Máy in mã vạch TSC Alpha-40L
Hỗ trợ tùy chọn:
TSC Alpha-40L RFID – Máy in mã vạch và mã hóa tem RFID di động 4 inch công nghiệp, màn hình màu và pin khủng 6200 mAh
Trong kỷ nguyên tự động hóa chuỗi cung ứng và chuyển đổi số, công nghệ định danh bằng sóng vô tuyến RFID đang trở thành chuẩn mực bắt buộc để quản lý tài sản, kiểm đếm hàng tồn kho theo thời gian thực và truy xuất nguồn gốc hàng hóa chính xác. Tuy nhiên, việc phụ thuộc vào các trạm in RFID cố định cồng kềnh thường gây nghẽn tiến độ khi cần dán nhãn lại (relabeling) trực tiếp tại kệ hàng, sàn kho, sân bay hay tại hiện trường.
TSC Alpha-40L RFID là dòng máy in mã vạch di động khổ 4 inch tích hợp khả năng in và ghi nhãn RAIN RFID UHF cao cấp, bổ sung hoàn hảo cho hệ sinh thái thiết bị RFID của TSC. Thiết bị cho phép lực lượng lao động vừa in thông tin nhiệt trực tiếp, vừa mã hóa dữ liệu vào chip RFID ngay tại chỗ mà không cần trạm in cố định hay thao tác phần mềm phức tạp.
Máy sở hữu khổ in rộng 104 mm, độ phân giải 203 dpi, tốc độ in 5 ips (127 mm/giây), màn hình màu 2.3 inch LCD, pin Smart Battery 6200 mAh và độ bền đạt chuẩn quân đội khắt khe.
Công nghệ mã hóa RAIN RFID UHF chuẩn quốc tế và tự động hiệu chuẩn thông minh Alpha-40L RFID trang bị ăng-ten cố định (Fixed Position Antenna) công nghệ cao, tuân thủ chuẩn RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63). Máy tương thích với hầu hết các loại chip và Inlay RFID phổ biến trên thị trường từ nhiều nhà sản xuất khác nhau.
Điểm đột phá của máy là tính năng Tự động cân chỉnh nhãn RFID (Automatic RFID label calibration). Người dùng có thể lắp cuộn tem RFID vào và sử dụng ngay lập tức mà không cần đo đạc vị trí chip hay cài đặt phần mềm phức tạp. Máy hỗ trợ mã hóa tem nhãn RFID dạng bế khoảng cách (Gap) hoặc vạch đen (Black mark) với bước nhảy tem (Label Pitch) tối thiểu chỉ từ 15.9 mm (0.625 inch).
Đặc biệt, máy tích hợp cơ chế tự động in đè gạch chéo (Overstrikes) lên những con tem RFID bị lỗi chip hoặc ghi không thành công, đồng thời có bộ đếm theo dõi số tem tốt/hỏng để bảo đảm dữ liệu mã hóa luôn chính xác 100%.
Khổ in rộng 104 mm (4.09 inch) chuẩn công nghiệp Thiết bị cho phép in ấn tem nhãn khổ rộng tối đa 104 mm (4.09 inch) trên dải vật liệu từ 50.8 đến 112 mm (2 – 4.4 inch) và chiều dài in tối đa 2,794 mm (110 inch). Khổ in 4 inch rộng rãi đáp ứng xuất sắc mọi định dạng tem nhãn:
Màn hình màu 2.3 inch LCD trực quan và giao diện 7 phím điều khiển Alpha-40L RFID sở hữu màn hình màu 2.3 inch LCD (320 x 240 pixel) kết hợp cùng hệ thống 7 phím bấm thao tác trực quan (Power, Feed/Pause, Menu và 4 phím điều hướng).
Màn hình đồ họa màu giúp người dùng kiểm tra nhanh tình trạng kết nối sóng, trạng thái mã hóa RFID, dung lượng pin và đọc các hướng dẫn xử lý lỗi trực tiếp tại hiện trường. Bảng điều khiển trang bị thêm 2 đèn LED hiển thị riêng biệt trạng thái máy và tiến trình sạc pin.
