Máy in mã vạch TSC MH241P
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC MH241P – Giải pháp in và cuốn nhãn tự động cho doanh nghiệp sản xuất
Giới thiệu sản phẩm
Trong môi trường sản xuất hiện đại, việc in tem nhãn không chỉ cần tốc độ nhanh mà còn phải đảm bảo tính liên tục và khả năng tích hợp với dây chuyền vận hành. Đối với những doanh nghiệp có nhu cầu in số lượng lớn tem nhãn mỗi ngày, việc thu hồi nhãn sau khi in một cách tự động giúp tiết kiệm đáng kể thời gian và nhân lực.
TSC MH241P là phiên bản cao cấp thuộc dòng MH241 Series, được trang bị bộ cuốn nhãn tự động bên trong (Internal Rewinder) cùng màn hình cảm ứng màu 4.3 inch. Đây là giải pháp lý tưởng cho các nhà máy sản xuất, trung tâm logistics, kho vận và doanh nghiệp đang triển khai các hệ thống tự động hóa.
Bộ cuốn nhãn tự động – Điểm khác biệt nổi bật của MH241P
Khác với MH241 và MH241T, TSC MH241P được tích hợp sẵn bộ cuốn nhãn tự động bên trong máy.
Hệ thống này cho phép:
MH241P hỗ trợ bộ cuốn nhãn đường kính tối đa 8 inch (203,2 mm), phù hợp với các môi trường sản xuất công nghiệp yêu cầu khối lượng in lớn mỗi ngày.
Hiệu suất in mạnh mẽ cho môi trường công nghiệp
TSC MH241P sử dụng đầu in 203 DPI kết hợp tốc độ in tối đa lên tới 356 mm/giây.
Thông số nổi bật:
Hiệu suất này giúp máy đáp ứng tốt các nhu cầu:
Tốc độ cao giúp doanh nghiệp tăng năng suất và rút ngắn thời gian xử lý đơn hàng.
Màn hình cảm ứng 4.3 inch hiện đại
MH241P được trang bị màn hình cảm ứng màu LCD 4.3 inch với giao diện trực quan.
Người dùng có thể dễ dàng:
Màn hình cảm ứng giúp việc vận hành và bảo trì trở nên đơn giản hơn, đặc biệt trong các môi trường sản xuất có nhiều người sử dụng thiết bị.
Công nghệ TSC Sense Care bảo vệ đầu in
TSC MH241P được tích hợp công nghệ TSC Sense Care giúp giám sát tình trạng đầu in theo thời gian thực.
Lợi ích:
Đây là tính năng quan trọng giúp doanh nghiệp duy trì hiệu suất sản xuất ổn định trong thời gian dài.
Media Near End – Chủ động thay cuộn tem
MH241P được trang bị cảm biến Media Near End thông minh.
Khi cuộn tem gần hết, máy sẽ hiển thị cảnh báo trên màn hình để người vận hành chủ động chuẩn bị vật tư thay thế.
Ưu điểm:
Ribbon 600 mét giúp tối ưu chi phí vận hành
Máy hỗ trợ ribbon công nghiệp dài tới 600 mét.
Lợi ích mang lại:
Đây là một trong những tiêu chuẩn quan trọng của dòng máy in công nghiệp hiệu suất cao.
Kết nối đa dạng và quản lý tập trung
MH241P được trang bị đầy đủ các cổng kết nối:
Tùy chọn mở rộng:
Máy tương thích với:
Giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai và quản lý hệ thống máy in tập trung.
Ứng dụng thực tế
TSC MH241P phù hợp cho:
Nhờ bộ cuốn nhãn tự động tích hợp sẵn, MH241P đặc biệt phù hợp với các doanh nghiệp có nhu cầu in liên tục và thu hồi nhãn thành cuộn để phục vụ các công đoạn tiếp theo trong dây chuyền sản xuất.
Kết luận
TSC MH241P là dòng máy in mã vạch công nghiệp cao cấp kết hợp giữa hiệu suất in mạnh mẽ và khả năng cuốn nhãn tự động. Với tốc độ in 356 mm/giây, bộ nhớ lớn, ribbon 600 mét, màn hình cảm ứng 4.3 inch và bộ cuốn nhãn 8 inch tích hợp sẵn, MH241P là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp sản xuất, logistics và tự động hóa công nghiệp.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
MH241P |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & Nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
356 mm/giây (14 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài in tối đa |
25.400 mm (1000") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in và đế đúc nguyên khối, kết hợp nắp kim loại gập đôi có cửa sổ lớn trong suốt để quan sát vật liệu in. |
|
Kích thước (R x C x D) |
276 x 326 x 502 mm |
|
Trọng lượng |
18,93 kg (41,73 lbs) |
|
Đường kính cuộn tem tối đa |
203.2 mm (8") OD |
|
Bộ cuốn tem trong máy (tùy chọn) |
Tiêu chuẩn (Đường kính ngoài 8 inch) |
|
Ribbon |
Dài 600 m, đường kính ngoài tối đa 90mm, lõi 1 inch (mặt mực hướng ra ngoài hoặc vào trong) |
|
Chiều rộng ribbon |
25 mm ~ 114.3 mm (1" ~ 4.5") |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ |
• 512 MB Flash |
|
Cổng kết nối |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
AC 100~240V, 50~60Hz; Output DC 5V/5A & DC 36V/1.4A; Công suất 243W |
|
LCD |
Màn hình màu 4.3", 480 x 272 pixel, cảm ứng điện trở |
|
Nút điều khiển / Màn hình LCD |
• Hỗ trợ đa ngôn ngữ |
|
Cảm biến |
• Cảm biến xuyên thấu (phát hiện khe hở, có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có |
|
Font nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ số |
|
Mã vạch 1D |
Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Mã vạch 2D |
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec |
|
Xoay font & mã vạch |
0°, 90°, 180°, 270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu |
Dạng cuộn liên tục, nhãn bế (die-cut), vạch đen (mặt dưới hoặc mặt trên), dạng xếp lớp (fan-fold), có rãnh (notch), có đường đục lỗ, thẻ treo, nhãn hướng dẫn sử dụng (cuộn mặt ngoài) |
|
Khổ tem |
20 mm ~ 114 mm |
|
Độ dày tem |
0.06 mm ~ 0.28 mm |
|
Đường kính lõi tem |
38.1 mm ~ 76.2 mm (1.5" ~ 3") |
|
Chiều dài tem |
5 mm ~ 25.400 mm (0.2" ~ 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 0 ~ 40°C; RH 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận |
FCC Class A, CE Class A, RCM, cUL, TÜV, CCC, KC, BIS, BSMI, EAC, Argentina S-Mark, Mexico CoC, ENERGY STAR |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện đi kèm |
• Đĩa CD chứa phần mềm tạo nhãn trên Windows |
|
RTC & Còi báo |
Có |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn nhà máy |
• GPIO (DB15F) + Giao diện song song |
|
Tùy chọn đại lý |
• Mô-đun kết hợp Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac và Bluetooth 4.2 (bao gồm khe cắm tích hợp) * |
|
Tùy chọn người dùng |
• Màn hình hiển thị kèm bàn phím KP-200 Plus |
|
Model |
MH241P |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & Nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
356 mm/giây (14 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài in tối đa |
25.400 mm (1000") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in và đế đúc nguyên khối, kết hợp nắp kim loại gập đôi có cửa sổ lớn trong suốt để quan sát vật liệu in. |
|
Kích thước (R x C x D) |
276 x 326 x 502 mm |
|
Trọng lượng |
18,93 kg (41,73 lbs) |
|
Đường kính cuộn tem tối đa |
203.2 mm (8") OD |
|
Bộ cuốn tem trong máy (tùy chọn) |
Tiêu chuẩn (Đường kính ngoài 8 inch) |
|
Ribbon |
Dài 600 m, đường kính ngoài tối đa 90mm, lõi 1 inch (mặt mực hướng ra ngoài hoặc vào trong) |
|
Chiều rộng ribbon |
25 mm ~ 114.3 mm (1" ~ 4.5") |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ |
• 512 MB Flash |
|
Cổng kết nối |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
AC 100~240V, 50~60Hz; Output DC 5V/5A & DC 36V/1.4A; Công suất 243W |
|
LCD |
Màn hình màu 4.3", 480 x 272 pixel, cảm ứng điện trở |
|
Nút điều khiển / Màn hình LCD |
• Hỗ trợ đa ngôn ngữ |
|
Cảm biến |
• Cảm biến xuyên thấu (phát hiện khe hở, có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có |
|
Font nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ số |
|
Mã vạch 1D |
Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Mã vạch 2D |
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec |
|
Xoay font & mã vạch |
0°, 90°, 180°, 270° |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu |
Dạng cuộn liên tục, nhãn bế (die-cut), vạch đen (mặt dưới hoặc mặt trên), dạng xếp lớp (fan-fold), có rãnh (notch), có đường đục lỗ, thẻ treo, nhãn hướng dẫn sử dụng (cuộn mặt ngoài) |
|
Khổ tem |
20 mm ~ 114 mm |
|
Độ dày tem |
0.06 mm ~ 0.28 mm |
|
Đường kính lõi tem |
38.1 mm ~ 76.2 mm (1.5" ~ 3") |
|
Chiều dài tem |
5 mm ~ 25.400 mm (0.2" ~ 1,000") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 0 ~ 40°C; RH 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Chứng nhận |
FCC Class A, CE Class A, RCM, cUL, TÜV, CCC, KC, BIS, BSMI, EAC, Argentina S-Mark, Mexico CoC, ENERGY STAR |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện đi kèm |
• Đĩa CD chứa phần mềm tạo nhãn trên Windows |
|
RTC & Còi báo |
Có |
|
Bảo hành |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn nhà máy |
• GPIO (DB15F) + Giao diện song song |
|
Tùy chọn đại lý |
• Mô-đun kết hợp Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac và Bluetooth 4.2 (bao gồm khe cắm tích hợp) * |
|
Tùy chọn người dùng |
• Màn hình hiển thị kèm bàn phím KP-200 Plus |