Máy in mã vạch TSC MX641P
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC MX641P – Giải pháp in tem công nghiệp 600 DPI cho ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao
Giới thiệu sản phẩm
TSC MX641P là model cao cấp nhất trong dòng MX241P Series, được thiết kế dành cho các doanh nghiệp yêu cầu chất lượng in cực kỳ sắc nét và độ chính xác tuyệt đối. Với đầu in 600 DPI, MX641P đáp ứng hoàn hảo các ứng dụng in mã vạch 2D, DataMatrix, QR Code mật độ cao, tem PCB, tem linh kiện điện tử và các loại tem có kích thước nhỏ.
Kế thừa nền tảng cơ khí công nghiệp mạnh mẽ của dòng MX Series, MX641P không chỉ mang lại chất lượng in vượt trội mà còn đảm bảo khả năng vận hành ổn định trong môi trường sản xuất liên tục 24/7.
Độ phân giải 600 DPI – Lựa chọn lý tưởng cho tem nhãn siêu nhỏ
Điểm nổi bật nhất của MX641P chính là đầu in có độ phân giải lên tới 600 DPI (24 dots/mm).
Ưu điểm:
Độ phân giải 600 DPI giúp tái tạo chính xác các ký tự nhỏ, đường nét mảnh và mã vạch có mật độ dữ liệu lớn, từ đó nâng cao khả năng quét mã và giảm lỗi trong quá trình vận hành.
Chất lượng in vượt trội cho ngành điện tử và bán dẫn
Trong các ngành công nghệ cao như điện tử, bán dẫn và sản xuất thiết bị y tế, yêu cầu về độ sắc nét của tem nhãn luôn ở mức rất cao.
MX641P giúp doanh nghiệp:
Đây là lý do MX641P được nhiều doanh nghiệp sản xuất điện tử lựa chọn cho các dây chuyền SMT, PCB và quản lý linh kiện.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ cho môi trường sản xuất 24/7
MX641P được xây dựng trên nền tảng khung hợp kim nhôm đúc nguyên khối (Die-Cast Aluminum).
Ưu điểm:
Kết cấu cơ khí chắc chắn giúp máy hoạt động ổn định ngay cả trong những môi trường sản xuất có cường độ cao.
Màn hình cảm ứng màu 4.3 inch hiện đại
Máy được trang bị màn hình cảm ứng màu LCD 4.3 inch độ phân giải cao.
Người dùng có thể:
Giao diện trực quan giúp giảm thời gian đào tạo và nâng cao hiệu quả vận hành.
Công nghệ TSC Sense Care giám sát đầu in thông minh
MX641P tích hợp công nghệ TSC Sense Care giúp giám sát tình trạng đầu in theo thời gian thực.
Tính năng này hỗ trợ:
Đây là công nghệ đặc biệt hữu ích đối với các doanh nghiệp sản xuất quy mô lớn.
Ribbon 600 mét giúp tối ưu chi phí vận hành
Máy hỗ trợ ribbon công nghiệp dài tới 600 mét.
Lợi ích:
Ngoài ra, máy hỗ trợ ribbon rộng từ 25,4 mm đến 114,3 mm, phù hợp với nhiều loại tem nhãn khác nhau.
Bộ nhớ lớn xử lý dữ liệu phức tạp
TSC MX641P được trang bị:
Khả năng xử lý mạnh mẽ giúp máy in nhanh chóng các mẫu tem phức tạp chứa:
Kết nối đa dạng và quản lý tập trung
MX641P hỗ trợ đầy đủ các chuẩn kết nối công nghiệp:
Tùy chọn mở rộng:
Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ:
Giúp doanh nghiệp dễ dàng quản lý hệ thống máy in tập trung và từ xa.
Ứng dụng thực tế
TSC MX641P phù hợp với:
Kết luận
TSC MX641P là máy in mã vạch công nghiệp cao cấp dành cho các doanh nghiệp yêu cầu độ chính xác và chất lượng in cao nhất. Với đầu in 600 DPI, ribbon 600 mét, màn hình cảm ứng 4.3 inch, bộ nhớ lớn và khả năng kết nối toàn diện, MX641P là giải pháp lý tưởng cho ngành điện tử, bán dẫn, y tế, dược phẩm và các ứng dụng tem nhãn siêu chi tiết.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Đặc điểm (Model) |
MX641P |
|
Độ phân giải |
24 dots/mm (600 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,540mm (100") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
300mm (Rộng) x 393mm (Cao) x 510mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
18 kg (39.68 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn tối đa |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2mm (8") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600m, đường kính ngoài tối đa 90mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài/mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
25.4 - 114.3mm (1" - 4.5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• SDRAM 512 MB, Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
• Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen (Vạch đen mặt dưới hoặc mặt trên), gấp khúc, rãnh khuyết, đục lỗ, thẻ tag |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20mm - 114mm (0.78" - 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.076mm - 0.305mm (2.99mil - 12.01mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
3 - 2,540mm (0.1" - 100") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
BIS, CB, CCC, CE Class B, EAC, FCC Class B, KC, TUV, UL, cUL, C-Tick Class B, BSMI, Mexico CoC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Bộ kit cuộn lại toàn bộ bên trong (Đường kính ngoài tối đa 8") |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Cụm mô-đun bóc nhãn |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus |
|
Đặc điểm (Model) |
MX641P |
|
Độ phân giải |
24 dots/mm (600 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
2,540mm (100") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
300mm (Rộng) x 393mm (Cao) x 510mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
18 kg (39.68 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn tối đa |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2mm (8") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600m, đường kính ngoài tối đa 90mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài/mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
25.4 - 114.3mm (1" - 4.5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• SDRAM 512 MB, Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
• Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen (Vạch đen mặt dưới hoặc mặt trên), gấp khúc, rãnh khuyết, đục lỗ, thẻ tag |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20mm - 114mm (0.78" - 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.076mm - 0.305mm (2.99mil - 12.01mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
3 - 2,540mm (0.1" - 100") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
BIS, CB, CCC, CE Class B, EAC, FCC Class B, KC, TUV, UL, cUL, C-Tick Class B, BSMI, Mexico CoC, Energy Star® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Bộ kit cuộn lại toàn bộ bên trong (Đường kính ngoài tối đa 8") |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Cụm mô-đun bóc nhãn |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus |