Máy in mã vạch TSC ML341P

Loại: Máy in mã vạch
Thương hiệu: TSC
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: ML341P
Bảo hành: 24 tháng
Giá bán:Liên hệ

THÔNG TIN NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

Máy in mã vạch TSC ML341P

  • Công nghệ in truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp.
  • Độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm).
  • Tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips).
  • Khổ in tối đa 105,7 mm (4,16 inch).
  • Kết nối RS-232, USB 2.0, Ethernet 10/100 Mbps và USB Host.
  • Màn hình LCD màu 2,3 inch cùng 6 phím điều khiển.
  • Bộ nhớ 128 MB SDRAM + 128 MB Flash.
  • Ribbon dài tối đa 450 m.
  • Công nghệ TPH Care giám sát tình trạng đầu in và hỗ trợ quản lý từ xa qua TSC Console, SOTI Connect.
  • Ứng dụng: sản xuất, kho vận, logistics, điện tử, y tế và các môi trường có không gian lắp đặt hạn chế.

Hỗ trợ tùy chọn:

  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth 5.0 và Bluetooth 5.0 MFi.
  • Dao cắt Guillotine và bộ tách tem (Peel-off).

 

Cam kết bán hàng

  • TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn TOP 1 Bán Lẻ Rẻ Như Bán Buôn
  • Sản phẩm chính hãng 100% Sản phẩm chính hãng 100%
  • 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu 1 Đổi 1 trong 30 ngày đầu
  • Bảo hành tại nhà nhanh gọn Bảo hành tại nhà nhanh gọn
  • Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày Bảo vệ giá trong vòng 7 ngày

Danh sách khuyến mãi

  • Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.Áp dụng Phiếu quà tặng/ Mã giảm giá theo sản phẩm.
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm trở lên.
  • Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh Tặng 100.000₫ mua hàng tại website thành viên, áp dụng khi mua Online tại Hà nội & Hồ Chí Minh

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch TSC ML341P – Giải pháp in tem 4 inch 300 DPI nhỏ gọn, hiệu suất cao

Giới thiệu sản phẩm

TSC ML341P là máy in mã vạch công nghiệp 4 inch thuộc dòng ML Series Compact Industrial Printers, được thiết kế dành cho các doanh nghiệp cần một thiết bị in tem nhãn có kích thước nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất và độ ổn định trong môi trường công nghiệp.

Sở hữu đầu in 300 DPI, tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips) cùng khả năng hỗ trợ cả in nhiệt trực tiếp và in truyền nhiệt, ML341P đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu in tem mã vạch, tem sản phẩm, tem kho vận, tem logistics và tem truy xuất nguồn gốc.

Điểm nổi bật của ML341P là thiết kế tối ưu không gian. Máy phù hợp với những vị trí có diện tích hoặc chiều cao hạn chế, đồng thời vẫn có khả năng sử dụng cuộn vật liệu lớn với đường kính ngoài lên đến 8 inch (203,2 mm). Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp muốn triển khai máy in mã vạch công nghiệp nhưng cần tiết kiệm không gian lắp đặt.


Độ phân giải 300 DPI cho chất lượng in tem nhãn sắc nét

TSC ML341P được trang bị đầu in có độ phân giải 300 DPI (12 dots/mm), mang lại khả năng tái tạo hình ảnh và ký tự chi tiết trên các loại tem nhãn.

Độ phân giải 300 DPI đặc biệt phù hợp với những loại tem có kích thước nhỏ hoặc chứa nhiều thông tin như mã vạch, QR Code, DataMatrix, số seri, mã SKU và thông tin truy xuất nguồn gốc.

Ưu điểm:

  • In mã vạch 1D rõ nét
  • In mã QR Code
  • In mã DataMatrix
  • In tem truy xuất nguồn gốc
  • In số seri và mã SKU
  • In nhãn sản phẩm nhiều thông tin
  • In tem quản lý tài sản
  • In tem nhận diện hàng hóa

Đây là lợi thế của ML341P khi doanh nghiệp cần chất lượng bản in cao và khả năng thể hiện các chi tiết nhỏ trên tem nhãn.


Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu không gian lắp đặt

ML341P được phát triển theo hướng compact industrial, giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt so với nhiều dòng máy in công nghiệp truyền thống.

Thiết kế này phù hợp với các khu vực có không gian hạn chế như kho hàng, dây chuyền sản xuất, trạm in tem hoặc hệ thống rack-mount.

Máy sử dụng cơ cấu in hợp kim đúc kết hợp với vỏ kim loại có cửa sổ quan sát vật liệu lớn, mang lại độ chắc chắn trong quá trình vận hành và giúp người dùng dễ dàng theo dõi lượng giấy, ribbon còn lại.


Tốc độ in tối đa 152 mm/giây

TSC ML341P có tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips), đáp ứng tốt các nhu cầu in tem liên tục tại nhà máy, kho hàng và trung tâm phân phối.

Thông số nổi bật:

  • Độ phân giải: 300 DPI
  • Tốc độ in tối đa: 152 mm/giây
  • Chiều rộng in tối đa: 105,7 mm
  • Chiều dài in tối đa: 11.430 mm

Sự kết hợp giữa tốc độ in, khả năng chứa cuộn vật liệu lớn và thiết kế công nghiệp giúp ML341P đáp ứng hiệu quả các công việc in tem số lượng lớn.


Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt

ML341P hỗ trợ cả hai công nghệ Direct Thermal – in nhiệt trực tiếpThermal Transfer – in truyền nhiệt, giúp doanh nghiệp linh hoạt lựa chọn phương pháp in tùy theo loại tem và yêu cầu sử dụng.

Với phương pháp in nhiệt trực tiếp, máy sử dụng giấy cảm nhiệt và không cần ribbon, phù hợp với các loại tem có thời gian sử dụng ngắn hoặc trung bình.

Trong khi đó, in truyền nhiệt sử dụng ribbon để tạo hình ảnh trên vật liệu in, phù hợp với các loại tem cần độ bền cao hơn.

Máy hỗ trợ ribbon có chiều dài tối đa 450 mét, chiều rộng ribbon từ 40 – 110 mm, giúp đáp ứng nhiều loại vật liệu in khác nhau.


Cuộn vật liệu lớn 8 inch, giảm thời gian thay giấy

Một trong những ưu điểm đáng chú ý của ML341P là khả năng sử dụng cuộn vật liệu có đường kính ngoài tối đa 203,2 mm (8 inch).

Khả năng chứa cuộn tem lớn giúp:

  • Giảm số lần thay cuộn
  • Hạn chế thời gian máy dừng
  • Tăng thời gian vận hành liên tục
  • Phù hợp với nhu cầu in số lượng lớn
  • Tối ưu quy trình in tem trong kho và nhà máy

ML341P hỗ trợ nhiều dạng vật liệu như tem liên tục, tem bế, vật liệu có black mark, giấy gấp quạt và vật liệu có notch.


Thiết kế thuận tiện cho bảo trì và thay vật liệu

TSC ML341P được thiết kế nhằm đơn giản hóa các thao tác thay giấy, thay ribbon và bảo trì định kỳ.

Khoảng không gian xử lý vật liệu rộng giúp người dùng dễ dàng thao tác khi lắp đặt giấy và ribbon. Máy cũng cho phép điều chỉnh áp lực đầu in và cân bằng lực căng ribbon để duy trì chất lượng bản in ổn định.

Đặc biệt, đầu in nhiệt và trục lăn platen có thể tháo lắp mà không cần dụng cụ, giúp giảm thời gian bảo trì và hạn chế thời gian máy phải dừng hoạt động.


Công nghệ TSC Sense Care giám sát đầu in

ML341P được tích hợp TSC Sense Care, hỗ trợ theo dõi tình trạng đầu in và cung cấp các thông tin phục vụ việc bảo trì thiết bị.

Công nghệ này giúp doanh nghiệp:

  • Theo dõi tình trạng đầu in
  • Phát hiện sớm các vấn đề liên quan đến đầu in
  • Theo dõi số lượng bản in
  • Chủ động lên kế hoạch bảo trì
  • Hạn chế nguy cơ gián đoạn hoạt động

TSC Sense Care có thể kết hợp với các giải pháp quản lý như TSC ConsoleSOTI Connect, hỗ trợ doanh nghiệp quản lý hệ thống máy in hiệu quả hơn.


