Máy in mã vạch TSC MX240P
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC MX240P – Giải pháp in tem công nghiệp tốc độ cao cho doanh nghiệp
Giới thiệu sản phẩm
TSC MX240P là dòng máy in mã vạch công nghiệp 4 inch được thiết kế dành cho môi trường làm việc cường độ cao với yêu cầu in tem số lượng lớn liên tục. Sở hữu tốc độ in lên đến 457 mm/giây (18 ips), MX240P là một trong những model nhanh nhất trong phân khúc máy in mã vạch công nghiệp 203 DPI của TSC.
Máy được xây dựng trên nền tảng cơ khí hợp kim nhôm đúc chắc chắn, hỗ trợ cuộn tem lớn 8 inch cùng ribbon 600 mét, giúp giảm thiểu thời gian thay vật tư và tối ưu hiệu suất vận hành cho doanh nghiệp.
Tốc độ in vượt trội cho môi trường sản xuất liên tục
Điểm mạnh nổi bật nhất của MX240P là tốc độ in tối đa 457 mm/giây.
Lợi ích mang lại:
Khả năng xử lý nhanh giúp doanh nghiệp đáp ứng tốt các nhu cầu in tem vận chuyển, tem pallet, tem kho hàng và tem sản xuất số lượng lớn.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ
TSC MX240P được trang bị cơ cấu in và khung máy bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối.
Ưu điểm:
Thiết kế này giúp MX240P trở thành lựa chọn phù hợp cho các nhà máy sản xuất và trung tâm logistics vận hành liên tục 24/7.
Hỗ trợ ribbon 600 mét và cuộn tem 8 inch
Máy hỗ trợ ribbon công nghiệp dài tới 600 mét cùng khả năng chứa cuộn tem đường kính tối đa 203,2 mm.
Ưu điểm:
Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với doanh nghiệp có nhu cầu in tem số lượng lớn mỗi ngày.
Công nghệ TSC Sense Care thông minh
MX240P được tích hợp công nghệ TSC Sense Care giúp giám sát tình trạng đầu in trong quá trình hoạt động.
Tính năng này cho phép:
Giải pháp này giúp doanh nghiệp hạn chế các sự cố phát sinh trong quá trình sản xuất.
Bộ nhớ lớn xử lý dữ liệu nhanh chóng
TSC MX240P được trang bị:
Khả năng xử lý mạnh mẽ giúp máy vận hành ổn định với:
Đảm bảo tốc độ in cao ngay cả khi xử lý các mẫu tem có lượng dữ liệu lớn.
Kết nối linh hoạt với hệ thống doanh nghiệp
MX240P hỗ trợ nhiều chuẩn giao tiếp:
Tùy chọn mở rộng:
Thiết bị dễ dàng tích hợp với:
Ứng dụng thực tế
TSC MX240P phù hợp với:
Kết luận
TSC MX240P là máy in mã vạch công nghiệp hiệu suất cao dành cho các doanh nghiệp cần tốc độ in nhanh, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động liên tục. Với tốc độ lên đến 457 mm/giây, bộ nhớ lớn, ribbon 600 mét và thiết kế hợp kim đúc chắc chắn, MX240P là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng sản xuất, logistics và quản lý kho vận chuyên nghiệp.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
MX240P |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
457 mm (18")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400 mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn và khung / Nắp nhôm với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
300 mm (Rộng) x 393 mm (Cao) x 510 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
18 kg (39.68 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài/mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 ~ 115 mm |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 114 mm (0.78" ~ 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.076 ~ 0.305 mm (2.99 ~ 12.01 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2 mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
3 ~ 25,400 mm (0.1" ~ 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, CB, BIS, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Bộ kit cuộn lại bên trong (cuộn nguyên) |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• GPIO + Giao diện Parallel |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong) |
|
Model |
MX240P |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
457 mm (18")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400 mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn và khung / Nắp nhôm với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
300 mm (Rộng) x 393 mm (Cao) x 510 mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
18 kg (39.68 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 600m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài/mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 ~ 115 mm |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Màn hình LCD |
Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 ~ 114 mm (0.78" ~ 4.49") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.076 ~ 0.305 mm (2.99 ~ 12.01 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
76.2 mm (3") |
|
Chiều dài nhãn |
3 ~ 25,400 mm (0.1" ~ 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, CB, BIS, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
• Bộ kit cuộn lại bên trong (cuộn nguyên) |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• GPIO + Giao diện Parallel |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong) |