Máy in mã vạch TSC DH320
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC DH320 – Máy in mã vạch để bàn 2 inch 300 dpi, tốc độ 6 ips
TSC DH320 là máy in mã vạch để bàn 2 inch thuộc dòng DH Series, được thiết kế cho các nhu cầu in nhãn nhỏ nhưng yêu cầu độ phân giải cao. Máy sử dụng công nghệ Direct Thermal, độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm), tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips) và chiều rộng in tối đa 56,9 mm (2.24 inch).
Với thiết kế nhỏ gọn, kết nối Ethernet, RS-232, USB và USB Host, bộ nhớ 128 MB SDRAM + 128 MB Flash cùng khả năng mở rộng qua microSD, DH320 phù hợp với các ứng dụng cần in tem nhãn nhỏ, mã vạch rõ nét và thông tin chi tiết trong bán lẻ, kho vận, logistics, sản xuất, y tế và thực phẩm.
Thiết kế nhỏ gọn cho in nhãn 2 inch
DH320 được xây dựng theo kiểu máy in để bàn, hướng đến những vị trí làm việc có diện tích hạn chế nhưng vẫn cần khả năng in nhãn ổn định.
Khổ in 2 inch giúp máy phù hợp với các loại tem có kích thước nhỏ như tem sản phẩm, tem giá, tem kho, nhãn vận chuyển nhỏ, nhãn mẫu và các loại nhãn cần thể hiện mã vạch cùng thông tin chi tiết.
DH320 sử dụng giao diện LED kết hợp các nút điều khiển, giúp người dùng dễ dàng thực hiện các thao tác vận hành cơ bản trực tiếp trên máy. Đây là điểm khác biệt so với DH320T sử dụng màn hình LCD màu cảm ứng.
Độ phân giải 300 dpi cho nhãn nhỏ và nhiều chi tiết
Điểm nổi bật của DH320 là đầu in có độ phân giải 300 dpi (12 dots/mm). So với phiên bản 203 dpi, độ phân giải cao hơn giúp thể hiện rõ hơn các ký tự nhỏ, mã vạch mật độ cao và những thông tin cần bố trí trên diện tích tem hạn chế.
DH320 phù hợp với các nhu cầu như:
Độ phân giải 300 dpi đặc biệt phù hợp khi doanh nghiệp cần giữ kích thước tem nhỏ nhưng vẫn đảm bảo khả năng đọc thông tin và quét mã vạch.
Tốc độ in tối đa 152 mm/giây
DH320 có tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips). Đây là tốc độ phù hợp với các nhu cầu in nhãn liên tục tại quầy bán hàng, khu vực đóng gói, kho hàng hoặc dây chuyền xử lý sản phẩm.
Các thông số in chính của máy gồm:
Công nghệ Direct Thermal – không sử dụng ribbon
DH320 sử dụng Direct Thermal only, tức máy chỉ hỗ trợ công nghệ in nhiệt trực tiếp và không sử dụng ribbon.
Với cơ chế này, nhiệt từ đầu in tác động trực tiếp lên vật liệu nhãn nhiệt để tạo hình ảnh. Việc không cần ribbon giúp đơn giản hóa quá trình vận hành và giảm vật tư tiêu hao cần quản lý.
DH320 thích hợp với những loại nhãn có thời gian sử dụng ngắn hoặc trung bình như:
Do là máy Direct Thermal only, DH320 không phù hợp với các nhu cầu bắt buộc sử dụng ribbon để tăng độ bền của bản in.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu nhãn
Mặc dù có kích thước nhỏ, DH320 vẫn hỗ trợ nhiều dạng vật liệu nhãn khác nhau.
Máy hỗ trợ:
Dòng DH 2 inch hỗ trợ chiều rộng vật liệu từ 15 – 60 mm, đồng thời có thể sử dụng 10 mm Narrow Media Adaptor để mở rộng khả năng làm việc với những loại nhãn hẹp hơn.
TSC cũng cung cấp tùy chọn Linerless Cutter Kit và Linerless Tear-off Kit tương thích với DH320, giúp máy có thể mở rộng sang các ứng dụng in linerless khi được cấu hình phù hợp.