Tốc độ in 5 ips và độ phân giải 203 dpi sắc nét Sở hữu đầu in nhiệt 203 dpi (8 dots/mm), máy in rõ ràng mọi thông tin chữ viết, logo biểu tượng, mã vạch 1D và mã 2D phức tạp (QR Code, DataMatrix, PDF-417, GS1 DataBar...). Tốc độ in tối đa đạt 5 ips (127 mm/giây) giúp hoàn tất các lệnh in và ghi nhãn RFID khổ lớn gần như tức thì.
Pin thông minh Smart Battery dung lượng khổng lồ 6200 mAh Alpha-40L RFID được trang bị khối pin sạc Lithium-ion Smart Battery dung lượng 6200 mAh (7.4V DC). Khối pin này cung cấp nguồn năng lượng dồi dào, đảm bảo máy hoạt động liên tục trong cả ngày dài làm việc.
Thông qua phần mềm TSC Console hoặc SOTI Connect, viên pin thông minh liên tục báo cáo dữ liệu về mức tiêu thụ điện năng, dung lượng pin còn lại và số chu kỳ sạc để doanh nghiệp chủ động quản lý năng lượng.
Độ bền chuẩn quân sự MIL-STD-810G và chống bụi nước IP54 Được chế tạo từ khung vỏ nhựa bọc cao su chống va đập (rubber over-molded), máy đạt chuẩn quân đội MIL-STD-810G. Máy chịu được rơi tự do từ độ cao 1.8 m xuống nền cứng (đạt 2.5 m khi dùng kèm bao bảo vệ) và chịu thử nghiệm va đập 1.0 m.
Chuẩn kháng nước bụi IP54 (không cần bao da bảo vệ) bảo đảm thiết bị hoạt động an toàn và bền bỉ trong môi trường công nghiệp, kho bãi ẩm ướt hay công trường ngoài trời.
Bộ nhớ vượt bậc có khe cắm thẻ nhớ microSD đến 32 GB Máy trang bị bộ vi xử lý 32-bit RISC mạnh mẽ, bộ nhớ tiêu chuẩn gồm 128 MB SDRAM và 128 MB Flash, tích hợp sẵn khe cắm thẻ nhớ microSD cho phép mở rộng dung lượng bộ nhớ Flash lên đến 32 GB (tùy chọn nhà máy nâng cấp 256 MB SDRAM / 512 MB Flash). Cấu hình mạnh mẽ này đảm bảo quá trình xử lý lệnh in và tập lệnh RFID diễn ra siêu tốc, mượt mà.
Khoang chứa giấy lớn và hỗ trợ nhiều đường kính lõi Hộc nạp giấy bên trong chứa được cuộn tem nhãn đường kính ngoài lên đến 67 mm (2.64 inch OD). Máy hỗ trợ lõi tem chuẩn 25.4 mm (1 inch) và đi kèm sẵn các bộ chuyển đổi lõi 19.1 mm (0.75 inch) cùng 38.1 mm (1.5 inch), giúp tương thích linh hoạt với nhiều loại cuộn tem RFID khác nhau trên thị trường.
Kết nối không dây hiện đại hỗ trợ Apple MFi, NFC và Wi-Fi Fast Roaming
Hệ sinh thái phụ kiện xe nâng và quản trị từ xa toàn diện
Ứng dụng thực tế của máy in di động TSC Alpha-40L RFID
Kết luận TSC Alpha-40L RFID là dòng máy in mã vạch và ghi nhãn RAIN RFID UHF di động 4 inch dẫn đầu phân khúc, kết hợp hoàn hảo giữa năng lực in tem khổ lớn 104 mm, khả năng mã hóa chip RFID tự động thông minh, màn hình màu 2.3 inch và khối pin 6200 mAh vượt trội. Chuẩn độ bền quân sự MIL-STD-810G, chuẩn kháng bụi nước IP54 và cơ chế tự gạch chéo hủy nhãn lỗi biến thiết bị thành giải pháp tối ưu năng suất cho mọi quy trình định danh di động.
Với kết nối Bluetooth 5.0 MFi, Wi-Fi Fast Roaming, hệ phụ kiện xe nâng chuyên sâu và nền tảng quản trị SOTI Connect / TSC Console, Alpha-40L RFID giúp doanh nghiệp dễ dàng số hóa quy trình và quản lý tài sản từ xa.
Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp in ấn và mã hóa tem nhãn RFID di động khổ 4 inch mạnh mẽ, vận hành bền bỉ nhiều ca làm việc và độ chính xác tuyệt đối, TSC Alpha-40L RFID chính là khoản đầu tư công nghệ xứng tầm hàng đầu.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
Alpha-40L RFID |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương pháp in |
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
|
Tốc độ in tối đa |
Lên đến 127 mm/s (5 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài in tối đa |
2,794 mm (110") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
160 x 191 x 79 mm |
|
Trọng lượng |
1,025 g (2.26 lbs - bao gồm pin) |
|
Vỏ máy |
Nhựa kỹ thuật bọc cao su chống va đập (Plastic with rubber over molded) |
|
Độ bền va đập |
• Chịu rơi tự do từ 1.8 m (6 ft); lên đến 2.5 m (8.2 ft) khi dùng bao da |
|
Chuẩn kháng bụi & nước |
IP54 (tiêu chuẩn không cần bao da, trừ khe nạp giấy) |
|
Sức chứa cuộn tem |
67 mm (2.64") OD |
|
Ribbon tối đa |
Không sử dụng (In nhiệt trực tiếp) |
|
Chiều rộng ribbon |
Không áp dụng |
|
Thông số RFID |
• Chuẩn RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63) |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
• Tiêu chuẩn: 128 MB (hỗ trợ thẻ MicroSD mở rộng lên đến 32 GB) |
|
Bộ nhớ SDRAM |
• Tiêu chuẩn: 128 MB |
|
Cổng kết nối |
Chọn một trong hai cấu hình: |
|
Nguồn điện |
Pin sạc Li-ion thông minh (Smart Battery) 7.4V DC, 6,200 mAh |
|
Nút điều khiển |
7 nút bấm (Nút Nguồn, Feed/Pause, Menu, 4 phím điều hướng) |
|
Đèn LED / Màn hình |
• Màn hình màu LCD 2.3 inch (độ phân giải 320 x 240 pixels) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến phản xạ (Reflective sensor) |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có (Tiêu chuẩn) |
|
Còi báo (Buzzer) |
Có |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN và UPC 2(5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPEN number, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Ngôn ngữ máy in |
• Lệnh in: TSPL-EZC (EPL2, ZPL2, CPCL) hoặc ESC-POS |
|
Loại giấy |
Tem bế (Die-cut), vạch đen (black mark), hóa đơn (receipt), gấp quạt (fan-fold), liên tục (continuous - cuộn mặt ngoài) & các loại tem nhãn RFID |
|
Chiều rộng giấy |
50.8 mm - 112 mm (2" - 4.4") bao gồm cả đế |
|
Độ dày giấy |
0.06 mm - 0.16 mm (2.36 mil - 6.3 mil) |
|
Chiều cao nhãn |
15.9 mm - 2,794 mm (0.625" - 110") |
|
Đường kính lõi giấy |
25.4 mm (1") tiêu chuẩn *(Kèm theo sẵn khay chuyển đổi lõi 19.1 mm / 0.75" và 38.1 mm / 1.5") |
|
Môi trường hoạt động |
• Hoạt động: -20°C - 50°C (-4°F - 122°F), 10% - 90% không ngưng tụ |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, WEEE, REACH, China RoHS |
|
Phụ kiện kèm theo |
• Sách hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành |
• Thân máy: 2 năm (24 tháng) |
|
Tùy chọn nhà máy |
Điều chỉnh vị trí cảm biến (ở giữa, lệch phải, hoặc lệch trái) |
|
Tùy chọn người dùng |
• Cáp Type-C USB 2.0 |
|
Model |
Alpha-40L RFID |
|
Độ phân giải |
8 dots/mm (203 DPI) |
|
Phương pháp in |
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
|
Tốc độ in tối đa |
Lên đến 127 mm/s (5 ips) |
|
Chiều rộng in tối đa |
104 mm (4.09") |
|
Chiều dài in tối đa |
2,794 mm (110") |
|
Kích thước máy (R x C x D) |
160 x 191 x 79 mm |
|
Trọng lượng |
1,025 g (2.26 lbs - bao gồm pin) |
|
Vỏ máy |
Nhựa kỹ thuật bọc cao su chống va đập (Plastic with rubber over molded) |
|
Độ bền va đập |
• Chịu rơi tự do từ 1.8 m (6 ft); lên đến 2.5 m (8.2 ft) khi dùng bao da |
|
Chuẩn kháng bụi & nước |
IP54 (tiêu chuẩn không cần bao da, trừ khe nạp giấy) |
|
Sức chứa cuộn tem |
67 mm (2.64") OD |
|
Ribbon tối đa |
Không sử dụng (In nhiệt trực tiếp) |
|
Chiều rộng ribbon |
Không áp dụng |
|
Thông số RFID |
• Chuẩn RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63) |
|
Bộ xử lý |
32-bit RISC CPU |
|
Bộ nhớ Flash |
• Tiêu chuẩn: 128 MB (hỗ trợ thẻ MicroSD mở rộng lên đến 32 GB) |
|
Bộ nhớ SDRAM |
• Tiêu chuẩn: 128 MB |
|
Cổng kết nối |
Chọn một trong hai cấu hình: |
|
Nguồn điện |
Pin sạc Li-ion thông minh (Smart Battery) 7.4V DC, 6,200 mAh |
|
Nút điều khiển |
7 nút bấm (Nút Nguồn, Feed/Pause, Menu, 4 phím điều hướng) |
|
Đèn LED / Màn hình |
• Màn hình màu LCD 2.3 inch (độ phân giải 320 x 240 pixels) |
|
Cảm biến |
• Cảm biến phản xạ (Reflective sensor) |
|
Đồng hồ thời gian thực (RTC) |
Có (Tiêu chuẩn) |
|
Còi báo (Buzzer) |
Có |
|
Font |
• 8 phông chữ bitmap chữ số |
|
Mã vạch |
• Mã vạch 1D: Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, EAN128, Interleaved 2 of 5, Interleaved 2 of 5 with check digit, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5, Code 39, Code 39 with check digit, Code 93, EAN13, EAN8, UPCA, UPCE, EAN và UPC 2(5) digits add-on, Codabar, Postnet, MSI, MSI with check digit, PLESSEY, China post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPEN number, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, LOGMARS |
|
Ngôn ngữ máy in |
• Lệnh in: TSPL-EZC (EPL2, ZPL2, CPCL) hoặc ESC-POS |
|
Loại giấy |
Tem bế (Die-cut), vạch đen (black mark), hóa đơn (receipt), gấp quạt (fan-fold), liên tục (continuous - cuộn mặt ngoài) & các loại tem nhãn RFID |
|
Chiều rộng giấy |
50.8 mm - 112 mm (2" - 4.4") bao gồm cả đế |
|
Độ dày giấy |
0.06 mm - 0.16 mm (2.36 mil - 6.3 mil) |
|
Chiều cao nhãn |
15.9 mm - 2,794 mm (0.625" - 110") |
|
Đường kính lõi giấy |
25.4 mm (1") tiêu chuẩn *(Kèm theo sẵn khay chuyển đổi lõi 19.1 mm / 0.75" và 38.1 mm / 1.5") |
|
Môi trường hoạt động |
• Hoạt động: -20°C - 50°C (-4°F - 122°F), 10% - 90% không ngưng tụ |
|
Tiêu chuẩn môi trường |
RoHS, WEEE, REACH, China RoHS |
|
Phụ kiện kèm theo |
• Sách hướng dẫn sử dụng nhanh |
|
Bảo hành |
• Thân máy: 2 năm (24 tháng) |
|
Tùy chọn nhà máy |
Điều chỉnh vị trí cảm biến (ở giữa, lệch phải, hoặc lệch trái) |
|
Tùy chọn người dùng |
• Cáp Type-C USB 2.0 |