Máy in mã vạch TSC DH320LHC
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC DH320LHC – Máy in mã vạch Healthcare 2 inch 300 dpi hỗ trợ cuộn nhãn 6.5 inch
TSC DH320LHC là máy in mã vạch để bàn 2 inch thuộc dòng DH-L Healthcare của TSC, được thiết kế dành cho các bệnh viện, phòng khám, phòng xét nghiệm và cơ sở chăm sóc sức khỏe cần một thiết bị in nhãn có độ phân giải cao, vận hành ổn định và hỗ trợ cuộn vật liệu lớn. Máy sử dụng công nghệ in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), độ phân giải 300 dpi, tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips) và chiều rộng in tối đa 56,9 mm (2,24 inch).
Điểm nổi bật của DH320LHC là sự kết hợp giữa thiết kế chuyên dụng cho môi trường y tế với khả năng hỗ trợ cuộn vật liệu đường kính ngoài lên đến 165 mm (6,5 inch). Điều này giúp giảm số lần thay giấy, nâng cao hiệu quả vận hành trong các ứng dụng in nhãn bệnh phẩm, vòng tay bệnh nhân, nhãn thuốc và nhãn nhận diện y tế.
Thiết kế Healthcare chuyên biệt cho môi trường chăm sóc sức khỏe
DH320LHC sở hữu thiết kế màu trắng đặc trưng của dòng Healthcare, phù hợp với không gian bệnh viện và các cơ sở y tế hiện đại. Vỏ máy được thiết kế với đặc tính kháng khuẩn và dễ khử khuẩn, hỗ trợ việc vệ sinh thường xuyên trong môi trường yêu cầu tiêu chuẩn sạch sẽ cao.
Bên cạnh đó, máy được trang bị bộ nguồn đạt chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade, giúp đáp ứng các yêu cầu sử dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe. Đây là một trong những đặc điểm giúp dòng DH-L Healthcare khác biệt so với các dòng máy in để bàn thông thường.
Độ phân giải 300 dpi cho các ứng dụng tem nhãn chi tiết
DH320LHC được trang bị đầu in 300 dpi (12 dots/mm), phù hợp với các ứng dụng yêu cầu hiển thị rõ ràng các ký tự nhỏ, mã vạch mật độ cao hoặc mã QR trên diện tích tem hạn chế.
Máy đạt tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips), chiều rộng in tối đa 56,9 mm và chiều dài bản in tối đa 11.430 mm (450 inch). Nhờ độ phân giải cao, DH320LHC đặc biệt phù hợp với các loại tem thuốc, nhãn mẫu xét nghiệm, vòng đeo tay bệnh nhân và các ứng dụng nhận diện cần độ sắc nét cao.
Hỗ trợ cuộn nhãn lớn 6.5 inch
Khác với các model DH Healthcare tiêu chuẩn hỗ trợ cuộn nhãn 5 inch, DH320LHC thuộc dòng DH-L nên có khả năng sử dụng cuộn vật liệu đường kính ngoài lên đến 165 mm (6,5 inch).
Dung lượng vật liệu lớn giúp giảm thời gian thay cuộn và hạn chế gián đoạn trong quá trình vận hành. Đây là ưu điểm đáng giá đối với các bệnh viện hoặc phòng xét nghiệm có nhu cầu in nhãn liên tục trong ngày.
TSC cũng tích hợp tính năng Save Labels, giúp tối ưu quá trình thiết lập vật liệu và giảm hao phí nhãn khi căn chỉnh máy.
Bộ nhớ lớn hỗ trợ xử lý dữ liệu hiệu quả
DH320LHC được trang bị 512 MB Flash và 256 MB SDRAM, cao hơn đáng kể so với các model DH Healthcare tiêu chuẩn. Máy đồng thời hỗ trợ khe cắm microSD mở rộng lên đến 512 GB.
Dung lượng bộ nhớ lớn giúp lưu trữ nhiều biểu mẫu nhãn, phông chữ và dữ liệu đồ họa trực tiếp trên máy. Điều này đặc biệt hữu ích trong môi trường sử dụng nhiều loại tem nhãn khác nhau hoặc triển khai đồng thời nhiều ứng dụng in.
Kết nối đa dạng và dễ dàng tích hợp
DH320LHC được tích hợp sẵn các cổng kết nối:
Hệ thống kết nối này cho phép máy dễ dàng tích hợp với máy tính, hệ thống HIS, LIS, phần mềm quản lý kho dược hoặc các nền tảng quản lý dữ liệu hiện có trong cơ sở y tế.
Ngoài ra, máy còn hỗ trợ các tùy chọn kết nối không dây như:
Nhờ đó, DH320LHC có thể triển khai linh hoạt tại nhiều vị trí khác nhau mà không phụ thuộc hoàn toàn vào hạ tầng mạng có dây.
Quản lý máy in từ xa hiệu quả
DH320LHC hỗ trợ các công cụ quản lý tập trung của TSC như:
Các công cụ này giúp doanh nghiệp hoặc cơ sở y tế thuận tiện hơn trong việc cấu hình, giám sát và quản lý nhiều máy in hoạt động tại các vị trí khác nhau.
Máy cũng hỗ trợ tự động nhận diện ngôn ngữ máy in phổ biến, giúp quá trình thay thế hoặc triển khai thiết bị mới diễn ra nhanh chóng hơn.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in
DH320LHC hỗ trợ chiều rộng vật liệu từ 10 mm đến 60 mm và có thể xử lý nhiều loại vật liệu khác nhau như:
Khả năng hỗ trợ đa dạng vật liệu giúp máy đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu in nhãn trong lĩnh vực y tế và chăm sóc sức khỏe.
Ứng dụng của TSC DH320LHC
In vòng tay bệnh nhân
Khổ in 2 inch cùng khả năng hỗ trợ vật liệu wristband giúp DH320LHC phù hợp cho các ứng dụng nhận diện bệnh nhân trong bệnh viện và cơ sở y tế.
In nhãn mẫu xét nghiệm
Độ phân giải 300 dpi giúp máy tạo ra các nhãn mẫu xét nghiệm sắc nét với khả năng hiển thị rõ ràng mã vạch và thông tin nhận diện.
In nhãn thuốc và dược phẩm
Máy phù hợp để in nhãn thuốc, nhãn cấp phát và các loại tem quản lý dược phẩm có kích thước nhỏ.
In nhãn vật tư y tế
DH320LHC có thể được sử dụng để in nhãn nhận diện cho thiết bị, dụng cụ và vật tư trong bệnh viện hoặc phòng khám.
In nhãn quản lý bệnh nhân
Thiết bị hỗ trợ các ứng dụng nhận diện bệnh nhân, theo dõi hồ sơ và quản lý quy trình điều trị.
TSC DH320LHC – Máy in Healthcare 300 dpi cho nhu cầu in nhãn chuyên nghiệp
TSC DH320LHC là máy in mã vạch Healthcare 2 inch nổi bật với độ phân giải 300 dpi, tốc độ in 152 mm/giây và khả năng sử dụng cuộn vật liệu 6,5 inch. Máy kết hợp thiết kế chuyên dụng cho môi trường y tế với bộ nhớ lớn, kết nối đa dạng và các công cụ quản lý tập trung hiện đại.
Bên cạnh đó, thiết kế kháng khuẩn, dễ khử khuẩn và bộ nguồn đạt chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade giúp DH320LHC phù hợp với bệnh viện, phòng khám, phòng xét nghiệm và các cơ sở chăm sóc sức khỏe cần một giải pháp in nhãn chất lượng cao, ổn định và dễ triển khai.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
DH320LHC |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
|
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
56.9mm (2.24") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430mm (450") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
146mm (Rộng) x 206mm (Cao) x 264mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.0kg (4.41 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 165mm (6.5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài), nhãn không đế linerless (dành cho tùy chọn linerless), vòng đeo tay (wristband) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
10mm - 60mm (0.39" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 11,430mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, BSMI, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 3 năm |
|
HF RFID |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.4 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |
|
Model |
DH320LHC |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
|
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
56.9mm (2.24") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430mm (450") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
146mm (Rộng) x 206mm (Cao) x 264mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.0kg (4.41 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 165mm (6.5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài), nhãn không đế linerless (dành cho tùy chọn linerless), vòng đeo tay (wristband) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
10mm - 60mm (0.39" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 11,430mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, BSMI, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 3 năm |
|
HF RFID |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.4 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |