Máy in mã vạch TSC DH220LHC
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC DH220LHC – Máy in mã vạch 2 inch Healthcare hỗ trợ cuộn nhãn 6.5 inch
TSC DH220LHC là máy in mã vạch để bàn 2 inch thuộc dòng DH-L Healthcare của TSC, được thiết kế dành cho các cơ sở y tế cần một thiết bị in nhãn nhỏ gọn nhưng có khả năng vận hành liên tục với cuộn vật liệu lớn. Máy sử dụng công nghệ in nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), độ phân giải 203 dpi, tốc độ in tối đa 203 mm/giây (8 ips) và chiều rộng in tối đa 54 mm (2,13 inch).
Điểm nổi bật của DH220LHC là sự kết hợp giữa thiết kế chuyên dụng cho môi trường y tế và khả năng sử dụng cuộn vật liệu đường kính ngoài lên đến 165 mm (6,5 inch). Nhờ đó, thiết bị giúp giảm số lần thay giấy, phù hợp với các ứng dụng in vòng tay bệnh nhân, nhãn thuốc, nhãn mẫu xét nghiệm và các loại tem nhận diện được sử dụng thường xuyên trong bệnh viện, phòng khám và phòng xét nghiệm.
Thiết kế Healthcare chuyên dụng cho môi trường y tế
DH220LHC được phát triển dành riêng cho lĩnh vực chăm sóc sức khỏe với thiết kế màu trắng đặc trưng cùng bề mặt phù hợp cho việc vệ sinh thường xuyên. Vỏ máy có đặc tính antimicrobial và disinfectant-ready, giúp hỗ trợ quá trình làm sạch và khử khuẩn trong môi trường yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.
Máy sử dụng bộ nguồn đạt chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade, giúp phù hợp hơn với yêu cầu triển khai trong các cơ sở y tế như bệnh viện, phòng khám, trung tâm xét nghiệm và nhà thuốc. Đây là một trong những khác biệt quan trọng giữa dòng Healthcare và các phiên bản thương mại thông thường.
Độ phân giải 203 dpi, tốc độ in lên đến 203 mm/giây
DH220LHC được trang bị đầu in 203 dpi (8 dots/mm), đáp ứng tốt các nhu cầu in tem nhãn nhận diện trong lĩnh vực y tế.
Máy đạt tốc độ in tối đa 203 mm/giây (8 ips), giúp xử lý nhanh các tác vụ in nhãn hàng ngày tại quầy tiếp nhận, phòng xét nghiệm hoặc khu vực cấp phát thuốc. Chiều rộng in tối đa đạt 54 mm, trong khi chiều dài bản in tối đa lên đến 25.400 mm (1.000 inch).
Độ phân giải 203 dpi phù hợp với phần lớn các ứng dụng in mã vạch, mã QR, thông tin bệnh nhân và các loại nhãn nhận diện thường dùng trong ngành y tế.
Hỗ trợ cuộn vật liệu 6.5 inch
Một trong những ưu điểm nổi bật của DH220LHC là khả năng sử dụng cuộn vật liệu đường kính ngoài lên tới 165 mm (6,5 inch). Đây là đặc điểm kế thừa từ dòng DH-L, giúp tăng đáng kể lượng nhãn có thể chứa trong một lần nạp giấy.
Việc sử dụng cuộn lớn giúp giảm số lần thay vật liệu, hạn chế thời gian gián đoạn và phù hợp với những môi trường cần in số lượng lớn như bệnh viện, phòng xét nghiệm hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe.
TSC cũng trang bị tính năng Save Labels, hỗ trợ quá trình thiết lập vật liệu nhanh chóng và giảm lượng nhãn hao hụt khi căn chỉnh máy.
Bộ nhớ lớn cho nhu cầu in liên tục
DH220LHC được trang bị 512 MB Flash và 256 MB SDRAM, đồng thời hỗ trợ khe cắm microSD mở rộng lên đến 512 GB.
Dung lượng bộ nhớ lớn cho phép lưu trữ nhiều mẫu nhãn, phông chữ, hình ảnh và dữ liệu in trực tiếp trên máy. Điều này giúp tăng hiệu quả xử lý khi doanh nghiệp sử dụng nhiều mẫu tem hoặc triển khai máy trong hệ thống quản lý tập trung.
Kết nối đa dạng và dễ dàng tích hợp
DH220LHC được trang bị đầy đủ các cổng kết nối gồm:
Hệ thống kết nối này giúp máy dễ dàng tích hợp với máy tính, phần mềm quản lý kho, hệ thống quản lý bệnh viện hoặc các ứng dụng quản lý dữ liệu hiện có.
Ngoài kết nối có dây, máy còn hỗ trợ các tùy chọn mở rộng như Bluetooth 5.3, MFi Bluetooth và Wi-Fi kết hợp Bluetooth, giúp tăng tính linh hoạt khi triển khai tại nhiều vị trí khác nhau.
Quản lý máy in thuận tiện
DH220LHC hỗ trợ các công cụ quản lý của TSC như:
Các công cụ này giúp doanh nghiệp cấu hình, giám sát và quản lý máy in thuận tiện hơn, đặc biệt khi hệ thống có nhiều thiết bị hoạt động tại các khoa phòng hoặc cơ sở khác nhau.
Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in
DH220LHC hỗ trợ chiều rộng vật liệu từ 10 mm đến 60 mm và có thể xử lý nhiều loại vật liệu khác nhau như:
Khả năng hỗ trợ đa dạng vật liệu giúp máy đáp ứng nhiều ứng dụng nhận diện khác nhau trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Ứng dụng của TSC DH220LHC
In vòng tay bệnh nhân
Khả năng hỗ trợ vật liệu wristband cùng cuộn giấy lớn giúp DH220LHC phù hợp với các ứng dụng nhận diện bệnh nhân trong bệnh viện và cơ sở y tế.
In nhãn mẫu xét nghiệm
Máy có thể được sử dụng để in nhãn cho ống nghiệm, mẫu bệnh phẩm và các loại mẫu cần theo dõi trong phòng xét nghiệm.
In nhãn thuốc và dược phẩm
DH220LHC phù hợp để in nhãn nhận diện thuốc, thông tin cấp phát và các loại tem quản lý trong nhà thuốc hoặc kho dược.
In nhãn vật tư y tế
Thiết bị có thể được sử dụng để in nhãn quản lý vật tư, dụng cụ và thiết bị trong bệnh viện hoặc phòng khám.
In nhãn nhận diện bệnh nhân
Máy hỗ trợ in các loại nhãn phục vụ quy trình quản lý và theo dõi bệnh nhân trong các cơ sở chăm sóc sức khỏe.
TSC DH220LHC – Máy in mã vạch Healthcare 2 inch cho môi trường y tế
TSC DH220LHC là máy in mã vạch 2 inch sử dụng công nghệ in nhiệt trực tiếp, nổi bật với tốc độ in 203 mm/giây, độ phân giải 203 dpi và khả năng sử dụng cuộn vật liệu 6,5 inch. Bên cạnh hiệu suất in ổn định, máy còn được thiết kế chuyên biệt cho ngành y tế với vỏ kháng khuẩn, dễ khử khuẩn và bộ nguồn đạt chuẩn IEC 60601-1 Medical-Grade.
Nhờ khả năng vận hành liên tục, bộ nhớ lớn và kết nối đa dạng, DH220LHC là lựa chọn phù hợp cho bệnh viện, phòng khám, phòng xét nghiệm, nhà thuốc và các cơ sở chăm sóc sức khỏe cần một giải pháp in nhãn chuyên dụng, tin cậy và dễ triển khai.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
DH220LHC |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
54mm (2.13") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
146mm (Rộng) x 206mm (Cao) x 264mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.0kg (4.41 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 165mm (6.5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài), nhãn không đế linerless (dành cho tùy chọn linerless), vòng đeo tay (wristband) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
10mm - 60mm (0.39" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, BSMI, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 3 năm |
|
HF RFID |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.3 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |
|
Model |
DH220LHC |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 dpi) |
|
Phương thức in |
In nhiệt trực tiếp |
|
Tốc độ in tối đa |
203mm (8")/giây |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
54mm (2.13") |
|
Chiều dài bản in tối đa |
25,400mm (1,000") |
|
Vỏ máy |
• Nhựa hai lớp thiết kế dạng vỏ sò |
|
Kích thước vật lý |
146mm (Rộng) x 206mm (Cao) x 264mm (Sâu) |
|
Trọng lượng |
2.0kg (4.41 lbs) |
|
Sức chứa cuộn nhãn |
Đường kính ngoài (O.D.) 165mm (6.5") |
|
Bộ vi xử lý |
CPU RISC 32-bit |
|
Bộ nhớ |
• Bộ nhớ Flash 512 MB |
|
Cổng giao tiếp |
• USB 2.0 |
|
Nguồn điện |
Nguồn điện chuyển mạch đa năng bên ngoài |
|
Công tắc vận hành, Nút bấm, Đèn LED/LCD |
• 1 công tắc nguồn |
|
Cảm biến |
• Cảm biến quang điện xuyên thấu nhận diện khoảng trống |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Tiêu chuẩn |
|
Phông chữ nội bộ |
• 8 phông chữ bitmap chữ và số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Xoay phông chữ & Mã vạch |
0, 90, 180, 270 độ |
|
Ngôn ngữ máy in |
TSPL-EZD (Tương thích với EPL, ZPL, ZPL II, DPL) |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, bế răng cưa, vạch đen, gấp khúc, rãnh khuyết (cuộn mặt ngoài), nhãn không đế linerless (dành cho tùy chọn linerless), vòng đeo tay (wristband) |
|
Chiều rộng vật liệu in |
10mm - 60mm (0.39" - 2.36") |
|
Độ dày vật liệu in |
0.06mm - 0.19mm (2.36mil - 7.48mil) |
|
Đường kính lõi vật liệu in |
25.4mm - 38.1mm (1" - 1.5") |
|
Chiều dài nhãn |
5mm - 25,400mm |
|
Điều kiện môi trường |
• Hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), 25% - 85% không ngưng tụ |
|
Quy định an toàn |
• Máy in: CB, FCC Class B, IC, cTUVus, NOM, CE Class B, UKCA, EAC, CCC, BIS, RCM, BSMI, KC, Energy Star 3.2 |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
Tuân thủ RoHS, REACH, WEEE, China RoHS |
|
Phụ kiện |
• Hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành có giới hạn |
• Máy in: 3 năm |
|
HF RFID |
Không có (N/A) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
MFi Bluetooth 5.3 |
|
Tùy chọn từ đại lý |
• Bộ bóc nhãn (Peel-off module) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
• Giá đỡ cuộn nhãn bên ngoài |