Máy in mã vạch TSC MX240P

Loại: Máy in mã vạch
Thương hiệu: TSC
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: MX240P
Bảo hành: 24 tháng
Giá bán:Liên hệ

THÔNG TIN NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Máy in mã vạch TSC MX240P

  • Công nghệ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp.
  • Độ phân giải 203 dpi (8 dots/mm).
  • Tốc độ in tối đa 457 mm/giây (18 ips).
  • Khổ in tối đa 104 mm (4,09 inch).
  • Kết nối Ethernet, RS-232, USB 2.0 và 2 cổng USB Host.
  • Màn hình cảm ứng LCD màu 480 × 272 pixel.
  • Bộ nhớ 512 MB SDRAM + 512 MB Flash.
  • Hỗ trợ thẻ nhớ microSD tối đa 32 GB.
  • Ribbon dài tối đa 600 m, khổ ribbon 40–115 mm.
  • Ứng dụng: sản xuất, kho vận, logistics, vận chuyển, chăm sóc sức khỏe và in tem sản phẩm.

Hỗ trợ tùy chọn:

  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n và Bluetooth 4.0.
  • GPIO + Parallel, bàn phím KP-200 Plus/KU-007 Plus.
  • Dao cắt Guillotine, bộ tách tem (Peel-off) và bộ cuộn lại tem bên trong.

 

Cam kết bán hàng

  • TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn
  • Sản phẩm chính hãng 100% Sản phẩm chính hãng 100%
  • 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu
  • Bảo hành tại nhà nhanh gọn Bảo hành tại nhà nhanh gọn
  • Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày

Danh sách khuyến mãi

  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch TSC MX240P – Giải pháp in tem công nghiệp tốc độ cao cho doanh nghiệp

Giới thiệu sản phẩm

TSC MX240P là dòng máy in mã vạch công nghiệp 4 inch được thiết kế dành cho môi trường làm việc cường độ cao với yêu cầu in tem số lượng lớn liên tục. Sở hữu tốc độ in lên đến 457 mm/giây (18 ips), MX240P là một trong những model nhanh nhất trong phân khúc máy in mã vạch công nghiệp 203 DPI của TSC.

Máy được xây dựng trên nền tảng cơ khí hợp kim nhôm đúc chắc chắn, hỗ trợ cuộn tem lớn 8 inch cùng ribbon 600 mét, giúp giảm thiểu thời gian thay vật tư và tối ưu hiệu suất vận hành cho doanh nghiệp.


Tốc độ in vượt trội cho môi trường sản xuất liên tục

Điểm mạnh nổi bật nhất của MX240P là tốc độ in tối đa 457 mm/giây.

Lợi ích mang lại:

  • Tăng năng suất in tem
  • Giảm thời gian xử lý đơn hàng
  • Đáp ứng dây chuyền sản xuất tốc độ cao
  • Hỗ trợ vận hành nhiều ca liên tục
  • Tối ưu hiệu quả logistics và kho vận

Khả năng xử lý nhanh giúp doanh nghiệp đáp ứng tốt các nhu cầu in tem vận chuyển, tem pallet, tem kho hàng và tem sản xuất số lượng lớn.


Thiết kế công nghiệp bền bỉ

TSC MX240P được trang bị cơ cấu in và khung máy bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối.

Ưu điểm:

  • Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp
  • Chống rung lắc khi in tốc độ cao
  • Độ bền cơ học cao
  • Tăng tuổi thọ thiết bị
  • Giảm chi phí bảo trì

Thiết kế này giúp MX240P trở thành lựa chọn phù hợp cho các nhà máy sản xuất và trung tâm logistics vận hành liên tục 24/7.


Hỗ trợ ribbon 600 mét và cuộn tem 8 inch

Máy hỗ trợ ribbon công nghiệp dài tới 600 mét cùng khả năng chứa cuộn tem đường kính tối đa 203,2 mm.

Ưu điểm:

  • Giảm số lần thay ribbon
  • Giảm thời gian thay giấy
  • Nâng cao hiệu suất vận hành
  • Tiết kiệm nhân công
  • Tăng thời gian hoạt động liên tục

Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với doanh nghiệp có nhu cầu in tem số lượng lớn mỗi ngày.


Công nghệ TSC Sense Care thông minh

MX240P được tích hợp công nghệ TSC Sense Care giúp giám sát tình trạng đầu in trong quá trình hoạt động.

Tính năng này cho phép:

  • Theo dõi chất lượng đầu in
  • Phát hiện điểm lỗi trên đầu in
  • Hỗ trợ bảo trì chủ động
  • Giảm thời gian dừng máy
  • Duy trì chất lượng in ổn định

Giải pháp này giúp doanh nghiệp hạn chế các sự cố phát sinh trong quá trình sản xuất.


