Máy in mã vạch TSC DH320E
Hỗ trợ tùy chọn:
Máy in mã vạch TSC DH320E – 300 dpi, nhỏ gọn và vận hành đơn giản
TSC DH320E là máy in mã vạch để bàn thuộc dòng DH Series, được thiết kế cho các nhu cầu in tem nhãn khổ nhỏ với cấu hình đơn giản và hiệu quả. Máy sử dụng công nghệ Direct Thermal, độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm), tốc độ in tối đa 152 mm/s (6 ips) và chiều rộng in tối đa 56,9 mm (2,24 inch).
DH320E hướng đến những ứng dụng cần một máy in mã vạch nhỏ gọn, dễ triển khai và chủ yếu kết nối trực tiếp với máy tính. Máy được trang bị USB 2.0, bộ nhớ 16 MB SDRAM và 8 MB Flash, phù hợp với các nhu cầu in tem cơ bản trong bán lẻ, kho hàng, sản xuất và quản lý sản phẩm.
Với độ phân giải 300 dpi, DH320E phù hợp với các loại tem có kích thước nhỏ nhưng cần thể hiện rõ mã vạch, mã QR, ký tự hoặc các thông tin chi tiết.
Độ phân giải 300 dpi cho tem nhãn khổ nhỏ
DH320E được trang bị đầu in 300 dpi, mang lại khả năng thể hiện chi tiết tốt trên các loại tem nhãn nhỏ. Đây là ưu điểm khi kích thước nhãn bị giới hạn nhưng vẫn cần bố trí nhiều thông tin trên cùng một diện tích.
Độ phân giải 300 dpi giúp các ký tự nhỏ, đường nét và mã vạch được thể hiện rõ ràng hơn, phù hợp với những ứng dụng yêu cầu chất lượng in chi tiết mà vẫn sử dụng khổ tem nhỏ.
Máy có tốc độ in tối đa 152 mm/s, tương đương 6 ips. Mức tốc độ này đáp ứng tốt các nhu cầu in tem thường xuyên tại quầy bán hàng, bàn đóng gói, kho hàng hoặc các trạm làm việc trong sản xuất.
Với chiều rộng in tối đa 56,9 mm, DH320E phù hợp với nhiều loại tem nhỏ như:
Đây là lựa chọn phù hợp khi doanh nghiệp ưu tiên độ phân giải 300 dpi nhưng không cần đến các tính năng điều khiển và kết nối nâng cao của những phiên bản DH320 cao hơn.
Công nghệ Direct Thermal, không cần ribbon
TSC DH320E sử dụng công nghệ Direct Thermal, in trực tiếp lên vật liệu cảm nhiệt bằng đầu in nhiệt. Vì vậy, máy không sử dụng ribbon mực.
Việc loại bỏ ribbon giúp quá trình vận hành đơn giản hơn, đồng thời giảm số lượng vật tư cần quản lý. Người dùng chỉ cần lựa chọn loại giấy cảm nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Công nghệ Direct Thermal phù hợp với nhiều ứng dụng in tem như tem giá, tem bán lẻ, tem kho, tem nhận diện hàng hóa và các loại nhãn được sử dụng trong thời gian tương đối ngắn.
DH320E hỗ trợ nhiều dạng vật liệu gồm continuous, die-cut, black mark, fan-fold và notch. Máy có thể chứa cuộn nhãn bên trong với đường kính ngoài tối đa 127 mm (5 inch), giúp hạn chế việc phải thay cuộn quá thường xuyên khi sử dụng.
Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với môi trường để bàn
DH320E được thiết kế theo dạng máy in để bàn, hướng đến những vị trí làm việc cần tiết kiệm diện tích. Máy có kích thước khoảng 138 × 172 × 210 mm, thuận tiện để bố trí tại quầy bán hàng, bàn làm việc, khu vực đóng gói hoặc các trạm in tem trong kho.
Thiết kế dạng clamshell với vỏ nhựa hai lớp giúp người dùng dễ dàng mở máy để lắp và thay cuộn giấy. Cấu trúc này cũng giúp thao tác với vật liệu in thuận tiện trong quá trình sử dụng hàng ngày.
Nhờ kích thước nhỏ gọn, DH320E có thể được triển khai tại nhiều vị trí mà không chiếm nhiều không gian làm việc. Đây là lợi thế đối với các cửa hàng, kho nhỏ hoặc những khu vực cần bố trí nhiều thiết bị trên cùng một bàn thao tác.
Kết nối USB 2.0, phù hợp với hệ thống in độc lập
Khác với các phiên bản DH320 được trang bị nhiều lựa chọn kết nối hơn, DH320E tập trung vào kết nối USB 2.0.
Cấu hình này phù hợp với những hệ thống mà máy in được đặt trực tiếp cạnh máy tính và không yêu cầu kết nối Ethernet hoặc kết nối không dây. Người dùng có thể kết nối máy với máy tính để gửi lệnh in tem từ phần mềm quản lý hoặc phần mềm thiết kế tem nhãn.
Việc sử dụng cấu hình kết nối đơn giản cũng phù hợp với định hướng của DH320E là một mẫu máy in tập trung vào những nhu cầu cơ bản, dễ triển khai và không yêu cầu hệ thống mạng phức tạp.
Bộ nhớ 16 MB SDRAM và 8 MB Flash
DH320E được trang bị 16 MB SDRAM và 8 MB Flash, phù hợp với các ứng dụng in tem cơ bản.
So với những model DH320 cao hơn có dung lượng bộ nhớ lớn hơn, cấu hình của DH320E được tối giản để phục vụ các nhu cầu in thông thường. Máy phù hợp khi dữ liệu và mẫu tem chủ yếu được gửi từ máy tính thay vì yêu cầu lưu trữ lượng lớn tài nguyên trực tiếp trên thiết bị.
DH320E sử dụng ngôn ngữ máy in TSPL-EZD, hỗ trợ triển khai trong các hệ thống phần mềm in mã vạch và tem nhãn tương thích.
Thao tác đơn giản với hệ thống điều khiển cơ bản
DH320E được thiết kế theo hướng đơn giản, tập trung vào những thao tác cần thiết trong quá trình in tem. Máy sử dụng hệ thống điều khiển bằng nút bấm và đèn báo trạng thái thay vì màn hình LCD cảm ứng.
Điều này giúp DH320E phù hợp với những môi trường mà máy in được thiết lập sẵn và người vận hành chủ yếu thực hiện các thao tác cơ bản như đưa giấy hoặc kiểm tra trạng thái máy.
Nếu doanh nghiệp cần màn hình màu cảm ứng để thao tác và theo dõi trực tiếp trên máy, các phiên bản DH320T sẽ phù hợp hơn. Trong khi đó, DH320E tập trung vào sự đơn giản trong vận hành và cấu hình.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu và tùy chọn cắt tem
DH320E hỗ trợ nhiều loại vật liệu phục vụ các nhu cầu in tem khác nhau, bao gồm giấy liên tục, giấy bế, giấy có black mark, giấy fan-fold và vật liệu có notch.
Chiều rộng vật liệu hỗ trợ từ 15 – 60 mm, phù hợp với nhóm tem nhãn nhỏ mà máy hướng đến. Đường kính lõi vật liệu hỗ trợ 1 – 1,5 inch, trong khi cuộn giấy bên trong có thể đạt đường kính ngoài tối đa 127 mm.
Máy cũng hỗ trợ guillotine cutter tùy chọn, phù hợp với những ứng dụng cần cắt tem sau khi in.
TSC DH320E phù hợp với những ứng dụng nào?
Bán lẻ
DH320E có thể sử dụng để in tem giá, tem mã vạch, tem sản phẩm và các loại nhãn nhỏ tại cửa hàng. Kết nối USB phù hợp với các vị trí máy in được đặt cố định bên cạnh máy tính.
Quản lý kho
Máy đáp ứng nhu cầu in tem mã hàng, SKU, tem nhận diện sản phẩm hoặc các loại nhãn phục vụ kiểm kê và quản lý hàng hóa.
Đóng gói
Kích thước nhỏ gọn và tốc độ in 152 mm/s giúp DH320E phù hợp với các bàn đóng gói hoặc trạm xử lý hàng hóa cần in tem thường xuyên.
Sản xuất
Độ phân giải 300 dpi là lợi thế khi in tem linh kiện, mã sản phẩm, số seri, mã lô hoặc những nhãn nhỏ cần thể hiện thông tin rõ ràng.
Tem sản phẩm và tem nhận diện
Chiều rộng in tối đa 56,9 mm giúp DH320E phù hợp với các loại tem sản phẩm, tem tài sản, tem nhận diện hoặc nhãn mã vạch có kích thước nhỏ.
TSC DH320E – giải pháp 300 dpi đơn giản cho nhu cầu in tem khổ nhỏ
TSC DH320E tập trung vào những yếu tố quan trọng đối với một máy in mã vạch để bàn: độ phân giải 300 dpi, tốc độ in 152 mm/s, công nghệ Direct Thermal và thiết kế nhỏ gọn.
Cấu hình USB 2.0, 16 MB SDRAM và 8 MB Flash giúp máy phù hợp với những hệ thống in độc lập, trong đó máy in được kết nối trực tiếp với máy tính và không yêu cầu các tính năng mạng hoặc kết nối không dây.
Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm một máy in tem 300 dpi cho khổ tem nhỏ, ưu tiên cấu hình đơn giản và dễ triển khai, DH320E là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng trong bán lẻ, kho hàng, đóng gói, sản xuất và quản lý sản phẩm.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
DH320E |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
56.9mm (2.24") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
1,016mm (40") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
138mm (Rộng) x 172mm (Cao) x 210mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
1.3kg (2.87 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 8 MB |
|
Cổng giao tiếp |
USB 2.1 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 60mm (0.59" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 1,016mm (0.20" - 40") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
CB, FCC Class A, IC, cTUVus, NOM, CE Class A, UKCA, EAC, BSMI, CCC, BIS, RCM, Energy Star 3.3 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |
|
Model |
DH320E |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
56.9mm (2.24") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
1,016mm (40") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
138mm (Rộng) x 172mm (Cao) x 210mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
1.3kg (2.87 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 8 MB |
|
Cổng giao tiếp |
USB 2.1 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 60mm (0.59" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 1,016mm (0.20" - 40") |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
CB, FCC Class A, IC, cTUVus, NOM, CE Class A, UKCA, EAC, BSMI, CCC, BIS, RCM, Energy Star 3.3 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |