Máy in mã vạch TSC MH361T
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC MH361T – Giải pháp in tem khổ lớn 300 DPI cho doanh nghiệp chuyên nghiệp
Giới thiệu sản phẩm
TSC MH361T là dòng máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 6 inch thuộc MH261 Series, được phát triển dành cho các doanh nghiệp cần in tem nhãn kích thước lớn với độ sắc nét cao. So với model MH261T sử dụng đầu in 203 DPI, MH361T được nâng cấp lên độ phân giải 300 DPI, giúp hiển thị chi tiết tốt hơn đối với các loại mã vạch 2D, QR Code, tem truy xuất nguồn gốc và nhãn sản phẩm có nhiều thông tin.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp, logistics, kho vận, dược phẩm, hóa chất, nhãn cảnh báo và các ngành cần in tem khổ lớn với chất lượng hình ảnh cao.
Độ phân giải 300 DPI cho chất lượng in sắc nét
Điểm nổi bật nhất của TSC MH361T là đầu in 300 DPI kết hợp khổ in rộng 6 inch.
Ưu điểm:
Độ phân giải 300 DPI giúp các chi tiết nhỏ, logo và ký tự được thể hiện sắc nét hơn so với các dòng máy 203 DPI truyền thống.
Khổ in 6 inch đáp ứng đa dạng nhu cầu tem nhãn
MH361T hỗ trợ chiều rộng in tối đa lên đến 168 mm (6.61 inch), phù hợp với các loại tem kích thước lớn thường được sử dụng trong công nghiệp và logistics.
Ứng dụng phổ biến:
Khả năng in khổ rộng giúp doanh nghiệp trình bày nhiều thông tin trên cùng một nhãn mà vẫn đảm bảo khả năng quét mã chính xác.
Hiệu suất mạnh mẽ cho môi trường công nghiệp
TSC MH361T được thiết kế để hoạt động liên tục trong các nhà máy và trung tâm logistics.
Thông số nổi bật:
Sự kết hợp giữa tốc độ cao và chất lượng in sắc nét giúp MH361T đáp ứng hiệu quả nhu cầu in tem số lượng lớn hàng ngày.
Màn hình cảm ứng màu 4.3 inch hiện đại
MH361T được trang bị màn hình LCD cảm ứng màu kết hợp các phím điều khiển vật lý.
Người dùng có thể:
Giao diện trực quan giúp đơn giản hóa quá trình vận hành và đào tạo nhân viên.
Công nghệ TSC Sense Care bảo vệ đầu in
TSC MH361T được tích hợp công nghệ TSC Sense Care giúp theo dõi tình trạng đầu in theo thời gian thực.
Lợi ích:
Đây là tính năng đặc biệt hữu ích trong môi trường sản xuất hoạt động liên tục nhiều ca.
Ribbon 450 mét giúp tối ưu chi phí vận hành
Máy hỗ trợ ribbon công nghiệp dài tới 450 mét với chiều rộng ribbon từ 50,8 mm đến 178 mm.
Ưu điểm:
Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp có nhu cầu in tem khối lượng lớn mỗi ngày.
Kết nối đa dạng và dễ dàng tích hợp hệ thống
MH361T được trang bị đầy đủ các cổng kết nối công nghiệp:
Tùy chọn mở rộng:
Thiết bị dễ dàng tích hợp với:
Quản lý tập trung thông minh
MH361T hỗ trợ các nền tảng quản lý hiện đại:
Giúp doanh nghiệp:
Ứng dụng thực tế
TSC MH361T phù hợp với:
Kết luận
TSC MH361T là máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 6 inch được thiết kế cho các doanh nghiệp cần chất lượng in cao và khả năng vận hành bền bỉ. Với độ phân giải 300 DPI, tốc độ 254 mm/giây, màn hình cảm ứng 4.3 inch, ribbon 450 mét và hệ thống kết nối toàn diện, MH361T là giải pháp lý tưởng cho logistics, kho vận, sản xuất và các ứng dụng tem nhãn khổ lớn chuyên nghiệp.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
MH361T |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
254mm (10")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168mm (6.61") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
6,604mm (260") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
357mm (Rộng) x 313mm (Cao) x 514mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
17.8 kg (39.24 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 208.3mm (8.2") |
|
Bộ cuộn lại bên trong (Cuộn nguyên) |
Bộ cuốn trong máy, đường kính ngoài 5inch (tùy chọn đại lý) |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450m, Đường kính ngoài tối đa 81mm, lõi 1" (Mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
50.8mm - 178mm (2" - 7") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện tự động cảm biến |
|
Màn hình LCD / Nút thao tác |
• Có thể chọn đa ngôn ngữ |
|
Màn hình LCD |
Màn hình màu 4.3", 480 x 272 pixel; Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0°, 90°, 180°, 270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen (Chỉ vạch đen mặt dưới), gấp khúc, đục lỗ (cuộn mặt ngoài) |
|
Khổ tem |
50.8mm - 172.7mm (2" - 6.8") |
|
Độ dày tem |
0.06mm - 0.268mm (2.36mil - 11.02mil) |
|
Đường kính lõi tem |
38.1mm / 76.2mm (1.5" / 3") |
|
Chiều dài tem |
10mm - 6,604mm (0.39" - 260") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C - 40°C (32°F - 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV, CCC, KC, BIS, BSMI, EAC, Argentina S mark, Mexico CoC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn đại lý |
• GPIO (DB15F) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus |
|
Model |
MH361T |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
254mm (10")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168mm (6.61") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
6,604mm (260") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
357mm (Rộng) x 313mm (Cao) x 514mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
17.8 kg (39.24 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 208.3mm (8.2") |
|
Bộ cuộn lại bên trong (Cuộn nguyên) |
Bộ cuốn trong máy, đường kính ngoài 5inch (tùy chọn đại lý) |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450m, Đường kính ngoài tối đa 81mm, lõi 1" (Mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
50.8mm - 178mm (2" - 7") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện tự động cảm biến |
|
Màn hình LCD / Nút thao tác |
• Có thể chọn đa ngôn ngữ |
|
Màn hình LCD |
Màn hình màu 4.3", 480 x 272 pixel; Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0°, 90°, 180°, 270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen (Chỉ vạch đen mặt dưới), gấp khúc, đục lỗ (cuộn mặt ngoài) |
|
Khổ tem |
50.8mm - 172.7mm (2" - 6.8") |
|
Độ dày tem |
0.06mm - 0.268mm (2.36mil - 11.02mil) |
|
Đường kính lõi tem |
38.1mm / 76.2mm (1.5" / 3") |
|
Chiều dài tem |
10mm - 6,604mm (0.39" - 260") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C - 40°C (32°F - 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV, CCC, KC, BIS, BSMI, EAC, Argentina S mark, Mexico CoC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn đại lý |
• GPIO (DB15F) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus |