Máy in mã vạch TSC MB240
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC MB240 – Máy in mã vạch công nghiệp 4 inch tốc độ cao
TSC MB240 là máy in mã vạch công nghiệp 4 inch thuộc dòng MB Series, được phát triển hướng đến những doanh nghiệp cần một thiết bị in tem nhanh, ổn định và có khả năng hoạt động trong môi trường sản xuất. TSC định vị MB240 là giải pháp in nhãn dành cho ngành công nghiệp nhẹ, nổi bật với cơ cấu in nhôm đúc có độ bền cao, thiết kế nhỏ gọn và khả năng đáp ứng nhu cầu in nhãn với tốc độ lớn.
Với độ phân giải 203 dpi và tốc độ tối đa 10 ips (254 mm/giây), MB240 phù hợp với phần lớn nhu cầu in mã vạch thông dụng như tem sản phẩm, tem kho, tem vận chuyển, tem thùng carton, mã QR và nhãn nhận diện hàng hóa. Máy hỗ trợ cả hai phương pháp in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) và in truyền nhiệt (Thermal Transfer), giúp doanh nghiệp linh hoạt lựa chọn vật liệu theo từng ứng dụng.
Không chỉ chú trọng hiệu suất, MB240 còn được thiết kế để tiết kiệm không gian lắp đặt. Cơ cấu in nhôm đúc kết hợp thiết kế nhỏ gọn giúp máy có thể bố trí trong những khu vực sản xuất hoặc kho hàng có diện tích hạn chế.
Tốc độ in 254 mm/giây – tăng năng suất in tem
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của TSC MB240 là tốc độ in tối đa lên đến 10 ips, tương đương 254 mm/giây ở độ phân giải 203 dpi. Đây là mức tốc độ phù hợp với các doanh nghiệp có nhu cầu in tem số lượng lớn và yêu cầu rút ngắn thời gian xử lý nhãn.
Trong hoạt động sản xuất, kho hàng hay logistics, tem nhãn thường được in liên tục theo từng lô hàng hoặc đơn hàng. Nếu tốc độ in thấp, máy in có thể trở thành điểm nghẽn trong quy trình đóng gói và xuất hàng. Với tốc độ 254 mm/giây, MB240 có thể nhanh chóng xử lý các lệnh in, giúp giảm thời gian chờ và hỗ trợ duy trì tiến độ công việc.
Máy đặc biệt phù hợp với những ứng dụng như in tem vận chuyển, tem thùng carton, tem sản phẩm hoặc tem quản lý kho, nơi số lượng nhãn cần in mỗi ngày tương đối lớn nhưng không nhất thiết yêu cầu độ phân giải 300 dpi.
Độ phân giải 203 dpi – phù hợp với tem mã vạch thông dụng
MB240 sử dụng đầu in 203 dpi (8 dots/mm), là độ phân giải phổ biến trong lĩnh vực in mã vạch.
Độ phân giải này đáp ứng tốt các nội dung thường xuất hiện trên tem nhãn như:
203 dpi tạo ra sự cân bằng giữa chất lượng bản in và tốc độ in. Đối với các loại tem có kích thước trung bình hoặc lớn, đây là lựa chọn phù hợp khi doanh nghiệp ưu tiên năng suất.
Nếu ứng dụng yêu cầu in các ký tự cực nhỏ hoặc tem có nhiều chi tiết với kích thước rất hạn chế, doanh nghiệp có thể cân nhắc phiên bản 300 dpi như MB340. Ngược lại, đối với phần lớn các nhu cầu in mã vạch tiêu chuẩn, MB240 mang lại hiệu quả tốt nhờ tốc độ 10 ips.
Hỗ trợ in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt
MB240 hỗ trợ cả Direct Thermal và Thermal Transfer, giúp doanh nghiệp sử dụng máy cho nhiều loại vật liệu và mục đích khác nhau.
Với in nhiệt trực tiếp, máy in trực tiếp lên vật liệu cảm nhiệt mà không cần ribbon. Phương pháp này phù hợp với các loại tem có vòng đời ngắn như tem vận chuyển, tem giao nhận hoặc nhãn sử dụng trong quá trình luân chuyển hàng hóa.
Trong khi đó, in truyền nhiệt sử dụng ribbon để tạo hình ảnh lên bề mặt vật liệu. Đây là phương pháp phù hợp với các loại tem cần độ bền cao hơn, chẳng hạn tem sản phẩm, tem tài sản, tem linh kiện hoặc tem lưu trữ trong thời gian dài.
Khả năng hỗ trợ cả hai công nghệ giúp MB240 linh hoạt hơn trong quá trình triển khai thực tế, cho phép doanh nghiệp lựa chọn vật tư dựa trên yêu cầu của từng loại nhãn.
Ribbon 450 m – hạn chế thời gian thay vật tư
MB240 hỗ trợ ribbon có chiều dài tối đa 450 m, với chiều rộng ribbon từ 40 đến 110 mm.
Ribbon có chiều dài lớn giúp kéo dài thời gian hoạt động giữa các lần thay vật tư. Điều này đặc biệt hữu ích đối với các doanh nghiệp in tem với số lượng lớn mỗi ngày.
Việc giảm số lần thay ribbon mang lại nhiều lợi ích trong thực tế:
Đối với dây chuyền sản xuất hoặc khu vực đóng gói, mỗi lần thay vật tư đều có thể ảnh hưởng đến tiến độ. Vì vậy, khả năng sử dụng ribbon 450 m là một điểm cộng đáng chú ý của MB240.
Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp không gian hạn chế
TSC MB240 được thiết kế với mục tiêu tối ưu không gian, phù hợp với những khu vực có diện tích lắp đặt hạn chế. TSC cho biết dòng MB Series sử dụng thiết kế nhỏ gọn kết hợp cơ cấu in nhôm đúc, hướng đến các môi trường sản xuất có yêu cầu về độ bền.
Đây là lợi thế khi doanh nghiệp cần bố trí máy in tại:
Thay vì phải dành một không gian lớn cho thiết bị, MB240 có thể được bố trí linh hoạt hơn trong hệ thống làm việc.
Cơ cấu in nhôm đúc – tăng độ chắc chắn
MB240 được trang bị cơ cấu in nhôm đúc (die-cast aluminum print mechanism). Đây là một trong những đặc điểm giúp thiết bị phù hợp với môi trường sản xuất và các ứng dụng cần hoạt động ổn định.
Cơ cấu chắc chắn giúp máy duy trì sự ổn định trong quá trình in và phù hợp với cường độ sử dụng thường xuyên.
Đây cũng là yếu tố tạo nên sự khác biệt giữa MB240 và những dòng máy in mã vạch để bàn, vốn chủ yếu được thiết kế cho các nhu cầu in với khối lượng thấp hoặc trung bình.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu
MB240 hỗ trợ nhiều dạng vật liệu gồm Continuous, Die-Cut, Black Mark, Fan-Fold và Notch. Máy hỗ trợ vật liệu có chiều rộng tối đa 120 mm và chiều rộng in tối đa 108 mm.
Khả năng hỗ trợ nhiều dạng vật liệu giúp doanh nghiệp linh hoạt hơn trong việc lựa chọn loại tem.
Tem bế sẵn (Die-Cut) phù hợp với các loại nhãn sản phẩm thông dụng. Black Mark phù hợp với vật liệu sử dụng dấu định vị. Fan-Fold thích hợp với một số quy trình cấp giấy dạng xếp. Trong khi đó, Continuous có thể sử dụng cho những ứng dụng cần chiều dài tem linh hoạt.
Nhờ khả năng tương thích đa dạng, MB240 có thể được sử dụng trong nhiều quy trình in nhãn khác nhau.
Bộ nhớ 128 MB – đáp ứng các mẫu tem thông dụng
MB240 được trang bị 128 MB SDRAM và 128 MB Flash.
Dung lượng bộ nhớ này hỗ trợ máy xử lý dữ liệu in và lưu trữ những tài nguyên cần thiết như mẫu tem, phông chữ và đồ họa.
Đối với các doanh nghiệp sử dụng nhiều mẫu tem khác nhau, bộ nhớ tích hợp giúp máy có thể xử lý các tác vụ in ổn định.
MB240 cũng sử dụng các ngôn ngữ máy in phổ biến của TSC, giúp thuận tiện hơn khi kết nối với phần mềm quản lý và hệ thống in nhãn.
Kết nối đa dạng – dễ dàng tích hợp hệ thống
MB240 hỗ trợ các giao tiếp có dây gồm Ethernet, USB, USB Host và RS-232. Ngoài ra, máy có tùy chọn GPIO để kết nối với các thiết bị công nghiệp và hệ thống ứng dụng nhãn.
Ethernet phù hợp với doanh nghiệp cần kết nối máy in vào mạng nội bộ. USB cho phép kết nối trực tiếp với máy tính hoặc các thiết bị tương thích. RS-232 hỗ trợ kết nối với nhiều hệ thống công nghiệp hiện có.
Đặc biệt, GPIO mở rộng khả năng sử dụng MB240 trong các hệ thống tự động hóa, nơi máy in cần phối hợp với thiết bị cấp nhãn, máy đóng gói hoặc các thiết bị điều khiển khác.
Hỗ trợ TSC Console – quản lý máy in thuận tiện
MB240 hỗ trợ TSC Console, nền tảng quản lý máy in của TSC.
Đối với doanh nghiệp sử dụng nhiều máy in, khả năng quản lý tập trung giúp bộ phận kỹ thuật thuận tiện hơn trong việc theo dõi và cấu hình thiết bị.
Thay vì phải kiểm tra từng máy riêng lẻ, doanh nghiệp có thể quản lý các thiết bị trong hệ thống thông qua công cụ quản lý phù hợp.
Đây là tính năng có giá trị đối với các doanh nghiệp có nhiều khu vực in tem hoặc triển khai máy in tại nhiều vị trí trong nhà máy và kho hàng.
Có thể mở rộng với nhiều phụ kiện
MB240 hỗ trợ nhiều tùy chọn phụ kiện để mở rộng khả năng sử dụng. TSC cung cấp các tùy chọn như cutter, peel-off kit, internal rewinder, Wi-Fi, Bluetooth và GPIO cho dòng máy này.
Nhờ đó, doanh nghiệp có thể lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu thay vì phải sử dụng một cấu hình cố định.
Ví dụ, cutter phù hợp với quy trình cần tự động cắt tem sau khi in; peel-off hỗ trợ các ứng dụng cần bóc tem; internal rewinder phù hợp với những quy trình cần cuộn lại vật liệu sau khi in.
Khả năng mở rộng này giúp MB240 có thể đáp ứng nhiều mô hình triển khai khác nhau.
MB240 Linerless – giải pháp cho in nhãn không đế
Ngoài cấu hình MB240 tiêu chuẩn, TSC cũng phát triển phiên bản MB240 Linerless dành cho ứng dụng sử dụng nhãn không có lớp đế.
Theo TSC, MB240 Linerless có thể đạt mức sử dụng khoảng 10.000 nhãn mỗi ngày, hỗ trợ cuộn vật liệu 8 inch và có khả năng giảm chất thải vật liệu trong các ứng dụng phù hợp.
Linerless loại bỏ lớp giấy đế thường bị thải bỏ sau khi bóc tem, từ đó có thể giúp giảm lượng chất thải và tối ưu việc sử dụng vật liệu.
Tuy nhiên, MB240 tiêu chuẩn và MB240 Linerless là những cấu hình khác nhau, do đó doanh nghiệp cần lựa chọn đúng phiên bản dựa trên loại vật liệu và phương thức sử dụng.
Ứng dụng của TSC MB240
Kết luận
TSC MB240 là máy in mã vạch công nghiệp 4 inch hướng đến các doanh nghiệp cần tốc độ in cao, thiết kế nhỏ gọn và khả năng vận hành ổn định. Với độ phân giải 203 dpi và tốc độ lên đến 254 mm/giây, máy đáp ứng tốt các nhu cầu in tem mã vạch phổ biến trong sản xuất, kho vận, logistics và đóng gói.
Bên cạnh hiệu suất, MB240 còn có lợi thế về cơ cấu in nhôm đúc, ribbon 450 m, nhiều chuẩn kết nối và khả năng mở rộng phụ kiện. Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp muốn sở hữu một máy in mã vạch công nghiệp 4 inch có hiệu suất tốt nhưng vẫn tối ưu về không gian lắp đặt.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
MB240 |
|
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
304.8mm (12")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
107mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1000") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn / Nắp kim loại với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
248mm (Rộng) x 274mm (Cao) x 436mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
9 kg (19.84 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2mm (8") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 81.3mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Đèn LED/Màn hình LCD |
• 4 đèn báo biểu tượng trực quan |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
2 nút bấm (Tạm dừng, Đẩy giấy) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 - 120mm (0.8" - 4.7") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 - 0.28mm (2.36 - 11 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 - 76.2mm (1" - 3") |
|
Chiều dài nhãn |
5 - 25,400mm (0.2" - 1000") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 0 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, cTUVus, CCC, BIS, TÜV, KC, BSMI, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
Bluetooth 4.2 MFi nội bộ ** |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off kit) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (dành cho thiết bị có vỏ khe cắm) |
|
MB240 |
|
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
Truyền nhiệt & In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
304.8mm (12")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
107mm (4.25") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1000") |
|
Vỏ máy |
Cơ chế in đúc khuôn / Nắp kim loại với cửa sổ quan sát vật liệu in lớn, trong suốt |
|
Kích thước vật lý |
248mm (Rộng) x 274mm (Cao) x 436mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
9 kg (19.84 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 203.2mm (8") |
|
Ruy băng (Mực in) |
Dài 450m, đường kính ngoài (O.D.) tối đa 81.3mm, lõi 1" (mực phủ mặt ngoài hoặc mặt trong) |
|
Chiều rộng ruy băng |
40 - 110mm (1.6" - 4.3") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• RS-232 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng nội bộ |
|
Đèn LED/Màn hình LCD |
• 4 đèn báo biểu tượng trực quan |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm |
2 nút bấm (Tạm dừng, Đẩy giấy) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống (có thể điều chỉnh vị trí) |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11, China Post |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
20 - 120mm (0.8" - 4.7") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06 - 0.28mm (2.36 - 11 mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4 - 76.2mm (1" - 3") |
|
Chiều dài nhãn |
5 - 25,400mm (0.2" - 1000") |
|
Điều kiện môi trường |
Hoạt động: 0 ~ 40°C, 25 ~ 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
FCC Class A, CE Class A, RCM Class A, cTUVus, CCC, BIS, TÜV, KC, BSMI, EAC, ENERGY STAR® |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, WEEE |
|
Phụ kiện |
• Đĩa CD phần mềm thiết kế nhãn trên Windows |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
Bluetooth 4.2 MFi nội bộ ** |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off kit) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Mô-đun không dây 802.11 a/b/g/n (dành cho thiết bị có vỏ khe cắm) |