Quản lý máy in tập trung với TSC Console và SOTI Connect

Đối với doanh nghiệp sử dụng nhiều máy in mã vạch, khả năng quản lý tập trung giúp giảm thời gian cấu hình và bảo trì thiết bị.

ML341P hỗ trợ TSC ConsoleSOTI Connect, cho phép quản trị viên triển khai, cấu hình, cập nhật và giám sát máy in từ xa.

Ngoài ra, máy được tích hợp Internal Embedded Webpage, giúp bộ phận IT truy cập và quản lý máy in thông qua mạng nội bộ.

Tính năng này đặc biệt hữu ích khi máy in được triển khai tại nhiều khu vực trong nhà máy, kho hàng hoặc trung tâm phân phối.


Kết nối đa dạng, dễ dàng tích hợp hệ thống

TSC ML341P được trang bị các giao tiếp phổ biến gồm:

  • USB
  • USB Host
  • Ethernet
  • RS-232

Ngoài ra, máy hỗ trợ các tùy chọn kết nối không dây như Bluetooth MFiWi-Fi kết hợp Bluetooth.

Hệ thống kết nối đa dạng giúp ML341P dễ dàng tích hợp vào hệ thống máy tính, mạng nội bộ và các giải pháp quản lý máy in của doanh nghiệp.


Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in

ML341P có khả năng sử dụng nhiều loại vật liệu, đáp ứng các nhu cầu in tem khác nhau trong doanh nghiệp.

Máy hỗ trợ:

  • Tem liên tục
  • Tem bế
  • Tem có black mark
  • Giấy gấp quạt
  • Vật liệu có notch

Chiều rộng vật liệu hỗ trợ từ 20 – 118 mm, trong khi chiều rộng in tối đa đạt 105,7 mm, phù hợp với nhiều kích thước tem nhãn 4 inch.


Ứng dụng thực tế

TSC ML341P phù hợp với:

  • Logistics và kho vận
  • In tem vận chuyển
  • In tem kiện hàng
  • In tem sản phẩm
  • In tem mã vạch
  • In tem truy xuất nguồn gốc
  • In tem số seri, mã SKU
  • Sản xuất công nghiệp
  • Bán lẻ
  • Y tế
  • Quản lý hàng hóa
  • Quản lý tài sản
  • In nhãn sản phẩm kích thước nhỏ
  • In tem nhãn có nhiều thông tin

Kết luận

TSC ML341P là máy in mã vạch công nghiệp 4 inch được thiết kế để đáp ứng nhu cầu in tem nhãn chất lượng cao trong không gian hạn chế. Với độ phân giải 300 DPI, tốc độ in tối đa 152 mm/giây, hỗ trợ cuộn vật liệu 8 inch, ribbon 450 mét và cả hai công nghệ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt, ML341P mang đến giải pháp in tem linh hoạt cho doanh nghiệp.

Bên cạnh hiệu suất in, máy còn nổi bật với TSC Sense Care, TSC Console và SOTI Connect, giúp doanh nghiệp chủ động theo dõi, quản lý và bảo trì hệ thống máy in. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng sản xuất, logistics, kho vận, bán lẻ và y tế cần một thiết bị in mã vạch công nghiệp nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo độ tin cậy và hiệu quả vận hành.

Hướng dẫn mua hàng

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Đánh giá sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Model

ML341P

Độ phân giải

12 dots/mm (300 dpi)

Phương thức in

Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

152mm (6")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

105.7mm (4.16")

Chiều dài bản in tối đa

11,430mm (450")

Vỏ máy

Cơ chế in đúc khuôn / Nắp kim loại với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt

Kích thước vật lý

248mm (Rộng) x 245mm (Cao) x 416mm (Sâu)

9.76" (Rộng) x 9.65" (Cao) x 16.38" (Sâu)

Trọng lượng

7.7kg (16.98 lbs)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 203.2mm (8"), lõi đường kính trong (I.D.) 1" hoặc 3"

Ruy băng (Mực in)

Dài 450m với lõi đường kính trong (I.D.) 1", mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong

Chiều rộng ruy băng

40 - 110mm (1.6" - 4.3")

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 128 MB

• SDRAM 128 MB

Cổng giao tiếp

• RS-232

• USB 2.0

• Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps

• USB host, cho máy quét hoặc bàn phím PC

• Bluetooth nội bộ (tùy chọn từ đại lý)

• Bluetooth 5.0 MFi nội bộ (tùy chọn từ nhà máy)

• Mô-đun cắm trong Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac kết hợp Bluetooth 5.0 (tùy chọn từ đại lý)*

Nguồn điện

• Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ

• Đầu vào: AC 100-240V, 1.5A, 50-60Hz

• Đầu ra: DC 24V, 2.5A, 60W

Màn hình LED/LCD

• Màn hình màu LCD 2.3"

• 1 đèn LED (với 2 màu LED: xanh lá, đỏ)

Công tắc vận hành, Nút bấm

• 1 công tắc nguồn

• 6 nút bấm (Menu, Tạm dừng/Đẩy giấy, Lên, Xuống, Trái, Phải)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí)

• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (Có thể điều chỉnh vị trí)

• Cảm biến hết ruy băng

• Cảm biến mở đầu in

Đồng hồ thời gian thực

Tiêu chuẩn

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số

• Công cụ phông chữ true type Monotype Imaging® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post

• Mã vạch 2D: PDF-417, Micro PDF 417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec, TLC 39, RSS

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZD (EPL, ZPL, ZPL II, DPL)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, đục lỗ (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

20mm - 118mm (0.8" - 4.7")

Độ dày vật liệu in

0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil)

Đường kính lõi vật liệu in

25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5")

Chiều dài nhãn

5mm - 11,430mm (0.2" - 450")

Điều kiện môi trường

• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ

• Lưu trữ: -40°C đến 60°C (-40°F đến 140°F), 10% - 90% không ngưng tụ

Quy định an toàn

CB, FCC Class A, CE Class A, UKCA, RCM Class A, cTUVus, TÜV, IC Class A, NOM, VCCI, CCC, BIS, KC, BSMI, EAC, ENERGY STAR®

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, WEEE

Phụ kiện

• Hướng dẫn sử dụng nhanh

• Cáp USB

• Dây nguồn

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm

• Đầu in: 25km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

• Trục cao su (Platen): 50km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ nhà máy

Bluetooth 5.0 MFi nội bộ

Tùy chọn từ đại lý

• Bộ bóc nhãn (thụ động)

• Dao cắt chém thông thường (cắt đứt hoàn toàn)

• Bộ nâng cấp mô-đun cắm trong Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac kết hợp Bluetooth 5.0

• Mô-đun Bluetooth 5.0 nội bộ*

Tùy chọn cho người dùng

• Mô-đun cắm trong Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac kết hợp Bluetooth 5.0 (dành cho thiết bị có khe cắm)

• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus

• Khay đựng nhãn sau cắt đa năng (Universal cutter tray)

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Model

ML341P

Độ phân giải

12 dots/mm (300 dpi)

Phương thức in

Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp

Tốc độ in tối đa

152mm (6")/giây

Chiều rộng bản in tối đa

105.7mm (4.16")

Chiều dài bản in tối đa

11,430mm (450")

Vỏ máy

Cơ chế in đúc khuôn / Nắp kim loại với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt

Kích thước vật lý

248mm (Rộng) x 245mm (Cao) x 416mm (Sâu)

9.76" (Rộng) x 9.65" (Cao) x 16.38" (Sâu)

Trọng lượng

7.7kg (16.98 lbs)

Sức chứa cuộn nhãn

Đường kính ngoài (O.D.) 203.2mm (8"), lõi đường kính trong (I.D.) 1" hoặc 3"

Ruy băng (Mực in)

Dài 450m với lõi đường kính trong (I.D.) 1", mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong

Chiều rộng ruy băng

40 - 110mm (1.6" - 4.3")

Bộ vi xử lý

CPU RISC 32-bit

Bộ nhớ

• Bộ nhớ Flash 128 MB

• SDRAM 128 MB

Cổng giao tiếp

• RS-232

• USB 2.0

• Ethernet nội bộ, 10/100 Mbps

• USB host, cho máy quét hoặc bàn phím PC

• Bluetooth nội bộ (tùy chọn từ đại lý)

• Bluetooth 5.0 MFi nội bộ (tùy chọn từ nhà máy)

• Mô-đun cắm trong Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac kết hợp Bluetooth 5.0 (tùy chọn từ đại lý)*

Nguồn điện

• Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ

• Đầu vào: AC 100-240V, 1.5A, 50-60Hz

• Đầu ra: DC 24V, 2.5A, 60W

Màn hình LED/LCD

• Màn hình màu LCD 2.3"

• 1 đèn LED (với 2 màu LED: xanh lá, đỏ)

Công tắc vận hành, Nút bấm

• 1 công tắc nguồn

• 6 nút bấm (Menu, Tạm dừng/Đẩy giấy, Lên, Xuống, Trái, Phải)

Cảm biến

• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí)

• Cảm biến quang điện phản xạ nhận diện vạch đen (Có thể điều chỉnh vị trí)

• Cảm biến hết ruy băng

• Cảm biến mở đầu in

Đồng hồ thời gian thực

Tiêu chuẩn

Phông chữ nội bộ

• 8 phông chữ bitmap chữ và số

• Công cụ phông chữ true type Monotype Imaging® với phông chữ có thể thay đổi kích thước CG Triumvirate Bold Condensed

Mã vạch

• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post

• Mã vạch 2D: PDF-417, Micro PDF 417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec, TLC 39, RSS

Xoay phông chữ & Mã vạch

0, 90, 180, 270 độ

Ngôn ngữ máy in

TSPL-EZD (EPL, ZPL, ZPL II, DPL)

Loại vật liệu in

Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, đục lỗ (cuộn mặt ngoài)

Chiều rộng vật liệu in

20mm - 118mm (0.8" - 4.7")

Độ dày vật liệu in

0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil)

Đường kính lõi vật liệu in

25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5")

Chiều dài nhãn

5mm - 11,430mm (0.2" - 450")

Điều kiện môi trường

• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ

• Lưu trữ: -40°C đến 60°C (-40°F đến 140°F), 10% - 90% không ngưng tụ

Quy định an toàn

CB, FCC Class A, CE Class A, UKCA, RCM Class A, cTUVus, TÜV, IC Class A, NOM, VCCI, CCC, BIS, KC, BSMI, EAC, ENERGY STAR®

Tiêu chuẩn môi trường

Tuân thủ RoHS, WEEE

Phụ kiện

• Hướng dẫn sử dụng nhanh

• Cáp USB

• Dây nguồn

Bảo hành có giới hạn

• Máy in: 2 năm

• Đầu in: 25km (1 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

• Trục cao su (Platen): 50km (2 triệu inch) hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước

Tùy chọn từ nhà máy

Bluetooth 5.0 MFi nội bộ

Tùy chọn từ đại lý

• Bộ bóc nhãn (thụ động)

• Dao cắt chém thông thường (cắt đứt hoàn toàn)

• Bộ nâng cấp mô-đun cắm trong Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac kết hợp Bluetooth 5.0

• Mô-đun Bluetooth 5.0 nội bộ*

Tùy chọn cho người dùng

• Mô-đun cắm trong Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac kết hợp Bluetooth 5.0 (dành cho thiết bị có khe cắm)

• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus

• Khay đựng nhãn sau cắt đa năng (Universal cutter tray)

Đặt trước sản phẩm

Máy in mã vạch TSC ML341P
Máy in mã vạch TSC ML341P
Liên hệ
Đặt trước sản phẩm để nhận thêm nhiều ưu đãi bạn nhé
Miễn phí giao hàng
Miễn phí giao hàng Trong TP. Hà Nội - TP. HCM
Đổi trả dễ dàng
Đổi trả dễ dàng Trong vòng 7 ngày
Thanh toán tiện lợi
Thanh toán tiện lợi Tiền mặt, chuyển khoản
Hỗ trợ nhiệt tình
Hỗ trợ nhiệt tình Tư vấn Online miễn phí
Danh sách so sánh