Bộ nhớ lớn xử lý dữ liệu nhanh chóng

TSC MX240P được trang bị:

  • CPU RISC 32-bit
  • 512 MB SDRAM
  • 512 MB Flash
  • Khe cắm MicroSD mở rộng

Khả năng xử lý mạnh mẽ giúp máy vận hành ổn định với:

  • QR Code
  • DataMatrix
  • Tem truy xuất nguồn gốc
  • Tem sản xuất
  • Logo và đồ họa phức tạp

Đảm bảo tốc độ in cao ngay cả khi xử lý các mẫu tem có lượng dữ liệu lớn.


Kết nối linh hoạt với hệ thống doanh nghiệp

MX240P hỗ trợ nhiều chuẩn giao tiếp:

  • USB 2.0
  • USB Host x2
  • Ethernet
  • RS-232

Tùy chọn mở rộng:

  • GPIO
  • Parallel Port
  • Bluetooth
  • Wi-Fi

Thiết bị dễ dàng tích hợp với:

  • ERP
  • WMS
  • MES
  • SAP
  • Oracle
  • Hệ thống quản lý kho và sản xuất

Ứng dụng thực tế

TSC MX240P phù hợp với:

  • Sản xuất công nghiệp
  • Logistics
  • Kho vận
  • Trung tâm phân phối
  • Tem vận chuyển
  • Tem pallet
  • Tem truy xuất nguồn gốc
  • Tem quản lý tài sản
  • Tem thùng carton
  • Quản lý tồn kho
  • Thương mại điện tử

Kết luận

TSC MX240P là máy in mã vạch công nghiệp hiệu suất cao dành cho các doanh nghiệp cần tốc độ in nhanh, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động liên tục. Với tốc độ lên đến 457 mm/giây, bộ nhớ lớn, ribbon 600 mét và thiết kế hợp kim đúc chắc chắn, MX240P là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng sản xuất, logistics và quản lý kho vận chuyên nghiệp.

Hướng dẫn mua hàng

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Đánh giá sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Model

MX240P

Độ phân giải

8 dots/mm (203 DPI)

Phương thức in

Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

457 mm (18")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

104 mm (4.09")

Chiều dài bản in tối đa

25,400 mm (1,000")

Vỏ máy

Cơ chế in đúc khuôn và khung / Nắp nhôm với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt

Kích thước vật lý

300 mm (Rộng) x 393 mm (Cao) x 510 mm (Sâu)

Trọng lượng

18 kg (39.68 lbs)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8")

Ruy băng (Mực in)

Dài 600m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài/mặt trong)

Chiều rộng ruy băng

40 ~ 115 mm

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 512 MB
• SDRAM 512 MB
• Đầu đọc thẻ nhớ microSD để mở rộng bộ nhớ Flash, lên đến 32 GB

Cổng giao tiếp

• RS-232
• USB 2.0
• Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps
• USB host *2 (mặt trước), cho máy quét hoặc bàn phím PC
• GPIO + Centronics (tùy chọn từ đại lý)
• Bluetooth 4.0 nội bộ (tùy chọn từ đại lý)
• Cắm trong không dây 802.11 a/b/g/n (tùy chọn cho người dùng)

Nguồn điện

Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ
• Đầu vào: AC 100-240V, 4-2A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 5V, 5A; DC 24V, 7A; DC 36V, 1.4A; Tổng 243W

Màn hình LCD

Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở

Công tắc vận hành, Nút bấm

1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (Có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến mở đầu in
• Cảm biến hết ruy băng
• Cảm biến bộ mã hóa ruy băng
• Cảm biến dung lượng vật liệu in

Đồng hồ thời gian thực

Tiêu chuẩn

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số
• Công cụ phông chữ true type Monotype Imaging® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post
• Mã vạch 2D: PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

20 ~ 114 mm (0.78" ~ 4.49")

Độ dày vật liệu in

0.076 ~ 0.305 mm (2.99 ~ 12.01 mil)

Đường kính lõi vật liệu in

76.2 mm (3")

Chiều dài nhãn

3 ~ 25,400 mm (0.1" ~ 1,000")

Điều kiện môi trường

• Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ
• Lưu trữ: -40 ~ 60°C, 10 ~ 90% không ngưng tụ

Quy định an toàn

FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, CB, BIS, EAC, ENERGY STAR®

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, WEEE

Phụ kiện

• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows
• Hướng dẫn sử dụng nhanh
• Cáp USB
• Dây nguồn

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm
• Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục cao su (Platen): 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ nhà máy

• Bộ kit cuộn lại bên trong (cuộn nguyên)

Tùy chọn từ đại lý

• GPIO + Giao diện Parallel
• Bluetooth 4.0 nội bộ
• Bộ bóc nhãn (Peel-off kit)
• Dao cắt thông thường (dao cắt chém đứt hoàn toàn)
• Dao cắt chém công suất lớn

Tùy chọn cho người dùng

• Mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong)
• Bàn phím dòng KP-200 Plus
• Bàn phím thông minh lập trình được KU-007 Plus

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Model

MX240P

Độ phân giải

8 dots/mm (203 DPI)

Phương thức in

Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

457 mm (18")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

104 mm (4.09")

Chiều dài bản in tối đa

25,400 mm (1,000")

Vỏ máy

Cơ chế in đúc khuôn và khung / Nắp nhôm với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt

Kích thước vật lý

300 mm (Rộng) x 393 mm (Cao) x 510 mm (Sâu)

Trọng lượng

18 kg (39.68 lbs)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 203.2 mm (8")

Ruy băng (Mực in)

Dài 600m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 90 mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài/mặt trong)

Chiều rộng ruy băng

40 ~ 115 mm

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 512 MB
• SDRAM 512 MB
• Đầu đọc thẻ nhớ microSD để mở rộng bộ nhớ Flash, lên đến 32 GB

Cổng giao tiếp

• RS-232
• USB 2.0
• Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps
• USB host *2 (mặt trước), cho máy quét hoặc bàn phím PC
• GPIO + Centronics (tùy chọn từ đại lý)
• Bluetooth 4.0 nội bộ (tùy chọn từ đại lý)
• Cắm trong không dây 802.11 a/b/g/n (tùy chọn cho người dùng)

Nguồn điện

Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ
• Đầu vào: AC 100-240V, 4-2A, 50-60Hz
• Đầu ra: DC 5V, 5A; DC 24V, 7A; DC 36V, 1.4A; Tổng 243W

Màn hình LCD

Màu 16 bit, 480 x 272 pixel, có đèn nền, Màn hình cảm ứng điện trở

Công tắc vận hành, Nút bấm

1 công tắc nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Tạm dừng, Đẩy giấy, Lên, Xuống, Chọn)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (Có thể điều chỉnh vị trí)
• Cảm biến mở đầu in
• Cảm biến hết ruy băng
• Cảm biến bộ mã hóa ruy băng
• Cảm biến dung lượng vật liệu in

Đồng hồ thời gian thực

Tiêu chuẩn

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số
• Công cụ phông chữ true type Monotype Imaging® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post
• Mã vạch 2D: PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZ™ (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

20 ~ 114 mm (0.78" ~ 4.49")

Độ dày vật liệu in

0.076 ~ 0.305 mm (2.99 ~ 12.01 mil)

Đường kính lõi vật liệu in

76.2 mm (3")

Chiều dài nhãn

3 ~ 25,400 mm (0.1" ~ 1,000")

Điều kiện môi trường

• Hoạt động: 5 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ
• Lưu trữ: -40 ~ 60°C, 10 ~ 90% không ngưng tụ

Quy định an toàn

FCC Class B, CE Class B, C-Tick Class B, UL, cUL, TÜV/safety, CCC, CB, BIS, EAC, ENERGY STAR®

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, WEEE

Phụ kiện

• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows
• Hướng dẫn sử dụng nhanh
• Cáp USB
• Dây nguồn

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm
• Đầu in: 25 km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước
• Trục cao su (Platen): 50 km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ nhà máy

• Bộ kit cuộn lại bên trong (cuộn nguyên)

Tùy chọn từ đại lý

• GPIO + Giao diện Parallel
• Bluetooth 4.0 nội bộ
• Bộ bóc nhãn (Peel-off kit)
• Dao cắt thông thường (dao cắt chém đứt hoàn toàn)
• Dao cắt chém công suất lớn

Tùy chọn cho người dùng

• Mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (cắm trong)
• Bàn phím dòng KP-200 Plus
• Bàn phím thông minh lập trình được KU-007 Plus

Đặt trước sản phẩm

Máy in mã vạch TSC MX240P
Máy in mã vạch TSC MX240P
Liên hệ
Đặt trước sản phẩm để nhận thêm nhiều ưu đãi bạn nhé
Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng Trong TP. Hà Nội - TP. HCM
Đổi trả dễ dàng
Đổi trả dễ dàng Trong vòng 7 ngày
Thanh toán tiện lợi
Thanh toán tiện lợi Tiền mặt, chuyển khoản
Hỗ trợ nhiệt tình
Hỗ trợ nhiệt tình Tư vấn Online miễn phí
Danh sách so sánh