Máy in mã vạch TSC MH261T
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC MH261T – Giải pháp in tem khổ lớn 6 inch cho doanh nghiệp hiện đại
Giới thiệu sản phẩm
TSC MH261T là dòng máy in mã vạch công nghiệp khổ rộng 6 inch thuộc thế hệ MH261 Series của TSC. Được phát triển từ nền tảng thành công của dòng TTP-2610MT trước đây, MH261T mang đến hiệu suất cao, khả năng vận hành ổn định và nhiều tính năng quản lý hiện đại nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của các doanh nghiệp sản xuất và logistics.
Với khả năng in nhãn rộng tới 168 mm, tốc độ lên đến 305 mm/giây cùng màn hình cảm ứng màu 4.3 inch, MH261T là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng in tem pallet, nhãn vận chuyển, nhãn kho hàng, nhãn thùng carton và các loại tem khổ lớn.
Khổ in 6 inch đáp ứng nhu cầu tem nhãn kích thước lớn
Điểm nổi bật nhất của TSC MH261T là khả năng in khổ rộng lên tới 168 mm.
Ưu điểm:
Khổ in rộng giúp doanh nghiệp hiển thị được nhiều thông tin hơn trên cùng một nhãn mà vẫn đảm bảo khả năng đọc mã vạch và truy xuất dữ liệu chính xác.
Tốc độ in cao cho môi trường sản xuất liên tục
MH261T được trang bị đầu in 203 DPI với tốc độ in tối đa lên tới 305 mm/giây.
Thông số nổi bật:
Hiệu suất này giúp doanh nghiệp dễ dàng xử lý số lượng lớn tem nhãn mỗi ngày mà vẫn duy trì độ ổn định cao.
Màn hình cảm ứng màu 4.3 inch trực quan
TSC MH261T được trang bị màn hình LCD cảm ứng màu kết hợp các phím điều khiển vật lý.
Người dùng có thể:
Giao diện thân thiện giúp giảm thời gian đào tạo và nâng cao hiệu quả vận hành trong môi trường công nghiệp.
Công nghệ TSC Sense Care bảo vệ đầu in
MH261T được tích hợp công nghệ TSC Sense Care giúp theo dõi tình trạng đầu in theo thời gian thực.
Lợi ích mang lại:
Đây là tính năng quan trọng giúp doanh nghiệp duy trì hoạt động sản xuất liên tục và ổn định.
Ribbon 450 mét giúp tối ưu chi phí vận hành
Máy hỗ trợ ribbon công nghiệp dài tới 450 mét.
Ưu điểm:
Ngoài ra, MH261T còn hỗ trợ nhiều loại vật liệu tem nhãn khác nhau, phù hợp với nhiều môi trường ứng dụng.
Kết nối đa dạng và dễ dàng tích hợp hệ thống
MH261T được trang bị đầy đủ các giao tiếp công nghiệp:
Tùy chọn mở rộng:
Thiết bị dễ dàng tích hợp với:
Quản lý từ xa thông minh
TSC MH261T hỗ trợ các nền tảng quản lý hiện đại:
Giúp doanh nghiệp:
Ứng dụng thực tế
TSC MH261T phù hợp với:
Nhờ khả năng in khổ rộng 6 inch cùng hiệu suất công nghiệp mạnh mẽ, MH261T là giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp cần in tem nhãn kích thước lớn với số lượng cao mỗi ngày.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
MH261T |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
305mm (12")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168mm (6.61") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
14,732mm (580") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
357mm (Rộng) x 313mm (Cao) x 514mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
17.8 kg (39.24 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 208.3mm (8.2") |
|
Bộ cuộn lại bên trong (Cuộn nguyên) |
Bộ cuốn trong máy, đường kính ngoài 5inch (tùy chọn đại lý) |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450m, Đường kính ngoài tối đa 81mm, lõi 1" (Mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
50.8mm - 178mm (2" - 7") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện tự động cảm biến |
|
Màn hình LCD / Nút thao tác |
• Có thể chọn đa ngôn ngữ |
|
Màn hình LCD |
Màn hình màu 4.3", 480 x 272 pixel; Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0°, 90°, 180°, 270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen (Chỉ vạch đen mặt dưới), gấp khúc, đục lỗ (cuộn mặt ngoài) |
|
Khổ tem |
50.8mm - 172.7mm (2" - 6.8") |
|
Độ dày tem |
0.06mm - 0.268mm (2.36mil - 11.02mil) |
|
Đường kính lõi tem |
38.1mm / 76.2mm (1.5" / 3") |
|
Chiều dài tem |
10mm - 14,732mm (0.39" - 580") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C - 40°C (32°F - 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV, CCC, KC, BIS, BSMI, EAC, Argentina S mark, Mexico CoC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn đại lý |
• GPIO (DB15F) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus |
|
Model |
MH261T |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt và In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
305mm (12")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
168mm (6.61") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
14,732mm (580") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
357mm (Rộng) x 313mm (Cao) x 514mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
17.8 kg (39.24 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 208.3mm (8.2") |
|
Bộ cuộn lại bên trong (Cuộn nguyên) |
Bộ cuốn trong máy, đường kính ngoài 5inch (tùy chọn đại lý) |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450m, Đường kính ngoài tối đa 81mm, lõi 1" (Mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
50.8mm - 178mm (2" - 7") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện tự động cảm biến |
|
Màn hình LCD / Nút thao tác |
• Có thể chọn đa ngôn ngữ |
|
Màn hình LCD |
Màn hình màu 4.3", 480 x 272 pixel; Màn hình cảm ứng điện trở |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (Có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0°, 90°, 180°, 270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen (Chỉ vạch đen mặt dưới), gấp khúc, đục lỗ (cuộn mặt ngoài) |
|
Khổ tem |
50.8mm - 172.7mm (2" - 6.8") |
|
Độ dày tem |
0.06mm - 0.268mm (2.36mil - 11.02mil) |
|
Đường kính lõi tem |
38.1mm / 76.2mm (1.5" / 3") |
|
Chiều dài tem |
10mm - 14,732mm (0.39" - 580") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C - 40°C (32°F - 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, UL, cUL, TÜV, CCC, KC, BIS, BSMI, EAC, Argentina S mark, Mexico CoC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn đại lý |
• GPIO (DB15F) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Bàn phím có màn hình KP-200 Plus |