Máy in mã vạch APOS-430B
APOS-430B – máy in mã vạch để bàn 4 inch, tốc độ in 152 mm/giây.
Thiết kế nhỏ gọn cho nhu cầu in tem hàng ngày
APOS-430B là dòng máy in mã vạch để bàn được thiết kế hướng đến nhu cầu in tem nhãn trong cửa hàng bán lẻ, kho hàng, khu vực đóng gói và thương mại điện tử. Thiết kế nhỏ gọn giúp máy dễ dàng bố trí trên bàn làm việc hoặc quầy bán hàng mà không chiếm nhiều diện tích.
Máy phù hợp với những đơn vị cần một thiết bị in tem chuyên dụng, dễ sử dụng và đáp ứng tốt các nhu cầu in tem mã vạch, tem hàng hóa hoặc tem vận đơn hàng ngày.
Công nghệ in nhiệt trực tiếp với độ phân giải 203 dpi
APOS-430B sử dụng công nghệ in nhiệt trực tiếp, không cần sử dụng ribbon trong quá trình in. Phương pháp in này giúp giảm chi phí vật tư, đơn giản hóa việc vận hành và phù hợp với các loại tem cảm nhiệt phổ biến trên thị trường.
Độ phân giải 203 dpi cho phép máy thể hiện rõ ràng các thông tin trên tem như mã vạch, mã sản phẩm, tên hàng hóa, QR Code và các nội dung nhận diện khác. Chất lượng bản in đáp ứng tốt nhu cầu bán hàng, quản lý kho và vận chuyển hàng hóa.
Tốc độ in 152 mm/giây
Máy đạt tốc độ in tối đa 152 mm/giây (6 ips), phù hợp với các môi trường có nhu cầu in tem thường xuyên.
Tốc độ này giúp APOS-430B xử lý nhanh các công việc in tem vận đơn, tem sản phẩm hoặc nhãn hàng hóa với số lượng lớn hơn trong thời gian ngắn. Đối với các shop online hoặc đơn vị đóng gói hàng hóa, tốc độ in ổn định góp phần nâng cao hiệu quả xử lý đơn hàng hàng ngày.
Hỗ trợ khổ in rộng đến 108 mm
APOS-430B hỗ trợ chiều rộng in tối đa 108 mm, tương thích với nhiều loại tem nhãn khác nhau.
Khổ in này phù hợp cho:
Chiều dài bản in tối đa lên đến 1.778 mm giúp máy có thể đáp ứng nhiều nhu cầu in nhãn với kích thước khác nhau.
Bộ xử lý 32-bit và bộ nhớ 8 MB
APOS-430B được trang bị bộ xử lý 32-bit CPU, cùng 8 MB Flash và 8 MB SDRAM để xử lý dữ liệu in và lưu trữ các nội dung cần thiết trong quá trình vận hành.
Cấu hình này đáp ứng tốt nhu cầu in tem mã vạch thông dụng tại cửa hàng, kho hàng hoặc khu vực đóng gói. Máy có thể xử lý các mẫu tem chứa mã vạch, QR Code và nhiều thông tin nhận diện khác một cách ổn định.
Kết nối USB dễ dàng triển khai
APOS-430B được trang bị cổng kết nối USB, giúp việc lắp đặt và sử dụng trở nên đơn giản.
Người dùng có thể kết nối máy trực tiếp với máy tính để thực hiện in tem từ phần mềm bán hàng, phần mềm quản lý kho hoặc phần mềm thiết kế tem mã vạch. Kết nối USB cũng phù hợp với các mô hình sử dụng một máy tính và một máy in tại quầy hoặc khu vực làm việc.
Hỗ trợ nhiều chuẩn mã vạch
APOS-430B hỗ trợ nhiều chuẩn mã vạch phổ biến phục vụ nhu cầu quản lý hàng hóa và bán hàng.
Máy có thể đáp ứng các chuẩn mã vạch 1D và 2D thường gặp như:
Khả năng hỗ trợ nhiều chuẩn mã vạch giúp thiết bị phù hợp với nhiều lĩnh vực ứng dụng khác nhau.
Phù hợp cho bán lẻ, kho vận và thương mại điện tử
Với thiết kế nhỏ gọn và khả năng in tem khổ 4 inch, APOS-430B có thể đáp ứng nhiều nhu cầu in nhãn trong hoạt động kinh doanh.
Máy phù hợp cho các cửa hàng bán lẻ cần in tem giá và tem sản phẩm, các đơn vị thương mại điện tử cần in vận đơn giao hàng, cũng như các kho hàng cần in tem nhận diện và quản lý hàng hóa.
Khả năng vận hành đơn giản và tốc độ in ổn định giúp APOS-430B trở thành giải pháp phù hợp cho nhiều mô hình sử dụng khác nhau.
Ứng dụng của máy in mã vạch APOS-430B
Hỗ trợ tùy chọn
APOS-430B hỗ trợ nhiều loại giấy decal nhiệt khác nhau, phù hợp với các nhu cầu in tem mã vạch, tem sản phẩm và tem vận đơn trong thực tế. Máy cũng tương thích với nhiều phần mềm quản lý và in tem mã vạch phổ biến.
Kết luận
APOS-430B là máy in mã vạch để bàn 4 inch sử dụng công nghệ in nhiệt trực tiếp, nổi bật với độ phân giải 203 dpi, tốc độ in 152 mm/giây và chiều rộng in tối đa 108 mm. Thiết kế nhỏ gọn, kết nối USB cùng khả năng hỗ trợ nhiều chuẩn mã vạch giúp máy phù hợp với nhu cầu in tem sản phẩm, tem vận đơn và tem hàng hóa.
Đây là lựa chọn phù hợp cho cửa hàng bán lẻ, doanh nghiệp thương mại điện tử, kho hàng và các đơn vị logistics cần một thiết bị in tem ổn định, dễ sử dụng và tiết kiệm chi phí vận hành.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.
|
Model |
APOS-430B |
|
Độ phân giải |
203 DPI |
|
Phương thức in |
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
|
Bộ nhớ |
8 MB RAM / 8 MB Flash |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Tốc độ in tối đa |
Lên đến 152 mm/s (6 ips) |
|
Cảm biến |
Cảm biến vạch đen cố định / Cảm biến khoảng trống cố định |
|
Ngôn ngữ máy in (Mô phỏng) |
TSPL, ZPL, EPL, DPL |
|
Cổng giao tiếp |
USB, USB + Ethernet |
|
Tính năng khác |
Tùy chọn đồng hồ thời gian thực (RTC), Tùy chọn khe cắm thẻ SD |
|
Chiều dài vật liệu in |
10 mm - 1778 mm (0.39" - 70") |
|
Chiều rộng vật liệu in |
25.4 mm - 116 mm (1" - 4.56") |
|
Kích thước cuộn nhãn |
Đường kính ngoài 101.6 mm (4") |
|
Độ dày vật liệu in |
Tối thiểu 0.06 mm (0.0023") - Tối đa 0.254 mm (0.01") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, khoảng trống (gap), vạch đen, gấp khúc (fan-fold), đục lỗ (perforated) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
5°C - 40°C (41°F - 104°F) |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C đến 60°C (-40°F - 140°F) |
|
Độ ẩm hoạt động |
25 - 85% không ngưng tụ |
|
Độ ẩm lưu trữ |
10 - 90% không ngưng tụ |
|
Mã vạch 1D |
Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Mã vạch 2D |
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec |
|
Phông chữ & Đồ họa |
Phông 0 ~ Phông 8 |
|
Trình điều khiển (Driver) |
Windows / Linux / Mac / Android / Chrome OS |
|
SDK |
Windows / Linux / Android / iOS |
|
Phần mềm |
Bartender UltraLite / Ứng dụng thiết kế nhãn trên di động (Mobile Label Design App) |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
Nguồn (Adapter), Dây nguồn, Cáp USB, Hướng dẫn sử dụng, CD, Trục đỡ cuộn nhãn, Chốt cố định (Fixing tab) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
Mô-đun Bluetooth, Mô-đun Wi-Fi, Mô-đun bóc nhãn (Peel-off), Mô-đun dao cắt (Cutter) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
Giá đỡ cuộn giấy ngoài 8" |
|
Tuổi thọ đầu in |
30 km hoặc 1 năm tùy điều kiện nào đến trước |
|
Tuổi thọ trục cao su (Platen) |
30 km hoặc 1 năm tùy điều kiện nào đến trước |
|
Bảo hành máy in |
1 năm |
|
Kích thước |
215 mm (Sâu) x 178 mm (Rộng) x 149.5 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
1.4 kg |
|
Model |
APOS-430B |
|
Độ phân giải |
203 DPI |
|
Phương thức in |
In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
|
Bộ nhớ |
8 MB RAM / 8 MB Flash |
|
Chiều rộng bản in tối đa |
108 mm (4.25") |
|
Tốc độ in tối đa |
Lên đến 152 mm/s (6 ips) |
|
Cảm biến |
Cảm biến vạch đen cố định / Cảm biến khoảng trống cố định |
|
Ngôn ngữ máy in (Mô phỏng) |
TSPL, ZPL, EPL, DPL |
|
Cổng giao tiếp |
USB, USB + Ethernet |
|
Tính năng khác |
Tùy chọn đồng hồ thời gian thực (RTC), Tùy chọn khe cắm thẻ SD |
|
Chiều dài vật liệu in |
10 mm - 1778 mm (0.39" - 70") |
|
Chiều rộng vật liệu in |
25.4 mm - 116 mm (1" - 4.56") |
|
Kích thước cuộn nhãn |
Đường kính ngoài 101.6 mm (4") |
|
Độ dày vật liệu in |
Tối thiểu 0.06 mm (0.0023") - Tối đa 0.254 mm (0.01") |
|
Loại vật liệu in |
Liên tục, khoảng trống (gap), vạch đen, gấp khúc (fan-fold), đục lỗ (perforated) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
5°C - 40°C (41°F - 104°F) |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C đến 60°C (-40°F - 140°F) |
|
Độ ẩm hoạt động |
25 - 85% không ngưng tụ |
|
Độ ẩm lưu trữ |
10 - 90% không ngưng tụ |
|
Mã vạch 1D |
Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A, B, C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Code 11 |
|
Mã vạch 2D |
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec |
|
Phông chữ & Đồ họa |
Phông 0 ~ Phông 8 |
|
Trình điều khiển (Driver) |
Windows / Linux / Mac / Android / Chrome OS |
|
SDK |
Windows / Linux / Android / iOS |
|
Phần mềm |
Bartender UltraLite / Ứng dụng thiết kế nhãn trên di động (Mobile Label Design App) |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
Nguồn (Adapter), Dây nguồn, Cáp USB, Hướng dẫn sử dụng, CD, Trục đỡ cuộn nhãn, Chốt cố định (Fixing tab) |
|
Tùy chọn từ nhà máy |
Mô-đun Bluetooth, Mô-đun Wi-Fi, Mô-đun bóc nhãn (Peel-off), Mô-đun dao cắt (Cutter) |
|
Tùy chọn cho người dùng |
Giá đỡ cuộn giấy ngoài 8" |
|
Tuổi thọ đầu in |
30 km hoặc 1 năm tùy điều kiện nào đến trước |
|
Tuổi thọ trục cao su (Platen) |
30 km hoặc 1 năm tùy điều kiện nào đến trước |
|
Bảo hành máy in |
1 năm |
|
Kích thước |
215 mm (Sâu) x 178 mm (Rộng) x 149.5 mm (Cao) |
|
Trọng lượng |
1.4 kg |