ra gần như ngay tức thì sau khi bấm order, xóa bỏ hoàn toàn tình trạng nghẽn đơn tại khu vực pha chế vào giờ cao điểm.
Điểm sáng công nghệ trên APOS-ZY3311 là cụm dao cắt tự động (Automatic paper cutting) tích hợp sẵn với lưỡi dao hợp kim chống dính keo chuyên dụng, sở hữu tuổi thọ thử nghiệm lên tới 1.000.000 lần cắt (1 million cuts).
Dao cắt sắc gọn giúp con tem linerless được cắt đứt mượt mà, không bị răng cưa hay tưa rách mép, nâng cao tính chuyên nghiệp cho từng cốc trà sữa hay bao bì hàng hóa.
Bộ 3 cổng giao tiếp tích hợp: USB + LAN + RS-232
APOS-ZY3311 được trang bị trọn vẹn bộ 3 giao thức kết nối công nghiệp ngay trên mặt sau thân máy:
Cơ chế nạp giấy vỏ sò thông minh và hệ thống cảm biến đa điểm
Thiết bị sở hữu cấu trúc nạp giấy dạng mở nắp vỏ sò hướng lên trên (Easy to load paper) với lẫy bật nắp tiện dụng bên hông máy.
Người dùng chỉ cần đặt cuộn giấy mới vào lòng khoang chứa mà không cần thao tác luồn trục phức tạp.
Khoang máy hỗ trợ cuộn giấy đường kính ngoài lên đến OD 80 mm, đảm bảo số lượng tem dán đủ dùng cho cả ca làm việc dài.
Hệ thống cảm biến được bố trí đồng bộ nhằm kiểm soát quá trình vận hành an toàn:
Cụm đầu in nhiệt có tuổi thọ bền bỉ đạt 100 km giấy in, đem lại độ tin cậy vận hành lâu dài cho doanh nghiệp.
Hỗ trợ đa ngôn ngữ lệnh và tương thích hệ điều hành toàn diện
APOS-ZY3311 hỗ trợ đồng thời cả 3 ngôn ngữ lập trình in phổ biến nhất hiện nay: TSPL, CPCL và ESC/POS.
Nhờ khả năng tương thích đa ngôn ngữ này, máy có thể hoạt động mượt mà ở cả chế độ in nhãn mã vạch (Label Mode) lẫn chế độ in hóa đơn thanh toán (Receipt Mode), dễ dàng thay thế vào các hệ sinh thái phần mềm sẵn có mà không cần chỉnh sửa mã nguồn ứng dụng.
Máy tương thích với đa dạng hệ điều hành máy tính: Windows (XP, 7, 8, 10, 11), macOS và Linux.
Đồng thời, nhà sản xuất cung cấp bộ SDK phát triển phần mềm cho Android, iOS và Windows, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà phát triển tích hợp máy in trực tiếp vào ứng dụng bán hàng trên thiết bị di động.
Thiết bị kết nối trơn tru với mọi phần mềm F&B và bán lẻ tại Việt Nam như KiotViet, Sapo, iPOS, CukCuk, POS365 hay Odoo.
Ứng dụng thực tế của máy in APOS-ZY3311
Kết luận
Máy in nhiệt APOS-ZY3311 là giải pháp in ấn hiện đại, kinh tế và thân thiện với môi trường dành riêng cho ngành F&B và bán lẻ chuyên nghiệp. Nhờ khả năng xử lý mượt mà tem không đế Linerless, dao cắt tự động siêu bền 1 triệu lần cắt, tốc độ in cao 180 mm/s, tích hợp sẵn cả 3 kết nối USB + LAN + RS-232 cùng bộ lệnh TSPL/CPCL/ESC/POS linh hoạt, APOS-ZY3311 giúp doanh nghiệp giải phóng sức lao động, đẩy nhanh tốc độ phục vụ và nâng tầm chuyên nghiệp cho quầy dịch vụ.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
APOS-ZY3311-URL |
|
Phương pháp in |
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 points/mm) |
|
Chiều rộng in |
72 ± 0.2 mm (Tối đa) |
|
Tốc độ in |
180 mm/s (Tối đa) |
|
Cổng giao tiếp |
USB + LAN + RS232 |
|
Độ dày giấy |
0.06 mm - 0.10 mm |
|
Bộ nhớ |
Bộ đệm đầu vào (Input buffer): 2M, NV Flash: 4M |
|
Ngôn ngữ lệnh |
TSPL, CPCL, ESC/POS |
|
Cảm biến nhiệt độ đầu in |
Nhiệt điện trở (Thermistor) |
|
Cảm biến vị trí đầu in |
Công tắc hành trình siêu nhỏ (Microswitch) |
|
Cảm biến nhận diện giấy |
Cảm biến thiếu giấy (Paper shortage detection), Cảm biến mở nắp (Cover opening detection) |
|
Phương thức ra giấy |
Đẩy giấy ra mặt trên (Output paper on top) |
|
Cấu trúc nạp giấy |
Nạp giấy dễ dàng (Easy to load paper) |
|
Loại giấy |
Giấy không đế (Linerless paper), cuộn giấy dính không đế độ dài cố định / không cố định, cuộn giấy tự dính có đế, giấy in nhiệt hóa đơn |
|
Khổ rộng giấy |
80 mm / 58 mm / 40 mm |
|
Đường kính cuộn giấy |
Đường kính ngoài (OD): 80 mm |
|
Cắt giấy |
Cắt giấy tự động (Automatic paper cutting) |
|
Loại mã vạch |
• 1D: CODE128, 128M, EAN128, CODE39, 39C, 39S, CODE93, EAN13, EAN13+2, EAN13+5, EAN8, EAN8+2, EAN8+5, 25, 25C, CODABAR, POSTNET, UPC-A, UPCA+2, UPCA+5, UPC-E, UPCE+2, UPC-E+5, CPOST, MSI, MSIC, PLESSEY, ITF14, EAN14 |
|
Phông chữ |
Chữ cái và số; Tiếng Trung giản thể, Tiếng Trung phồn thể; 35 bộ ký tự quốc tế |
|
Bảng mã trang |
70 |
|
Nguồn điện đầu vào |
Nguồn điện AC 100V - 240V, 50/60 Hz |
|
Nguồn điện đầu ra |
Nguồn điện DC 24V / 2.5A |
|
Điều kiện làm việc |
0℃ ~ 45℃, Độ ẩm 10% ~ 90% R.H. (không ngưng tụ) |
|
Điều kiện bảo quản |
-10℃ ~ 50℃, Độ ẩm 10% ~ 90% R.H. |
|
Kích thước |
195 (D) x 151 (R) x 145 (C) mm |
|
Trọng lượng tịnh |
1.34 kg |
|
Tổng trọng lượng |
2 kg |
|
Phụ kiện |
Cáp USB, Bộ đổi nguồn (Model nguồn ngoài), Dây nguồn, Sách hướng dẫn sử dụng, Vách chặn giấy x 2, Trục lăn, Cuộn giấy |
|
Đóng gói hộp đơn |
28.6 x 16.4 x 16 cm (D x R x C), 1 chiếc/hộp |
|
Đóng gói thùng carton |
61.5 x 37 x 53.5 cm (D x R x C), 12 chiếc/thùng |
|
Độ bền dao cắt |
1.000.000 lần cắt (1 million cuts) |
|
Độ bền đầu in |
100 km |
|
Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows XP / Win7 / Win8 / Win10 / Win11 / MAC / Linux |
|
Bộ công cụ phát triển phần mềm |
Android, iOS, Windows |
|
Model |
APOS-ZY3311-URL |
|
Phương pháp in |
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
|
Độ phân giải |
203 dpi (8 points/mm) |
|
Chiều rộng in |
72 ± 0.2 mm (Tối đa) |
|
Tốc độ in |
180 mm/s (Tối đa) |
|
Cổng giao tiếp |
USB + LAN + RS232 |
|
Độ dày giấy |
0.06 mm - 0.10 mm |
|
Bộ nhớ |
Bộ đệm đầu vào (Input buffer): 2M, NV Flash: 4M |
|
Ngôn ngữ lệnh |
TSPL, CPCL, ESC/POS |
|
Cảm biến nhiệt độ đầu in |
Nhiệt điện trở (Thermistor) |
|
Cảm biến vị trí đầu in |
Công tắc hành trình siêu nhỏ (Microswitch) |
|
Cảm biến nhận diện giấy |
Cảm biến thiếu giấy (Paper shortage detection), Cảm biến mở nắp (Cover opening detection) |
|
Phương thức ra giấy |
Đẩy giấy ra mặt trên (Output paper on top) |
|
Cấu trúc nạp giấy |
Nạp giấy dễ dàng (Easy to load paper) |
|
Loại giấy |
Giấy không đế (Linerless paper), cuộn giấy dính không đế độ dài cố định / không cố định, cuộn giấy tự dính có đế, giấy in nhiệt hóa đơn |
|
Khổ rộng giấy |
80 mm / 58 mm / 40 mm |
|
Đường kính cuộn giấy |
Đường kính ngoài (OD): 80 mm |
|
Cắt giấy |
Cắt giấy tự động (Automatic paper cutting) |
|
Loại mã vạch |
• 1D: CODE128, 128M, EAN128, CODE39, 39C, 39S, CODE93, EAN13, EAN13+2, EAN13+5, EAN8, EAN8+2, EAN8+5, 25, 25C, CODABAR, POSTNET, UPC-A, UPCA+2, UPCA+5, UPC-E, UPCE+2, UPC-E+5, CPOST, MSI, MSIC, PLESSEY, ITF14, EAN14 |
|
Phông chữ |
Chữ cái và số; Tiếng Trung giản thể, Tiếng Trung phồn thể; 35 bộ ký tự quốc tế |
|
Bảng mã trang |
70 |
|
Nguồn điện đầu vào |
Nguồn điện AC 100V - 240V, 50/60 Hz |
|
Nguồn điện đầu ra |
Nguồn điện DC 24V / 2.5A |
|
Điều kiện làm việc |
0℃ ~ 45℃, Độ ẩm 10% ~ 90% R.H. (không ngưng tụ) |
|
Điều kiện bảo quản |
-10℃ ~ 50℃, Độ ẩm 10% ~ 90% R.H. |
|
Kích thước |
195 (D) x 151 (R) x 145 (C) mm |
|
Trọng lượng tịnh |
1.34 kg |
|
Tổng trọng lượng |
2 kg |
|
Phụ kiện |
Cáp USB, Bộ đổi nguồn (Model nguồn ngoài), Dây nguồn, Sách hướng dẫn sử dụng, Vách chặn giấy x 2, Trục lăn, Cuộn giấy |
|
Đóng gói hộp đơn |
28.6 x 16.4 x 16 cm (D x R x C), 1 chiếc/hộp |
|
Đóng gói thùng carton |
61.5 x 37 x 53.5 cm (D x R x C), 12 chiếc/thùng |
|
Độ bền dao cắt |
1.000.000 lần cắt (1 million cuts) |
|
Độ bền đầu in |
100 km |
|
Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows XP / Win7 / Win8 / Win10 / Win11 / MAC / Linux |
|
Bộ công cụ phát triển phần mềm |
Android, iOS, Windows |