Bộ nhớ 128 MB và hỗ trợ microSD
DH320 được trang bị:
Cấu hình bộ nhớ này giúp máy có khả năng lưu trữ các biểu mẫu nhãn, phông chữ, hình ảnh và những dữ liệu cần thiết cho quá trình in.
Việc hỗ trợ microSD cũng giúp mở rộng dung lượng lưu trữ khi nhu cầu sử dụng tăng lên mà không cần thay đổi máy in.
Kết nối đa dạng
DH320 được trang bị đầy đủ các kết nối có dây:
Máy cũng hỗ trợ các tùy chọn kết nối không dây gồm:
Nhờ đó, DH320 có thể được triển khai độc lập tại một máy trạm hoặc tích hợp vào hệ thống mạng của doanh nghiệp.
Quản lý và bảo trì thuận tiện
DH320 được hưởng các tính năng quản lý và bảo trì của nền tảng DH Series.
TSC cung cấp các công cụ như TSC Console và SOTI Connect để quản lý máy in trong môi trường doanh nghiệp; SOTI Connect yêu cầu giấy phép sử dụng. Máy cũng hỗ trợ Internal Embedded Webpage và Virtual Control Panel cho việc quản lý qua mạng.
DH Series còn được trang bị TPH Care và khả năng tự chẩn đoán, giúp hỗ trợ theo dõi tình trạng đầu in. Thiết kế cho phép thay thế đầu in và trục platen mà không cần dụng cụ chuyên dụng, góp phần giảm thời gian bảo trì.
Hỗ trợ các phụ kiện mở rộng
DH320 có thể sử dụng nhiều phụ kiện được TSC cung cấp cho dòng DH 2 inch, tùy theo nhu cầu triển khai.
Một số tùy chọn tương thích gồm:
Những tùy chọn này giúp DH320 có thể đáp ứng nhiều cách sử dụng khác nhau mà vẫn giữ được thiết kế máy in để bàn nhỏ gọn.
Không tích hợp RFID trên DH320
Cần phân biệt DH320 với các model DH320L/DH320LT/DH320LHC/DH320LTHC trong cùng dòng DH.
DH320 thông thường không phải model RFID. Trên trang TSC hiện tại, các bộ HF RFID Cutter/Tear-off Upgrade Kit được liệt kê dành cho DH220L Series/DH320L Series, không phải DH320 tiêu chuẩn.
Vì vậy, khi giới thiệu DH320 trên website, nên tập trung vào 300 dpi, Direct Thermal, khổ in 2 inch và khả năng mở rộng linerless, thay vì quảng bá RFID cho model này.
Ứng dụng của TSC DH320
Với độ phân giải 300 dpi và khổ in tối đa 56,9 mm, DH320 phù hợp với những ứng dụng cần tem nhỏ nhưng có thông tin chi tiết:
Kết luận
TSC DH320 là máy in mã vạch để bàn 2 inch nổi bật với độ phân giải 300 dpi, tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips) và chiều rộng in tối đa 56,9 mm. Máy sử dụng Direct Thermal, không cần ribbon, phù hợp với các nhu cầu in tem nhãn nhỏ nhưng yêu cầu khả năng thể hiện thông tin chi tiết.
Với 128 MB SDRAM, 128 MB Flash, hỗ trợ microSD đến 512 GB, kết nối Ethernet, RS-232, USB, USB Host cùng nhiều tùy chọn mở rộng, DH320 là giải pháp phù hợp cho bán lẻ, kho vận, logistics, thực phẩm và các ứng dụng in nhãn sản phẩm kích thước nhỏ.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
DH320 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
56.9mm (2.24") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430mm (450") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
138mm (Rộng) x 172mm (Cao) x 210mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
1.6kg (3.53 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài), nhãn không đế linerless (dành cho tùy chọn linerless) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 60mm (0.59" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 11,430mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, RCM, BSMI, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.1 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |
|
Model |
DH320 |
|
Độ phân giải |
12 dots/mm (300 dpi) |
|
Phương thức in |
In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
152mm (6")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
56.9mm (2.24") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
11,430mm (450") |
|
Vỏ máy |
Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
138mm (Rộng) x 172mm (Cao) x 210mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
1.6kg (3.53 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 127mm (5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 128 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài), nhãn không đế linerless (dành cho tùy chọn linerless) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
15mm - 60mm (0.59" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 11,430mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, RCM, BSMI, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 2 năm |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.1 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |