Máy in mã vạch TSC MX340P
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC MX340P – Giải pháp in tem 300 DPI cho môi trường công nghiệp
Giới thiệu sản phẩm
TSC MX340P là dòng máy in mã vạch công nghiệp cao cấp thuộc MX240P Series, được thiết kế dành cho các doanh nghiệp cần chất lượng in sắc nét hơn so với dòng 203 DPI thông thường. Với độ phân giải 300 DPI cùng tốc độ in lên tới 356 mm/giây, MX340P đáp ứng hiệu quả các ứng dụng in mã vạch 2D, QR Code, tem truy xuất nguồn gốc, tem linh kiện điện tử và tem quản lý tài sản.
Máy được xây dựng trên nền tảng cơ khí hợp kim nhôm đúc chắc chắn, hỗ trợ ribbon 600 mét và cuộn tem 8 inch, đảm bảo khả năng vận hành liên tục trong môi trường sản xuất và kho vận cường độ cao.
Độ phân giải 300 DPI cho bản in sắc nét
Ưu điểm lớn nhất của MX340P là khả năng in với độ phân giải 300 DPI.
Lợi ích:
Độ phân giải cao giúp mã vạch dễ đọc hơn, giảm lỗi quét và nâng cao hiệu quả quản lý dữ liệu trong doanh nghiệp.
Hiệu suất mạnh mẽ cho sản xuất và logistics
TSC MX340P sở hữu tốc độ in tối đa lên tới 356 mm/giây (14 ips), đáp ứng tốt nhu cầu in tem số lượng lớn.
Ưu điểm:
Sự kết hợp giữa tốc độ cao và chất lượng in sắc nét giúp MX340P trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp hiện nay.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ
MX340P được trang bị khung cơ khí hợp kim nhôm đúc nguyên khối kết hợp nắp kim loại chắc chắn.
Ưu điểm:
Thiết kế này giúp máy vận hành ổn định trong các nhà máy sản xuất, trung tâm phân phối và kho hàng lớn.
Ribbon 600 mét giúp giảm thời gian thay vật tư
Máy hỗ trợ ribbon công nghiệp dài tới 600 mét.
Lợi ích:
Đây là yếu tố quan trọng đối với các doanh nghiệp có nhu cầu in tem nhãn số lượng lớn mỗi ngày.
Công nghệ TSC Sense Care thông minh
MX340P được tích hợp công nghệ TSC Sense Care giúp theo dõi tình trạng đầu in trong thời gian thực.
Tính năng hỗ trợ:
Giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro và duy trì hiệu suất sản xuất tối đa.
Bộ nhớ lớn xử lý dữ liệu phức tạp
TSC MX340P được trang bị:
Khả năng xử lý mạnh mẽ giúp máy vận hành hiệu quả với:
Đảm bảo tốc độ xử lý nhanh và ổn định ngay cả với những mẫu tem phức tạp.
Kết nối linh hoạt với hệ thống doanh nghiệp
MX340P hỗ trợ nhiều chuẩn giao tiếp phổ biến:
Tùy chọn mở rộng:
Máy dễ dàng tích hợp với:
Ứng dụng thực tế
TSC MX340P phù hợp với:
Kết luận
TSC MX340P là máy in mã vạch công nghiệp 300 DPI được thiết kế cho các doanh nghiệp yêu cầu chất lượng in sắc nét và độ bền cao. Với tốc độ in 356 mm/giây, ribbon 600 mét, bộ nhớ lớn, khả năng kết nối đa dạng và công nghệ TSC Sense Care, MX340P là giải pháp lý tưởng cho sản xuất, điện tử, dược phẩm và logistics hiện đại.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
MX340P |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
356 mm (14")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430 mm (450") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn và khung / Nắp nhôm với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
300 mm (Rộng) x 393 mm (Cao) x 510 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
18 kg (39.68 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài/mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 ~ 115 mm |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 114 mm (0.78" ~ 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.076 ~ 0.305 mm (2.99 ~ 12.01 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2 mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
3 ~ 11,430 mm (0.1" ~ 450") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, CB, BIS, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Bộ kit cuộn lại bên trong (cuộn nguyên) |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• GPIO + Giao diện Parallel |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong) |
|
Model |
MX340P |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
356 mm (14")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430 mm (450") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn và khung / Nắp nhôm với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
300 mm (Rộng) x 393 mm (Cao) x 510 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
18 kg (39.68 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài/mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 ~ 115 mm |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 114 mm (0.78" ~ 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.076 ~ 0.305 mm (2.99 ~ 12.01 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2 mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
3 ~ 11,430 mm (0.1" ~ 450") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, CB, BIS, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Bộ kit cuộn lại bên trong (cuộn nguyên) |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• GPIO + Giao diện Parallel |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong) |